11:08 ICT Thứ hai, 21/06/2021

LIÊN KẾT WEBSITE


THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 13


Hôm nayHôm nay : 1011

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 78852

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 318456

Trang nhất » Đanh sách Liệt sĩ

Danh sách liệt sĩ các tỉnh khác hy sinh tại Cao Bằng

                           
                           
TT Họ và tên Năm sinh Nguyên Quán Ngày HS   Đơn vị Cấp,Chức Mộ chí đang an táng tại Ghi chú  
  Thôn Huyện Tỉnh Nghĩa trang Hàng mộ  
  Số mộ  
1 Vũ Văn Nam 1958   Liên Sơn Tiên Yên Hà Bắc 05/12/1980 BCHQS  Huyện Trùng khánh Trung Sĩ,at Huyện Trùng khánh Hàng 01 Số mộ 08 bên trái    
2 Nguyễn Văn Quang 1960   Cao Đức Gia Lương Hà Bắc Thg12-85 e799 Hạ sĩ,c/s Huyện Trùng khánh Hàng 04 số mộ 01 bên phải    
3 Trần Văn Hoàn 1960 Đoàn Kết Tân Quang Lục Ngạn Hà Bắc 18/02/1979 d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Hạ sĩ,at        
4 Lương Văn Nghê 1964   Canh Mậu Yên Thế Hà Bắc Thg8-84 BCHQS  Hà Quảng B1 Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 62, dọc 7, ngang 8    
5 Nguyễn Thanh Hậu 1961   Võ Cường Tiên Sơn Hà Bắc 10/04/1982     Huyện  Trà Lĩnh Lô mộ bên phải, hàng số 4, số mộ 17    
6 Ngô Châu Long 1956     Hiệp Hòa Hà Bắc 17/02/1979 Đồn 169 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 64, dọc 7 , ngang 3    
7 Phùng Văn Xít 1961     Lục Ngạn Hà Bắc 17/02/1979 Đồn 169 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 66, dọc 7, ngang 5    
8 Đỗ Thị Ngọc 1961   Châu Khê Tiên Sơn Hà Bắc 08/03/1979 e bộ,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 16, dọc 2, ngang 7 Tầng 1 khu B  
9 Nguyễn Văn Sức     Tiến Dũng Yên Dũng Hà Bắc 13/02/1979 Xí nghiệp lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 60, dọc 7, ngang 6 tầng 1 khu B  
10 Nguyễn Văn Chuyền   Văn Sơn Đồng Phú Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm Nghiệp Hà Quảng Tự Vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 74, dọc 9, ngang 2 tầng 1 khu B  
11 Hoàng Văn Na     Tiên Dũng Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 76, dọc 9, ngang 4 tầng 1 khu B  
12 Nguyễn Văn Nàng     Tiên Dũng Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 77, dọc 9, ngang 5 tầng 1 khu B  
13 Trần Thị Khải   Văn Sơn Đông Phúc Tiên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 97, dọc 11, ngang 6 tầng 1 khu B  
14 Lương Đức Thồn   Văn Sơn Đông Phúc Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 98, dọc 11, ngang 7 tầng 1 khu B  
15 Nguyễn Văn Thủ   Văn Sơn Đông Phúc Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 99, dọc 11, ngang 8 tầng 1 khu B  
16 Lương Đức Hay   Văn Sơn Đông Phúc Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 100, dọc 11, ngang 9 tầng 1 khu B  
17 Phạm Văn Mùi     Tiên Dũng Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 101, dọc 11, ngang 10 tầng 1 khu B  
18 Nguyễn Thị Trước   Văn Sơn Đồng Phúc Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 108, dọc 12 ,ngang 7 tầng 1 khu B  
19 Nguyễn Thị Vân     Hạ Long Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 110, dọc 12, ngang 9 tầng 1 khu B  
20 Cao Thị Thâm   Văn Sơn Đông Phúc Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN lâm nghiệp Hà Quảng tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 111, dọc 12, ngang 10 tầng 1 khu B  
21 Nông Văn Kỳ 1964   Trung Sơn Việt Yên Hà Bắc 23/08/1984 Đồn 141 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 40, dọc 5, ngang 4 tầng 2 khu A  
22 Nguyễn Đăng Đài     Đại Đồng Thành Thuận Hà Bắc 08/05/1985 c2,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 92, dọc 11, ngang 1 tầng 2 khu A  
23 Nguyễn Đăng Thành 1958   Bắc Lý Hiệp Hòa Hà Bắc 19/02/1979 e246   Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 112, dọc 13, ngang 2 tầng 2 khu A  
24 Đặng Anh Dũng 1955     Hiệp Hòa Hà Bắc 19/021979 d3,e246 Trung sĩ Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 41,dọc 5,ngang 5 tầng 2 khu B  
25 Lương Văn Nghệ     Canh Mậu Yên Thế Hà Bắc Thg4-84 c2,d106 Hà Quảng Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 62,dọc 7,ngang 8 tầng 2 khu B  
26 Phạm Văn Kiên 1958   Hà Yên Tiên Sơn Hà Bắc 19/05/1979 d5,e529 B1,c/s Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 21,số mộ 04    
27 Trần Văn Lịch 1959   Liễu Sơn Tiên Sơn Hà Bắc 17/02/1979 c19, BCHQS Thạch An H2,at Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 21, số mộ 06    
28 Bùi Văn Thái 1961   Đào Thái Lạng Giang Hà Bắc 13/03/1979 d18,f311   Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 23, số mộ 03    
29 Nguyễn Văn Hợp 1954   Hòa Lạc Lạng Giang Hà Bắc 16/08/1979 c18,e529 B2,C/S Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 01, số mộ 07    
30 Lâm Văn Sinh 1960   Kiên Cao Lục Ngạn Hà Bắc 17/02/1979   b1,C/S Nghĩa trang Huyện Thông Nông hàng mộ 1C, số mộ 4    
31 Phạm Ích Thăng 1958     Yên Thế Hà Bắc 01/02/1979 Đ 145 Hạ sĩ,a phó        
32 Đặng Văn Hiệu 1958     Hiệp Hòa Hà Bắc 17/02/1979   Hạ sĩ,C/S        
33 Hoàng Văn Việt 1958   Dân Sơn Sơn Đông Hà Bắc 04/04/1979 Đồn Xuân Trường h1,C/S quân khí Nghĩa trang Huyện Bảo Lạc hàng mộ 4B,số mộ 22    
34 Nguyễn Hải Luyên 1958   Nghĩa Hưng Lạng Giang Hà Bắc 29/05/1979 Đồn Năm Quyết H2,C/S Nghĩa trang Huyện Bảo Lạc hàng mộ 4A,số mộ 21    
35 Hà Văn Khang 1957   Tân Quan Lục Ngạn Hà Bắc 17/11/1979 Đồn Xuân Trường H2,C/S Nghĩa trang Huyện Bảo Lạc hàng mộ 3A,số mộ 20    
36 Nguyễn Thanh Hậu 1961   Võ cường Tiên Sơn Hà Bắc 10/04/1982     Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 15    
37 Giáp Văn Quang 1961   Việt Lập Tân Yên Hà Bắc 02/12/1981     Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 4, số mộ 10    
38 Vũ Tài Nguyên 1956 Xuân ố Võ Cường Tiên Sơn Hà Bắc 11/07/1981 c2,d7 h1,at Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 01    
39 Nguyễn Đức Sinh 1956   Trung Kênh Gia Lương Hà Bắc 22/10/1979 c1,d7 b1,C/S Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 13    
40 Nguyễn Đức Ngung     Tân Trung Tân Yên Hà Bắc 20/04/1979 c1,d1 b2,C/S Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 14    
41 Nguyễn Văn Thành 03/05/1955   Yên Giã Quế Võ Hà Bắc 19/02/1979   tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình (Tĩnh Túc) hàng mộ 2A, số mộ 08    
42 Nguyễn Văn Thử 16/06/1938   Lan Mẫu Yên Dũng Hà Bắc 30/05/1980   tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình (Tĩnh Túc) hàng mộ 2A, số mộ 14    
43 Nguyễn Đức Thọ     Lũng Giang Tiên Sơn Hà Bắc 19/02/1979     Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình (Tĩnh Túc) hàng mộ 2B, số mộ 18    
44 Trần Văn Cường 1965   Quang Sơn Vĩnh Yên Hà Bắc 23/08/1984 Đồn Sóc Giang Hà Quảng Binh nhất Nghĩa Trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 4, số mộ 3    
45 Nguyễn Như Thịnh 1960   Tân Hồng Tiên Sơn Hà Bắc 17/05/1979   Binh nhất Nghĩa Trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 6, số mộ 3    
46 Vương Hà     Mỹ An Lục Ngạn Hà Bắc Thg2-79     Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 9,số mộ 4    
47 Vũ Đình Cường       Hiệp Hòa Hà Bắc Thg2-79   b1,C/S Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A1, số mộ 9, khu A    
48 Nguyễn Thị Thanh 1961 Tiên Lập Đình Bảng Tiên sơn Hà Bắc 10/03/1979 e851 b1,C/S thông tin Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ A5, số mộ 5, khu A    
49 Nguyễn Thị Nga 1961   Thị trấn từ Sơn Tiên Sơn Hà Bắc 27/02/1979 e851,f346 b1,C/S Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C6, số mộ 4, khu C    
50 Nguyễn Thị Hòa 1957 Yên Lễ Tân hồng Tiên Sơn Hà Bắc 27/02/1979 e851,f346 h1,C/S quân khí Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C9, số mộ 5, khu C    
51 Nguyễn Thị Lân 1960 Văn Chung Tân Chi Tiên Sơn Hà Bắc 27/02/1979 e851,f346 b1,C/S Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C11, số mộ 5, khu C    
52 Nguyễn Thị Thuần 1960   Phù Chẩn Tiên Sơn Hà Bắc 27/02/1979 e851,f346 b1,C/S Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C12, số mộ 6, khu C    
53 Trần Văn Tưởng Thg5-61 Thanh Lương Hoàng Lâm Hiệp Hòa Hà Bắc 25/05/1983 d16,f346 H1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C15,số mộ 11,khu C    
54 Nguyễn Văn Nhẫn 1956   Hợp Linh Tiên Sơn Hà Bắc 07/08/1980 c1,d2,e351,f346   Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 3,khu C    
55 Nguyễn Văn Thể 1958   Hòa Tiên Yên Phong Hà Bắc 06/09/1980   B1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 7,khu C    
56 Hoàng Văn Hưởng 1960   Việt  Hùng Quế Võ Hà Bắc 06/05/1981 c2,e246,f346 B1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 8,khu C    
57 Lưu Văn Tộn 1962   Từ Mai Yên Dũng Hà Bắc 19/10/1979 c7,d2,e529,f311 B2 Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C17,số mộ 10,khu C    
58 Nguyễn Văn Quang 1960   Thuận Thành Phổ Yên Bắc Thái 17/02/1979 b2,C/S BCHQS huyện Trùng khánh Huyện Trùng Khánh Hang 02/ số mộ 03/ bên phải    
60 Nghiêm Văn Hâng 1955   Tiên phong Phổ yên Bắc Thái 17/02/1979 b2,C/S BCHQS huyện Trùng khánh Huyện Trùng khánh Hàng 02/ số mộ 06/ bên phải    
61 Vũ Đức Thắng 1959   tân hưng phổ Yên Bắc Thái 17/02/1979 b2,C/S BCHQS huyện Trùng Khánh Huyện Trùng Khánh hang01/ số mộ 05/ bên phải    
62 Vương Văn Quang 1960   Phục Linh Đại Từ Bắc Thái 12/01/1979 b2,C/S BCHQS huyện Trùng Khánh Huyện Trùng khánh Hàng 02/số mộ 08/ bên phải    
63 Trần Văn Hưng 1959   Hà Thương Đại Từ Bắc Thái 27/10/1980 b1,C/S BCHQS Huyện Trùng Khánh Huyện Trùng khánh hàng 04/ số mộ 06 bên phải    
64 Tạ Quang Bắc 1956   Tiên phong phổ Yên Bắc Thái 05/12/1980 H1,at BCHQS Huyện Trùng khánh Huyện trùng khánh Hàng 01/ số mộ 04/ bên trái    
65 Trần Văn Hào 1958   Tân Phú Phổ Yên Bắc Thái 05/12/1980 b1,C/S BCHQS Huyện Trùng Khánh Huyện Trùng Khánh Hàng 01 số mộ 06 bên trái    
66 Dương Văn Lâm 1958   Thành Công Phổ Yên Bắc Thái 15/03/1979 b1,C/S d4 BCHQS Huyện Quảng Hòa Kéo My, Hồng Đại, Quảng Hòa      
67 Nguyễn Văn Cương 1959 Xóm Mới Cại Đan Phổ Yên Bắc Thái 29/02/1979 b1,C/S c3-d4 BCHQS huyện Quảng Hòa Làng Chi Mu, Hồng Quang, Quảng Uyên      
68 Nguyễn Đình Đại Thg5-58   Sơn Cẩm Phú Lương Bắc Thái 05/03/1979 b1,C/S c3-d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Làng Chi Mu, Hồng Quang, Quảng Uyên      
69 Đoàn Anh Lục     Tân Quang Đồng Hỷ Bắc Thái 09/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Xóm Lũng Hoóc(phía tây chi Mu ) Hồng Quang, Quảng Hòa,CB      
70 Trần Văn Tám 1960   Tân Quang Đồng Hỷ Bắc Thái 24/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
71 Lương Văn Thân 1958   Văn Lãng Võ Nhai Bắc Thái 17/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
72 Hoàng Văn Thân 1958   Tân Long Võ Nhai Bắc Thái 17/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
73 Lê Xuân Định 1960   Minh Đức Phổ Yên Bắc Thái 24/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
74 Trần Văn Huệ 1960   Cải Đan Phổ Yên Bắc Thái 19/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
75 Hoàng Văn Cao     Hóa Trung Đồng Hỷ Bắc Thái 05/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Quang, Quảng Hòa,CB      
76 Dương Đình Tiếm 1956   Minh Đức Phổ Yên Bắc Thái 24/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
77 Dương Đình Hiến 1960   Thượng Đình Phú Bình Bắc Thái 04/03/1979 b2,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang Mộ số 01, hàng thứ ba từ phải sang trái đường đi vào cùng nghĩa trang    
78 Dương Văn Minh 1959   Lương Sơn Phú Bình Bắc Thái 04/03/1979 b2,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128, Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang Mộ số 3, hàng thứ 3 từ phải sang trái đường đi vào cùng nghĩa trang    
79 Nguyễn Văn Quán 1959   Thượng Đình Phú Bình Bắc Thái 05/03/1979 b2,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang Mộ số 01, Hàng thứ nhất từ phải sang trái đường đi vào cùng nghĩa trang    
80 Dương Bá Nguyên 1950   Lương Phú Phú Bình Bắc Thái 05/03/1979 b1,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128, Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang      
81 Đỗ Văn Giới 1959   Lương Phú Phú Bình Bắc Thái 05/03/1979 b1,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang      
82 Mạc Văn Dân 1958   Điền Huy Phú Bình Bắc Thái 05/03/1979 b1,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang      
83 Nguyễn Văn Phúc 1957   Nga Mi Phú Bình Bắc Thái 04/03/1979 b1,C/S Đại độ 5, Tiểu đoàn128 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang Mộ số 3 hàng thứ nhất từ phải sang trái đường đi vào cùng nghĩa trang    
84 Lê Anh Tài 1957   Thành Công Phổ Yên Bắc Thái 15/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện quảng Hòa Kéo Nạn, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
85 Nguyễn Quang Tuyến 1960   Họp Thành Phổ Yên Bắc Thái 15/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Kéo My, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
86 Đặng Quang Vinh 1960   Cải Đan Phổ Yên Bắc Thái 04/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Hồng Quang (Từ Kéo Nạn đi Lũng Hóc), Quảng Hòa,CB      
87 Vương Quốc Hồng   Tân Hòa Vạn Phái Phổ Yên Bắc Thái 15/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Kéo Mi, Quảng Hòa,CB      
88 Trần Trọng Minh 1959   Vạn Phái Phổ Yên Bắc Thái 15/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Quảng Hòa,CB      
89 Lê Anh Tuấn     Van Thai Phổ Yên Bắc Thái 05/03/1979 b2,C/S Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Lũng Hóc, Hồng Quang, Quảng Hòa,CB      
90 Nguyễn Văn Hương 1959   Phú Thịnh Đại Từ Bắc Thái 24/12/1979 at   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 46, dọc 5, ngang 6    
91 Bế Xuân Thái 1957   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái 06/03/1979 B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 10,dọc 2, ngang 1    
92 Trần Đình Thi 1959   Vạn Thọ Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 12, dọc 2, ngang 3    
93 Nguyễn Văn Đoàn 1959   Phú Lạc Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 B1   Nghĩa trang  Hà Quảng số mộ 62, dọc 7, ngang 8    
94 Phạm Văn Tí 1957   Cù Vân Đại Từ Bắc Thái 08/03/1979 B1   Nghĩa trang  Hà Quảng số mộ 70, dọc 8, ngang 7    
95 Lê Bắc Mai 1950   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái   B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 71, dọc 8, ngang 1    
96 Lưu Sy Hội 1960   Văn Yên Đại Từ Bắc Thái 18/02/1979 B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 85, dọc 10, ngang 2    
97 Lê Quang Đặng 1950   Bình Thuận Đại Từ Bắc Thái 19/02/1979 B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 86, dọc 10, ngang 3    
98 Khương Minh Chứ 1960   Phú Ký Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 88, dọc 10, ngang 5    
99 Hoàng Văn Khải 1960     Đại Từ Bắc Thái 07/12/1979     Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 95, dọc 11, ngang 2    
100 Nguyễn Thành Tâm 1959   Khôi Kỳ Đại từ Bắc Thái   B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 47, dọc 6, ngang 2    
101 Nguyễn Trường Sơn 1960   Quảng Trụ Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979   ĐV huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên trái hàng số 2 số mộ 4    
102 Thái Văn Quế 1960   Cao Ngạn Đồng Hỷ Bắc Thái 07/03/1979   huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên trái, hàng số 3, số mộ 19    
103 Nguyễn Văn Hưng 1959   Động Đạt Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979   Huyện đội Huyện  Trà Lĩnh Lô mộ bên trái, hàng số 4, số mộ 6    
104 Phương Văn Minh 1960   Yên Minh Phú Lương Bắc Thái 07//03/1979   Huyện đội Huyện  Trà Lĩnh Lô mộ bên trái, hàng số 4, số mộ 7    
105 Hà Văn Trí 1960   Nông Hạ Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979   Huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên trái hàng số 4, số mộ 8    
106 Hà Sỹ Đạt 1958   Yên Ninh Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979   Huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên phải, hàng số 4, số mộ 15    
107 Trần Văn Tác 1960   Tức Tranh Phú Lương Bắc Thái 01/03/1979   Huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên trái, hàng số 5, số mộ 10    
108 Nguyễn Văn Tiệp 1960   Như Cổ Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979   Huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên phải hàng 6, số mộ 16    
109 Nguyễn Năng Ân 1960   Đông Thịnh Định Hóa Bắc Thái 02/03/1979   Huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên phải hàng 7, số mộ 13    
110 Hoàng Văn Hoành 07/04/1945   Dương Thành Phú Bình Bắc Thái 12/03/1979 Lái xe xúc Mỏ măng gan Trà Lĩnh Mỏ măng gan Trà Lĩnh      
111 Lê Văn Phúc 1957   Bình Thuận Đại Từ Bắc Thái 17/03/1979 B1 Huyện Đ Hà Quảng Cao Bằng Huyện Hà Quảng số mộ 79, dọc 8, ngang 7 Tầng 1 khu A  
112 Lê Xuân Thắng     Nam Tiến Phổ Yên Bắc Thái 23/11/1979 Hạ Sĩ c6,d2,e246 Huyện Hà Quảng số mộ 115, dọc 12, ngang 7 Tầng 1 khu A  
113 Lưu Mạnh Quảng 1958   Yên Lũng Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 B1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 4, dọc 1, ngang 4 Tầng 1 khu B  
114 Bế Xuân Thái 1957   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái 06/03/1979 B1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 10, dọc 2, ngang 1 Tầng 1 khu B  
115 Phạm Quang Vinh 1947   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái 28/02/1979 Thiếu úy e bộ, e246 Huyện Hà Quảng số mộ 37, dọc 5, ngang 1 tầng 1 khu B  
116 Quách Văn Quí 1960   Bình Thuận Đại Từ Bắc Thái 19/02/1979   Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 54, dọc 6, ngang 9 tầng 1 khu B  
117 Nguyễn Tiến Sĩ 1958   An Khánh Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 61, dọc 7, ngang 7 tầng 1 khu B  
118 Nguyễn Văn Đoàn 1959   Phú Ngọc Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 62, dọc 7, ngang 8 tầng 1 khu B  
119 Phạm Bế Thuận 1959   Viên Hội Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 63, dọc 7, ngang 9 tầng 1 khu B  
120 Lê Ngọc Vân 1956   Bình Thuận Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 67, dọc 8, ngang 4 tầng 1 khu B  
121 Nguyễn Văn Chung 1958   Núi Voi Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 68, dọc 8, ngang 5 tầng 1 khu B  
122 Phạm Văn Tý 1957   Cù Vân Đại Từ Bắc Thái 08/03/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 70, dọc 8, ngang 7 tầng 1 khu B  
123 Lê Bắc Mai 1950   Khôi kỳ Đại Từ Bắc Thái 13/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 71,dọc 8, ngang 8 tầng 1 khu B  
124 Lưu Sĩ Hội 1960   Văn Yên Đại Từ Bắc Thái 18/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 84, dọc 10, ngang 2 tầng 1 khu B  
125 Lê Quang Đặng 1950   Bình Thuận Đại Từ Bắc Thái 19/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 85, dọc 10, ngang 3 tầng 1 khu B  
126 Khương Minh Chữ 1960   Phú Kỳ Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 87, dọc 10, ngang 5 tầng 1 khu B  
127 Hoàng Văn Khải 1960     Đại Từ Bắc Thái 07/12/1979 Hạ sĩ Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 93, dọc 11, ngang 2 tầng 1  khu B  
128 Dương Đình Bùi 1943   Thượng Đình Phú Bình Bắc Thái 20/02/1979 Thiếu úy c2,d2,e246 Huyện Hà Quảng số mộ 105,dọc 12, ngang 4 tầng 1 khu B  
129 Lý Văn Chung 1961   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái 12/11/1981   c17,d127 Huyện Hà Quảng số mộ 12, dọc 2, ngang 2 tầng 2 khu A  
130 Nguyễn Thành Luân     Phú Cường Đại Từ Bắc Thái 24/12/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 37, dọc 5, ngang 1 tầng 2 khu A  
131 Đỗ Văn Khang 1964   Phú Thịnh Đại Từ Bắc Thái 23//08/1984 Hạ sĩ c3,d106 Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 41, dọc 5, ngang 5 tầng 2 khu A  
132 Nguyễn Thành Tâm 1959   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 47, dọc 6, ngang 2 tầng 2 khu B  
133 Hoàng Văn Dinh 1963   Lan Phương Võ Nhai Bắc Thái 10/09/1984 H1,C/S e529 Huyện Thạch An hàng mộ 01,số mộ 02    
134 Hoàng Văn Thái 1957   La Hiên Võ Nhai Bắc Thái 26/11/1981 B2,C/S f311 Huyện Thạch An hàng mộ 17,số mộ 15    
135 Hoàng Văn Luật 1957   Tô Lũng Phú Lương Bắc Thái 12/03/1979 H1,C/S   Huyện Thạch An hàng mộ 21,số mộ 05    
136 Nguyễn Văn Tấn 1959   Thịnh Đán Đồng Hỷ Bắc Thái 18/02/1979 H1,C/S   Huyện Thạch An hàng mộ 19,số mộ 03    
137 Nguyễn Văn Long 1957   Trung Thành T.P.T.N Bắc Thái 18/02/1979   d20 QĐ26 f311 Huyện Thạch An hàng mộ 19,số mộ 04    
138 Nguyễn Văn Lực 1960   Thượng Đình Phú Bình Bắc Thái 16/07/1981 b1,C/S f311 Huyện Thạch An Hàng mộ 21,số mộ 01    
139 Đặng Văn Hải 1960   Điểm Mạc Định Hóa Bắc Thái 22/11/1981 H1,at e567 Huyện Thạch An hàng mộ 17,số mộ 15    
140 Nông Văn Hòa 1962     Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 b1,C/S e567 Huyện Thông Nông hàng mộ 1D, số mộ 6    
141 Nguyễn Văn Toàn 1963   Hương Sơn Thái Nguyên Bắc Thái Thg2-85 b1,C/S c17,e677,f346 Huyện Thông Nông hàng mộ 1Đ, số mộ 4    
142 Đặng Văn Bình 1956   Minh Lập Đồng Hỷ Bắc Thái 14/01/1981 b1,C/S c2,d4,e567 Huyện Thông Nông hàng mộ 1B, số mộ 2    
143 Ngô Văn Đạo 1959     Đại Từ Bắc Thái 24/08/1979   c13,e677 Huyện Thông Nông hàng mộ 1D, số mộ 3    
144 Ma Văn Hiền     Bình Văn Phú Lương Bắc Thái Aug-81 H2,at c2,d4,e677 Huyện Thông Nông hàng mộ 1D, số mộ 5    
145 Nguyễn Văn Tân 1965   Cao Ngạn Đồng Hỷ Bắc Thái 23/04/1985 b1,C/S c4,e677 Huyện Thông Nông hàng mộ 1Đ, số mộ 1    
146 Nguyễn Văn Thuần 1960     Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 Thượng sĩ   Huyện Thông Nông hàng mộ 1Đ, số mộ 3    
147 Nguyễn Trường Sơn 1960   Quảng Tru Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979 B1,at Huyện Đội Trà Lĩnh Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1, số mộ 2    
148 Dương Văn Cường 1958   Sơn Cẩm Phú Lương Bắc Thái 16/02/1989 B2 c9,d6 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1, số mộ 10    
149 Trần Văn Thanh     Binh Ánh Đồng Hỷ Bắc Thái 26/02/1979 b1,C/S c9,d6 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1,số mộ 13    
150 Trần Văn An 1958   Phú Đô Phú Lương Bắc Thái 16/02/1979 H3,at c11,d6 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1, số mộ 14    
151 Nguyễn Mạnh Hùng 1958   Phú Xuân Đồng Hỷ Bắc Thái 07/03/1979 B1 d5 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1, số mộ 17    
152 Nguyễn Văn Lý 1962   Đồng Tiến Phổ Yên Bắc Thái 11/12/1985 b1,C/S d9,e851 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, số mộ 9    
153 Chu Văn Thịnh 1957   Minh Lập Đồng Hỷ Bắc Thái 02/03/1979 b trưởng 02,d4 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, số mộ 10    
154 Mai Trung Thông 1955   Động Đạt Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 H2,at c10,d6,e851 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, sô mộ 14    
155 Vũ Mạnh Tưởng 1954   An Mỹ Đại Từ Bắc Thái 14/09/1979 b1,C/S c17 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, số mộ 15    
156 Thái Văn Quế 1960   Cao Ngạn Đồng Hỷ Bắc Thái 07/03/1979 B1 huyện đội Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, số mộ 17    
157 Nguyễn Văn Biên     Ninh Tiến Đại Từ Bắc Thái 02/03/1979 H1,at c15 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 2    
158 Nguyễn Quang Hưng 1959   Động Đạt Phú lương Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S huyện đội Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 4    
159 Phương Văn Minh 1960   Yên Minh Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S Huyện đội Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 5    
160 Hà Văn Thí 1960   Nông Hạ Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S Huyện đội  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 6    
161 Trần Hồng An 1958   Phú đô Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 h1,AT c11,d6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 7    
162 Trần Văn Hành 1959   Tức Tranh Phú Lương Bắc Thái 26/1979 B2,C/S c11,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 8    
163 Bùi Văn vĩ 1960   Động Đạt Phú Lương Bắc Thái 16/02/1979 B2,C/S    Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 10    
164 Hà Sĩ Đạt 1958   Yên Ninh Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S Huyện đội  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 13    
165 Hoàng Kim Nhật 1959   Yên bình Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 B1,a phó c9,c6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 2    
166 Phan Văn Cường 1957   Đô Lương Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 0/,bt c10,d6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 4    
167 Nông Văn Đến 1960   Phú Đình Định Hóa Bắc Thái 03/03/1979 B2,C/S d6,d5  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 6    
168 Nguyễn Đình Yến 1959   Điền Thụy Phú Bình Bắc Thái 02/03/1979 b1,C/S c7,d5  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 7    
169 Trần Văn Tác 1960   Tức Tranh Phú Lương Bắc Thái 01/03/1979 b1,C/S Huyện đội  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 8    
170 Dương Trung Hùng 1964   Việt Lập Đại Từ Bắc Thái 07/10/1983 B2,C/S c2,d9  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 11    
171 Nguyễn Xuân Tình 1959   Yên Trạch Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 B2,C/S c9,d6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 13    
172 Tô Đình Lộc 1956   Đồng Coa Phổ Yên Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c13,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 16    
173 Lý Văn Xô 1958   Đồng Thịnh Định Hóa Bắc Thái 14/09/1979      Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 1    
174 Cao Mạnh Hoạt 1959   Phấn Mễ Phú Lương Bắc Thái 26/03/1979 H1,at    Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 2    
175 Nguyễn Đăng Tuyến 1960   Bình Thành Định Hóa Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S c7,d5  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 3    
176 Hoàng Văn Ngôn 1957   Nguyên Phúc Bạch Thông Bắc Thái 26/02/1979 H1,bt c10,d6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 4    
177 La Thế Độ 1958   Phú Bình Định Hóa Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S c6,d5,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 7    
178 Nguyễn Văn Hùng 1960   Phú Xá Thái Nguyên Bắc Thái 02/03/1983 B2,C/S d5  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 9    
179 Nguyễn Văn Đức 1959   Phú Xã Thái Nguyên Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S d5  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5,số mộ 12    
180 Nguyễn Văn Tiệp 1960   Như Cố Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S Huyện Đội  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 05,số mộ 15    
181 Phạm Văn Vinh     Nông Thịnh Định Hóa Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S c7,d5  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 05,số mộ 16    
182 Trần Công Chính 1954   Phú Đô Phú Lương Bắc Thái 13/03/1979 b1,a phó c8,d5  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 02    
183 Vi Văn Được 1960   Cao ngạn Đồng Hỷ Bắc Thái 10/03/1979 b1,C/S c5,d5  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 05    
184 Nguyễn Văn Ân 1960   Đông Thịnh Định Hóa Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S Huyện Đôi  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 12    
185 Vi Đức Phương 1957   Phú Đô Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 b1,C/S c11,d6  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 07,số mộ 03    
186 Nguyễn Hải Hùng 1955   Phấn Mễ Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 b1,C/S c9,d6  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 07,số mộ 08    
187 Lương Văn Khôi 1958   Hợp Thành Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 H1,at c12,d6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7, số mộ 14    
188 Nguyễn Văn Phúc 1958   Cao Ngạn Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c20,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7, số mộ 15    
189 Ma Vă Hòa 1958   Đình Biểu Định Hóa Bắc Thái 17/02/1979 B1,at c10,c6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7,số mộ 16    
190 Đỗ Xuân Ước 1960   Phẫn Mễ Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7, số mộ 17    
191 Lâm Văn Thành 1960   Hòa Chung Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7,số mộ 18    
192 Đinh Văn Chung 1960   Thịnh Đán Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c5,d5,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 8, số mộ 3    
193 Nông Văn Hợi 1960   Đồng Đạt Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 8, số mộ 11    
194 Tống Đình Quân 1956   Cổ Lũng Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B1,a phó c5,d5,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 8, số mộ 15    
195 Đoàn Xuân Khanh 1960   Hương Sơn Phú Bình Bắc Thái 17/02/1979   c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 8, số mộ 17    
196 Nguyễn Văn Đức 1960   Thịnh Đán Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S    Huyện Trà Lĩnh      
197 Dương Thành Chung 1964   Cù Vân Đại Từ Bắc Thái 01/12/1985` b1,C/S c17,e852  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 9, số mộ 1    
198 Khuất Văn Mậu 1960   Giang Tiên Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S b bộ d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 9, số mộ 2    
199 Ma Văn Bình 1958   Yên Đổ Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S d bộ d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 9, số mộ 3    
200 Khương Văn Ngoan 1957   Yên Ninh Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 H1,at c11,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 9, số mộ 6    
201 Trần Văn Quí 1960   Khe No Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mọ 9, số mộ 7    
202 Trần Bá Ngoan 1959   Phấn Mễ Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 09, số mộ 11    
203 Nguyễn Duy Điền 1959   Vô Danh Phú Lươmg Bắc Thái 17/02/1979 H1,at c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 09,số mộ 14    
204 Ma Văn Báo 1960   Yên Định Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c10,d5,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 09,số mộ 16    
205 Vũ Xuân Tình 1957   Vũ Xuân Đồng Hỷ Bắc Thái 11/03/1979 B2,C/S c18.e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 11,số mộ 04    
206 Nguyễn Trung Can 1956   Chiến Thắng Thái nguyên Bắc Thái 03/03/1979 B2,C/S c9,d4,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 11,số mộ 06    
207 Nguyễn Xuân Trường 1956   Phú Lạc Đại Từ Bắc thái 01/03/1979 H1,at c3,d4,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 11,số mộ 07    
208 Nguyễn Xuân Trường 1958   Thành Bình Phú Lương Bắc Thái 03/03/1979 H2,b phó c4,d6,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 11,số mộ 09    
209 Nguyễn Hữu Tình 1958   Yên Lãng Đại Từ Bắc Thái 13/03/1979 B2,C/S c16.e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 11,số mộ 10    
210 Phạm Đình Tâm 1960   Linh Ách Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 h2,C/S c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 1    
211 Linh Văn Sang 1959   Tân Lợi Đồng Hỷ Bắc Thái 07/03/1979 B2,C/S c18,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 2    
212 Mai Văn Nhân 1960   Bảo Linh Định Hóa Bắc Thái 03/03/1979 B2,C/S c5,d5,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 4    
213 Phạm Đăng Mẫu 1958   Bao Linh Định Hóa Bắc Thái 10/03/1979 B2,C/S d5,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 7    
214 Lê Bá Loan 1958   Văn Yên Đại Từ Bắc Thái 09/03/1979 H1,at c18,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12. số mộ 8    
215 Lý Xuân Thu 1959   Trung Hội Định Hóa Bắc Thái 28/02/1979 b1,C/S c5,d5,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 11    
216 Dương Văn Chiến 1958   Văn Hán Đồng Hỷ Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S c2,d4,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 13    
217 Tạ Văn Thất 1959   Chợ Mới Phú Lương Bắc Thái 02/03/1979 H1,at c2,d5,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 14    
218 Vũ Văn Thuê 1958   Cổ Lũng Phú Lương Bắc Thái 02/03/1979 H1,C/S c2,d4,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 15    
219 Vũ Văn Báo 1959   Yên Trạch Phú Lương Bắc Thái 02/03/1979 b1,C/S c2,d4,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 16    
220 Đàm Công Thần 1955   Nam Cường Chợ Đồn Bắc Thái 02/03/1979 0/,c phó d6,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 17    
221 Nông Đình Tinh 1960   Quảng Trạch Chợ Đồn Bắc Thái 28/02/1979 B2,C/S c5,d5,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 13, số mộ 3    
222 Đỗ Hùng Dương 1960   Phú xá Thái Nguyên Bắc Thái 10/03/1979 b1,C/S c15,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 13, số mộ 6    
223 Ma Công Hoàn 1960   Bảo Linh Định Hóa Bắc Thái 10/03/1979 B2,C/S c15,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 13, số mộ 7    
224 Dương Đình Thời 1957   Thượng Đình Phú bình Bắc Thái 01/03/1979 b1,C/S c3,d4,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 13, số mộ 8    
225 Vũ Văn Thuận 1960   Trại Cau Thái Nguyên Bắc Thái 17/03/1979 B2,C/S c10,d6,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 13, số mộ 9    
226 Bùi Đức Ru 1958   Yên Trạch Phú Lương Bắc Thái 01/03/1979 b1,C/S c3,d4,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 13, số mộ 11    
227 Vũ Văn Thủy 1958   Thịnh Đán Đồng Hỷ Bắc Thái 07/03/1979 B2,C/S c18,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 13, số mộ 13    
228 Trần Văn Thường 1957   Hương Sơn phú Bình Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S c18,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 13, số mộ 14    
229 Ngô Duy Hùng 1955   Khe Mo Đồng Hỷ Bắc Thái 18/01/1980 H3,b trưởng c17,e852  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 13, số mộ 15    
230 Dương Oanh Ngọc     Thổ Bình Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979   Tự vệ Gang thép Thái Nguyên Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1B, số mộ 28    
231 Phạm Văn Tiên     Vạn Phái Phổ Yên Bắc Thái Thg2-79 tự vệ Tự Vệ Gang thép Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1C, số mộ 45    
232 Trần Văn Minh     Khu Gang Thép Thái Nguyên Bắc Thái Thg2-79     Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1C, số mộ 49    
233 Hoàng Văn Nghị     Quảng Chu Phú Lương Bắc Thái Thg2-79 tự vệ tự vệ Gang thép Thái Nguyên Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1C, số mộ 50    
234 Lê Văn Vui     Bình Long Võ Nhai Bắc Thái Thg2-79 tự vệ tự vệ Gang thép Thái Nguyên Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1C, số mộ 52    
235 Kiềng Văn Tuất     Bình Long Võ Nhai Bắc Thái Thg2-79 tự vệ Tự vệ Gang Thép Thái Nguyên Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1D, số mộ 56    
236 Đinh Công Cán     Bản Ngoại Đại Từ Bắc Thái Thg2-79 tự vệ Tự vệ Gang thép Thái Nguyên Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1D, số mộ 59    
237 Vũ Đình Tuất     Lập Thạch Phổ Yên Bắc Thái Thg2-79 tự vệ tự vệ Gang thép Thái Nguyên Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1Đ, số mộ 66    
238 Vũ Đình Trung   Tiểu Khu Hương Sơn thành Phố Thái Nguyên Bắc Thái Thg2-79 tự vệ Tự vệ Gang Thép  Thái Nguyên Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1Đ, số mộ 69    
239 Mỹ Văn Mão       Đại Từ Bắc Thái Thg2-79 tự vệ tự vệ Gang thép Thái Nguyên Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1Đ, số mộ 71    
240 Hoàng Văn Vi 1949   Quân Bình Bạch Thông Bắc Thái 17/02/1979 trung úy c188  Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 8, số mộ 5    
241 Nông Văn Ninh 1961   Tân Hòa Phú Bình Bắc Thái 20/03/1979 Binh nhất    Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 11, số mộ 5    
242 Nguyễn Văn Đang         Bắc Thái   Trung úy    Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 7,số mộ 1    
243 Nguyễn Văn Chính 1957   Sơn Can Phú Lương Bắc Thái Thg3-79      Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 10, số mộ 3    
244 Vũ Đức Tâm 1957   Cù Vàn Đại Từ Bắc Thái 07/03/1979   c1,d1,e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ A3, số mộ 2, khu A    
245 Nguyễn Văn Luận 1959   Đồng Bẩm Đồng Hỷ Bắc Thái 25/02/1979 H1 d127,e246,f346 Huyện Hòa An hàng mộ A3, số mộ 10, khu A    
246 Nguyễn Văn Dương     Khe Mỏ Đồng Hỷ Bắc Thái 20/021979 B1   Huyện Hòa An hàng mộ A3, số mộ 11, khu A    
247 Nguyễn Văn Vân 1962 Khuân U Na Mao Đại Từ Bắc Thái 05/10/1984 H2,lái xe c14,f346 Huyện Hòa An hàng mộ A3, số mộ 13, khu A    
248 Triệu Quang Dũng     Phú Xuân Đồng Hỷ Bắc Thái 27/02/1979     Huyện Hòa An hàng mộ A4, số mộ A, Khu A    
249 Nguyễn Văn Bâm 1959 Trung Hòa Hùng Sơn Đại Từ Bắc Thái 20/11/1982 H1,lái xe f346, QĐ 26 Huyện Hòa An hàng mộ A5, số mộ 14,khu A    
250 Phan Hùng Sơn     Bảo Cường Định Hóa Bắc Thái 29/03/1988 H1 f346 Huyện Hòa An hàng mộ B5, số mộ B5, khu B    
251 Bùi Xuân Hòa Thg1-64   Đồng Bẩm Thái Nguyên Bắc Thái 30/11/1984     Huyện Hòa An hàng mộ B7, số mộ B7, khu B    
252 Phạm Văn Sơn         Bắc Thái 1979     Huyện Hòa An hàng mộ C1, số mộ 5, khu C    
253 Phan Văn Lập 1955   Ân Lương Phú Lương Bắc Thái 25/02/1979 1/ c2, d127, e296 Huyện Hòa An hàng mộ C1, số mộ 11,khu C    
254 Phạm Văn Đức         Bắc Thái Thg2-79 H1 e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C2, số mộ 5, khu C    
255 Đặng Văn Minh 1959   Phấn Mễ Phú Lương Bắc Thái 1979 B2,C/S e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C2, số mộ 11, khu C    
256 Nguyễn Việt Khoa Thg10-59   Trinh Đức Đồng hỷ Bắc Thái 20/02/1979 H1,at   Huyện Hòa An hàng mộ C3, số mộ 7, khu C    
257 Nông Hữu Tuấn 1970   Tân Lập Đại Từ Bắc Thái Thg5-90 b1,c/s d3 BCHQS Cao Bằng Huyện Hòa An hàng mộ C5, số mộ 12, khu C    
258 Ma Văn Khoa 1958   Dương Quang Bạch Thông Bắc Thái 25/02/1979 B2 e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C6, số mộ 10, khu C    
259 Lê Nguyễn Toàn 1958   Phan Đình Phùng Tp Thái Nguyên Bắc Thái 26/02/1979 h1,AT e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C7, số mộ 9, khu C    
260 Đỗ Đức Thanh 1956   Phục Linh Đại từ Bắc Thái 20/02/1979 H2 d9,e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C7, số mộ 3, khu C    
261 Nguyễn Duy Ánh 1958   Phúc Triều Đồng Hỷ Bắc Thái Thg2-79 h1,AT d9,e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C8, số mộ 10, khu C    
262 Nông Văn Phú 1967   Phú Xuyên Đại Từ Bắc Thái 81989 b1,c/s k2 BCHQS cao Bằng Huyện Hòa An hàng mộ C8, số mộ 12, khu C    
263 Trần Văn Khoa 1951   Bản Ngạn Đại Từ Bắc Thái 20/02/1979 0/ d9,e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C9, số mộ 2, khu C    
264 Đào Văn Phồn 1960   Dương Thành Phú Bình Bắc Thái 25/02/1979 b1,c/s c9,e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C9, số mộ 9, khu C    
265 Lê Đức Bình 1959 khu tập thể bệnh viện A   Bắc Thái 26/02/1979   b1,c/s d127,f246 Huyện Hòa An hàng mộ C9, số mộ 11, khu C    
266 Nguyễn Thị Loan 1964   Phố Lô Hàng Phổ Yên Bắc Thái 27/02/1979 b1,c/s e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C10, số mộ 5, khu C    
267 Bàn Văn Minh 1959   Huyền Tung Bạch Thông Bắc Thái 25/02/1979 b2 d127,e246 Huyện Hòa An hàng mộ C10, số mộ 11, khu C    
268 Nguyễn Văn Thu     Yên Đại Phú Lương Bắc Thái 20/02/1979 b1   Huyện Hòa An hàng mộ C11, số mộ 8, khu C    
269 Trần Trọng Thắng 1959   Yên Lãng Đại Từ Bắc Thái 25/02/1979 b2 d127,e246 Huyện Hòa An hàng mộ C11, số mộ 11, khu C    
270 Triệu Đình Thượng 1959   Xuất Hóa Bạch Thông Bắc Thái 25/02/1979 b2 d127,e246 Huyện Hòa An hàng mộ C12, số mộ 10, khu C    
271 Đỗ Văn Bích 1956   Đồng Bẩm Đồng Hỷ Bắc Thái 25/02/1979 h1 d127,e246 Huyện Hòa An hàng mộ C13, số mộ 8, khu C    
272 Nguyễn Phúc Dân 03/10/1965 Tiến Bộ Hợp Thành Phú Lương Bắc Thái 1979   d5,e455,QĐ26 Huyện Hòa An hàng mộ C13, số mộ 12, khu C    
273 Trần Văn Minh 1959   Gia Sàng TPTN Bắc Thái 21/02/1979 B1, a phó e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C15, số mộ 2, khu C    
274 Ngô Việt Nam     Đức Lương Đại Từ Bắc Thái 25/02/1979 B2 d127,e246 Huyện Hòa An hàng mộ C15,số mộ 8,khu C    
275 Phạm Văn Tấn 1959   Tiểu khu Tân Long Thái Nguyên Bắc Thái 1979 B2 d127,e246 Huyện Hòa An hàng mộ C15,số mộ 10,khu C    
276 Ma Văn Vinh     Tân khánh Phú Bình Bắc Thái 20/08/1987 B1 e246,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 4,khu C    
277 Nguyễn Văn Hà     Thanh Ninh Phú Bình Bắc Thái 15061985 B1 c1,e531,f311 Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 5,khu C    
278 Nguyễn Văn Khải     Tân Khánh Phú Bình Bắc Thái 07/05/1985 B1 d3,e246,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 6,khu C    
279 Hoàng Văn Thành 1964   Cù Vân Đại từ Bắc Thái 11/02/1987 B2 c11,e852 Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 9,khu C    
280 Đặng Văn Hòa     Tân Cương Định Hóa Bắc Thái 01/07/1987 B1 c16,e183,f322 Huyện Hòa An hàng mộ C17,số mộ 1,khu C    
281 Phùng Văn Đông 1965   Bến Thành TPTN Bắc Thái 07/11/1985 B1 c4,e677,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C17,số mộ 3,khu C    
282 Phạm Minh Sao     Hoàng Long Đại Từ Bắc Thái 22/06/1987 B1 C9,e852,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C17,số mộ 4,khu C    
283 Trần Văn Duy 1952   Chung Chính Gia Lương Bắc Thái 10/04/1984 U2 c3,e852,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C17,số mộ 5,khu C    
284 Nông Hà Nam 1960   Nà Tày Thị Trấn Bắc Kạn Bắc Thái 26/06/1986 H1 c1,e831,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C17,số mộ 6,khu C    
285 Đồng Văn Lành     Ninh Thông Định Hóa Bắc Thái 29/03/1988   c2,d1,e114 Huyện Hòa An hàng mộ C17, số mộ 8,khu C    
286 Trần Xuân Vượng 1955   Phú Xuyên Đại Từ Bắc Thái 24/08/1980 H2 e677,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C17,số mộ 9,khu C    
287 Phạm Tiến Thuận     Chung Chính Gia Lương Bắc Thái 23/05/1988 B1 c4,d8,e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C17,số mộ 11,khu C    
288 Mai Quang Khởi Thg6-53   Yên Bình Định Hóa Bắc Thái 18/02/1979 bt e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C18,số mộ 7,khu C    
289 Phạm Minh Thường 1960   Phú Xá Đồng Hỷ Bắc Thái 22/02/1979 B1,c/s e851,f346 Huyện Hòa An hàng mộ C18,số mộ 8,khu C    
290 Hoàng Văn Vi 1949   Quân Bình Bạch Thông Bắc Thái 17/02/1979   c188 Nghĩa trang Thanh sơn TP Cao Bằng hàng mộ 8 số mộ 3    
291 Hoàng Minh Nhàn 1949   Phương Linh Bạch Thông Bắc Thái 09/03/1979     Nghĩa trang Huyện Hòa An Cao Bằng Hàng mộ a5 số mộ 11    
292 Mạc Thiên Thành 1954   Hương Vị Bạch Thông Bắc Thái 09/03/1979     Nghĩa trang Huyện Hòa An Cao Bằng Hàng mộ a5 số mộ 11    
293 Phạm Văn Đức         Bắc Thái 02/01/1979   e851 f346 Nghĩa trang Huyện Hòa An Cao Bằng Hàng mộ c2 số mộ 5    
294 Ma Văn Khoa 1958   Dung Quang Bạch Thông Bắc Thái 25/02/1979   e851, f346 Nghĩa trang Huyện Hòa An Cao Bằng Hàng mộ c6 số mộ 10    
295 Ma Văn Liêm     Thượng Giáo Chợ Rã Cao Bằng 25/02/1979   d127 , e246 Nghĩa trang Huyện Hòa An Cao Bằng Hàng mộ c12 số mộ 8    
296 Triệu Đình Thương 1959   Xuất Hóa Bạch Thông Bắc Thái 25/02/1979   d127  e246 Nghĩa trang Huyện Hòa An Cao Bằng Hàng mộ c12 số mộ 10    
297 Nông Hà Nam 1960   Nà Tày Thị Trấn Bắc kạn Bác Thái 26/06/1986   c1 e831 f346 Nghĩa trang Huyện Hòa An Cao Bằng Hàng mộ c17 số mộ 06    
298 Ma Văn Hội 1957   Yên Thương Chợ Đồn Bác Thái 17/02/1979   c18 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 1 số mộ 2    
299 Đinh Quang Dinh 1957   Phương Linh Bạch Thông Bắc Thái 26/02/1979   c10 d4 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 1 số mộ 11    
300 Hoàng Văn Hòa 1960   Xuân Lạc Chợ Đồn Bắc Thái     c9 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 3 số mộ 11    
301 Hà Văn Sính 1958   Bằng Đức Ngân Sơn Cao Bằng 17/02/1979   c9 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 4 số mộ 3    
302 Lường Văn Hưng 1958   Tú Trí Bạch Thông Bắc Thái 26/03/1979   c9 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 4 số mộ 5    
303 Doanh Thiên Tôn 1960   Thượng Ân Ngân Sơn Cao Bằng 26/02/1979   c9 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 4 số mộ 12    
304 Hoàng Văn Ngôn 1957   Nguyên Phúc Bạch Thông Bắc Thái 26/02/1979   c10 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 5 số mộ 4    
305 Nguyễn Văn Bằng 1957   Kim Hỷ Na Rì Bắc Thái 17/02/1979   c9 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 6 số mộ 15    
306 Triệu Văn Cao 1959   Địa Linh Chợ Rã Cao Bằng 17/02/1979   c10 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 6 số mộ 16    
307 Lã Văn Lang 1961   Tùng Vân Ngân Sơn Cao Bằng 17/02/1979   c10 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 6 số mộ 17    
308 Nông Văn Nghiêng 1960   Thượng Ân Ngân Sơn Cao Bằng 17/02/1979   c9 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 7 số mộ 2    
309 Hoàng Văn Vàng 1956   Lang Nam Na Rì Bắc Thái 17/02/1979   c5 d5 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 7 số mộ 5    
310 Hoàng Văn Bắc 1958   Bản Thi Chợ Đồn Bắc Thái 26/02/1979   c9 d6 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng số 7 số mộ 11    
311 Đinh Ngọc Khánh 1960   Bằng Đức Ngân Sơn Cao Bằng 02/03/1979   c2 d4 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 8 số mộ 1    
312 Hoàng Văn Hanh 1960   Cao Trí Chợ Rã Cao Bằng 17/02/1979   c10 d6 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 8 số mộ 8    
313 Nguyễn Văn Luật 1960   Mỹ Phương Chợ Rã Cao Bằng 17/02/1979   c10 d6 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 8 số mộ 4    
314 Hà Sĩ Lương 1960   Bồng Lao Chợ Đồn Bắc Thái 17/02/1979   c5 d5 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 8 số mộ 5    
315 Nguyễn Văn Hòa 1960   Xuân Lạc Chợ Đồn Bắc Thái 17/02/1979   c9 d6 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 8 số mộ 6    
316 Nguyễn Văn Thuyên 1960   Ngọc Phái Chợ Đồn Bắc Thái 17/02/1979   c20 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 8 số mộ 13    
317 Đinh Đức Thụy 1960   Mỹ Chương Chợ Rã Bắc Thái 17/02/1979   c10 d6 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 8 số mộ 12    
318 Hoàng Văn Liên 1960     Thị Trấn Chợ Rã Cao Bằng 17/02/1979   c10 d6 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 8 số mộ 14    
319 Ma Văn Hội 1957   Yên Thương Chợ Đồn Bắc Thái 17/02/1979   c10 d6 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 8 số mộ 16    
320 Hoàng Văn Lợi 1958   Thượng Quang Ngân Sơn Cao Bằng 17/02/1979   c10 d6 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 9 số mộ 5    
321 Lã Văn Ngọc 1960   Đông Viên Chợ đồn Bắc Thái 17/02/1979   c10 d6 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 9 số mộ 8    
322 Lê Ngọc Thành 1959   Xuân Dương Na Rì Bắc Thái 17/02/1979   c10 d6 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 9 số mộ 9    
323 Phạm Thị Lợi 1960   Thị Trấn Chợ Rã Cao Bằng 17/02/1979   c10 d6 e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 9 số mộ 10    
324 Ngô Văn Lương 1959   Quang Bạch Chợ Đồn Bắc Thái 17/02/1979   c5 d5 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 9 số mộ 13    
325 Văn Tiên Lương 1959   Đông Viên Chợ Đồn Bắc Thái 17/02/1979   c20, e851 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 9 số mộ 15    
326 Hoàng Đức Tùng 1958   Tân Nhuận Chợ Đồn Bắc Thái 17/02/1979   c10 d6 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 11 số mộ 03    
327 Hoàng Văn Canh 1960   Hà Hiệu Chợ Rã Bắc Thái 03/03/1979   c10 d6 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 11 số mộ 8    
328 La Quốc Tăng 1958   Thượng Quan Ngân Sơn Cao Bằng 17/02/1979   c10 d6 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 11 số mộ 11    
329 Chung Hữu Thành 1958   Lãng Ngâm Ngân Sơn Cao Bằng 17/02/1979   c2 d4 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 12 số mộ 5    
330 Chu Văn Đàn 1966   Bằng Đức Ngân Sơn Cao Bằng 17/02/1979   c10 d6 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 12 số mộ 12    
331 Đàm Công Thần 1955   Nam Cường Chợ Đồn Bắc Thái 02/03/1979   d6 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 12 số mộ 17    
332 Lý Bá Phẩm 1959   Yến Dương Chợ Rã Cao Bằng 17/02/1979   c11 d6 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 12 số mộ 18    
333 Nông Đình Tinh 1960   Quảng Trạch Chợ Đồn Bắc Thái 28/02/1979   c5 d5 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 13 số mộ 3    
334 Triệu Văn Khoa 1959   Địa Linh Chợ Rã Cao Bằng 07/03/1979   c10 d6 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 13 số mộ 4    
335 Dương Công Ẩn 1958   Mỹ Phương Chợ Rã Cao Bằng 01/03/1979   c3 d4 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 13 số mộ 5    
336 Sầm Văn Tiếp 1958   Nghiên Loan Chợ Rã Cao Bằng 17/03/1979   c10 d6 e677 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Cao Bằng Hàng mộ 13 số mộ 11    
337 Nông Quốc Đoàn     Huyên Tung Bạch Thông Bắc Thái 19/02/1979   dbộ d1 e246 Nghĩa trang Huyện Hà Quảng Cao Bằng số mộ 46    
338 Lục Phúc Tuấn 1965   Yên Nhuận Chợ Đồn Bắc Thái 06/08/1988   c3 d7 e851 Nghĩa trang Huyện Hà Quảng Cao Bằng số mộ 90    
339 Chu Văn Cư 1964   Cốc Đán Ngân Sơn Cao Bằng 05/09/1985   Đồn 141 Nghĩa trang Huyện Hà Quảng Cao Bằng số mộ 93    
340 Hoàng Văn Nhạc 1964   Đức Văn Ngân Sơn Cao Bằng 08/09/1984   d4 e529 Nghĩa trang Huyện Thạch An Cao Bằng Hàng mộ 1 số mộ 1    
341 Hà Sĩ Dũng 1950   Huyền Chung Bạch Thông Bắc Thái 30/12/1981   e567 Nghĩa trang Huyện Thông Nông Cao Bằng Hàng mộ 1c số mộ 1    
342 Hoàng Văn Thinh 1960   Bằng Phú Chợ Đồn Bắc Thái 30/06/1983   k4 e677 Nghĩa trang Huyện Thông Nông Cao Bằng Hàng mộ 1E số mộ 3    
343 Mạc Văn Lưu 1957     Chợ Đồn Bắc thái 17/02/1979     Nghĩa trang Huyện Thông Nông Cao Bằng      
344 Vũ Văn Nam 1958   Liên Sơn Tiên Yên Hà Bắc 05/12/1980 BCHQS  Huyện Trùng khánh Trung Sĩ,at Huyện Trùng khánh Hàng 01 Số mộ 08 bên trái    
345 Nguyễn Văn Quang 1960   Cao Đức Gia Lương Hà Bắc Thg12-85 e799 Hạ sĩ,c/s Huyện Trùng khánh Hàng 04 số mộ 01 bên phải    
346 Trần Văn Hoàn 1960 Đoàn Kết Tân Quang Lục Ngạn Hà Bắc 18/02/1979 d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Hạ sĩ,at        
347 Lương Văn Nghê 1964   Canh Mậu Yên Thế Hà Bắc Thg8-84 BCHQS  Hà Quảng B1 Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 62, dọc 7, ngang 8    
348 Nguyễn Thanh Hậu 1961   Võ Cường Tiên Sơn Hà Bắc 10/04/1982     Huyện  Trà Lĩnh Lô mộ bên phải, hàng số 4, số mộ 17    
349 Ngô Châu Long 1956     Hiệp Hòa Hà Bắc 17/02/1979 Đồn 169 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 64, dọc 7 , ngang 3    
350 Phùng Văn Xít 1961     Lục Ngạn Hà Bắc 17/02/1979 Đồn 169 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 66, dọc 7, ngang 5    
351 Đỗ Thị Ngọc 1961   Châu Khê Tiên Sơn Hà Bắc 08/03/1979 e bộ,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 16, dọc 2, ngang 7 Tầng 1 khu B  
352 Nguyễn Văn Sức     Tiến Dũng Yên Dũng Hà Bắc 13/02/1979 Xí nghiệp lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 60, dọc 7, ngang 6 tầng 1 khu B  
353 Nguyễn Văn Chuyền   Văn Sơn Đồng Phú Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm Nghiệp Hà Quảng Tự Vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 74, dọc 9, ngang 2 tầng 1 khu B  
354 Hoàng Văn Na     Tiên Dũng Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 76, dọc 9, ngang 4 tầng 1 khu B  
355 Nguyễn Văn Nàng     Tiên Dũng Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 77, dọc 9, ngang 5 tầng 1 khu B  
356 Trần Thị Khải   Văn Sơn Đông Phúc Tiên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 97, dọc 11, ngang 6 tầng 1 khu B  
357 Lương Đức Thồn   Văn Sơn Đông Phúc Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 98, dọc 11, ngang 7 tầng 1 khu B  
358 Nguyễn Văn Thủ   Văn Sơn Đông Phúc Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 99, dọc 11, ngang 8 tầng 1 khu B  
359 Lương Đức Hay   Văn Sơn Đông Phúc Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 100, dọc 11, ngang 9 tầng 1 khu B  
360 Phạm Văn Mùi     Tiên Dũng Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 101, dọc 11, ngang 10 tầng 1 khu B  
361 Nguyễn Thị Trước   Văn Sơn Đồng Phúc Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN Lâm nghiệp Hà Quảng   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 108, dọc 12 ,ngang 7 tầng 1 khu B  
362 Nguyễn Thị Vân     Hạ Long Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN lâm nghiệp Hà Quảng Tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 110, dọc 12, ngang 9 tầng 1 khu B  
363 Cao Thị Thâm   Văn Sơn Đông Phúc Yên Dũng Hà Bắc 11/03/1979 XN lâm nghiệp Hà Quảng tự vệ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 111, dọc 12, ngang 10 tầng 1 khu B  
364 Nông Văn Kỳ 1964   Trung Sơn Việt Yên Hà Bắc 23/08/1984 Đồn 141 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 40, dọc 5, ngang 4 tầng 2 khu A  
365 Nguyễn Đăng Đài     Đại Đồng Thành Thuận Hà Bắc 08/05/1985 c2,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 92, dọc 11, ngang 1 tầng 2 khu A  
366 Nguyễn Đăng Thành 1958   Bắc Lý Hiệp Hòa Hà Bắc 19/02/1979 e246   Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 112, dọc 13, ngang 2 tầng 2 khu A  
367 Đặng Anh Dũng 1955     Hiệp Hòa Hà Bắc 19/021979 d3,e246 Trung sĩ Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 41,dọc 5,ngang 5 tầng 2 khu B  
368 Lương Văn Nghệ     Canh Mậu Yên Thế Hà Bắc Thg4-84 c2,d106 Hà Quảng Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 62,dọc 7,ngang 8 tầng 2 khu B  
369 Phạm Văn Kiên 1958   Hà Yên Tiên Sơn Hà Bắc 19/05/1979 d5,e529 B1,c/s Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 21,số mộ 04    
370 Trần Văn Lịch 1959   Liễu Sơn Tiên Sơn Hà Bắc 17/02/1979 c19, BCHQS Thạch An H2,at Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 21, số mộ 06    
371 Bùi Văn Thái 1961   Đào Thái Lạng Giang Hà Bắc 13/03/1979 d18,f311   Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 23, số mộ 03    
372 Nguyễn Văn Hợp 1954   Hòa Lạc Lạng Giang Hà Bắc 16/08/1979 c18,e529 B2,C/S Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 01, số mộ 07    
373 Lâm Văn Sinh 1960   Kiên Cao Lục Ngạn Hà Bắc 17/02/1979   b1,C/S Nghĩa trang Huyện Thông Nông hàng mộ 1C, số mộ 4    
374 Phạm Ích Thăng 1958     Yên Thế Hà Bắc 01/02/1979 Đ 145 Hạ sĩ,a phó        
375 Đặng Văn Hiệu 1958     Hiệp Hòa Hà Bắc 17/02/1979   Hạ sĩ,C/S        
376 Hoàng Văn Việt 1958   Dân Sơn Sơn Đông Hà Bắc 04/04/1979 Đồn Xuân Trường h1,C/S quân khí Nghĩa trang Huyện Bảo Lạc hàng mộ 4B,số mộ 22    
377 Nguyễn Hải Luyên 1958   Nghĩa Hưng Lạng Giang Hà Bắc 29/05/1979 Đồn Năm Quyết H2,C/S Nghĩa trang Huyện Bảo Lạc hàng mộ 4A,số mộ 21    
378 Hà Văn Khang 1957   Tân Quan Lục Ngạn Hà Bắc 17/11/1979 Đồn Xuân Trường H2,C/S Nghĩa trang Huyện Bảo Lạc hàng mộ 3A,số mộ 20    
379 Nguyễn Thanh Hậu 1961   Võ cường Tiên Sơn Hà Bắc 10/04/1982     Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 15    
380 Giáp Văn Quang 1961   Việt Lập Tân Yên Hà Bắc 02/12/1981     Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 4, số mộ 10    
381 Vũ Tài Nguyên 1956 Xuân ố Võ Cường Tiên Sơn Hà Bắc 11/07/1981 c2,d7 h1,at Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 01    
382 Nguyễn Đức Sinh 1956   Trung Kênh Gia Lương Hà Bắc 22/10/1979 c1,d7 b1,C/S Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 13    
383 Nguyễn Đức Ngung     Tân Trung Tân Yên Hà Bắc 20/04/1979 c1,d1 b2,C/S Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 14    
384 Nguyễn Văn Thành 03/05/1955   Yên Giã Quế Võ Hà Bắc 19/02/1979   tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình (Tĩnh Túc) hàng mộ 2A, số mộ 08    
385 Nguyễn Văn Thử 16/06/1938   Lan Mẫu Yên Dũng Hà Bắc 30/05/1980   tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình (Tĩnh Túc) hàng mộ 2A, số mộ 14    
386 Nguyễn Đức Thọ     Lũng Giang Tiên Sơn Hà Bắc 19/02/1979     Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình (Tĩnh Túc) hàng mộ 2B, số mộ 18    
387 Trần Văn Cường 1965   Quang Sơn Vĩnh Yên Hà Bắc 23/08/1984 Đồn Sóc Giang Hà Quảng Binh nhất Nghĩa Trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 4, số mộ 3    
388 Nguyễn Như Thịnh 1960   Tân Hồng Tiên Sơn Hà Bắc 17/05/1979   Binh nhất Nghĩa Trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 6, số mộ 3    
389 Vương Hà     Mỹ An Lục Ngạn Hà Bắc Thg2-79     Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 9,số mộ 4    
390 Vũ Đình Cường       Hiệp Hòa Hà Bắc Thg2-79   b1,C/S Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A1, số mộ 9, khu A    
391 Nguyễn Thị Thanh 1961 Tiên Lập Đình Bảng Tiên sơn Hà Bắc 10/03/1979 e851 b1,C/S thông tin Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ A5, số mộ 5, khu A    
392 Nguyễn Thị Nga 1961   Thị trấn từ Sơn Tiên Sơn Hà Bắc 27/02/1979 e851,f346 b1,C/S Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C6, số mộ 4, khu C    
393 Nguyễn Thị Hòa 1957 Yên Lễ Tân hồng Tiên Sơn Hà Bắc 27/02/1979 e851,f346 h1,C/S quân khí Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C9, số mộ 5, khu C    
394 Nguyễn Thị Lân 1960 Văn Chung Tân Chi Tiên Sơn Hà Bắc 27/02/1979 e851,f346 b1,C/S Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C11, số mộ 5, khu C    
395 Nguyễn Thị Thuần 1960   Phù Chẩn Tiên Sơn Hà Bắc 27/02/1979 e851,f346 b1,C/S Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C12, số mộ 6, khu C    
396 Trần Văn Tưởng Thg5-61 Thanh Lương Hoàng Lâm Hiệp Hòa Hà Bắc 25/05/1983 d16,f346 H1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C15,số mộ 11,khu C    
397 Nguyễn Văn Nhẫn 1956   Hợp Linh Tiên Sơn Hà Bắc 07/08/1980 c1,d2,e351,f346   Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 3,khu C    
398 Nguyễn Văn Thể 1958   Hòa Tiên Yên Phong Hà Bắc 06/09/1980   B1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 7,khu C    
399 Hoàng Văn Hưởng 1960   Việt  Hùng Quế Võ Hà Bắc 06/05/1981 c2,e246,f346 B1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 8,khu C    
400 Lưu Văn Tộn 1962   Từ Mai Yên Dũng Hà Bắc 19/10/1979 c7,d2,e529,f311 B2 Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C17,số mộ 10,khu C    
401 Tráng Văn Minh 1959   Cốc Rể Xín Mần Hà Tuyên 17/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhất,c/s Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 1, hàng dọc 1, hàng ngang 1 Tầng 1 khu A  
402 Vương Văn Khoái 1952   Tùng Bá Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhất,c/s Nghĩa trang Huyện Hà Quảng só mộ 3, hàng dọc 1, hàng ngang 3    
403 Sùng Mí Sáu 1960   Tả Văn Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 d bộ d1, e246 binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 12, hàng dọc 2, hàng ngang 1    
404 Vàng Seo Xuyên 1958   Sáu Rà Hồ Hoàng Xu Phì Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 21, hàng dọc 2, hàng ngang 10    
405 Nguyễn VănThổ 1958   Phương Độ Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 24, hàng dọc 3, hàng ngang 2    
406 Thòn Văn Kính 1959   Trung Thịnh Hoàng Xu Phì Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 25, hàng dọc 3, hàng ngang 3    
407 Lù Văn Dỉ 1958   Thành Tiến Hoàng Xu Phì Hà Tuyên 19/02/1979 d bộ d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 26, hàng dọc 3, hàng ngang 4    
408 Đinh Trọng Bình 1958   Tiên Kiên Bắc Giang Hà Tuyên 17/02/1979 c4,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 29, hàng dọc 3, hàng ngang 7    
409 Giàng Sèo Páo 1959   Thu Xã Xín Mần Hà Tuyên 05/03/1979 c1,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 34, hàng dọc 4, hàng ngang 2    
410 Nguyễn Văn Vành     Bắc Hành Bắc Giang Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 35, dọc 4, ngang 4    
411 Giàng Mi Trừ     Làng Phú Mèo Vạc Hà Tuyên 19/02/1979 c2,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 36, dọc 4, ngang 5    
412 Đặng Văn Thanh 1960   Thủy Sơn Bắc Giang Hà Tuyên 19/02/1979 d bộ d2, e246 binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 39, dọc 4, ngang 8    
413 Nguyễn Văn Lân 1957   Ngọc Noọng Yên Minh Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d3,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 43, dọc 5, ngang 1    
414 sùng Văn Sình 1954   Cốc Rể Xí Mần Hà Tuyên 29/02/1979 c3,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 50, dọc 5, ngang 9    
415 Giàng Mí Sình 1958   Sùng Thái Đồng Văn Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 56, dọc 6, ngang 6    
416 Tân Văn Bền 1957   Thuận Hóa Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 c2,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 57, dọc 6, ngang 7    
417 Tải Xu Xẻng 1957   Phổ Lồ Hoàng Xu Phì Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 59, dọc 6 ,ngang 9    
418 Phan Văn Đạch 1958   Khuân Lùng Bắc Quang Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 61, dọc 6, ngang 11    
419 Phan Văn Đền 1959   Thượng Sơn Vị Xuyên Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 83, dọc 9, ngang 1 Tầng 1 khu A  
420 Hoàng Văn Điền 1959   Sóc Lạc Vị Xuyên Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 84, dọc 9, ngang 2 Tầng 1 khu A  
421 Vừ Mí Páo 1959   Lũng Pí Mèo Vạc Hà Tuyên 19/03/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 86, dọc 9, ngang 4 Tầng 1 khu A  
422 Vàng Seo Sùng 1959   Lao Chải Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 c18,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 92, dọc 9, ngang 10 Tầng 1 khu A  
423 Lù Văn Sơn 1958   Bản Xoãng Hoàng Su Phì Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 93, dọc 10, ngang 1 Tầng 1 khu A  
424 Sùng Khoáy Trà     Cốc Rể Xin Mầm Hà Tuyên 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 107, dọc 11, ngang 6 Tầng 1 khu A  
425 Nguyễn Hữu Ngọ 1939   Vĩnh Phú Vĩnh Quang Hà Tuyên 19/02/1979 e bộ,e246 Trung Úy Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 6, dọc 1, ngang 6 Tầng 1 khu B  
426 Thèo Khoáy Trà 1956   Thu Hà Sín Mần Hà Tuyên 17/02/1979 d3,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 17, dọc 2, ngang 7 tầng 2 khu A  
427 Lý Văn Mành 1955   Khâm Nùng Bắc Giang Hà Tuyên 20/02/1979 c9d3 Binh Nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng Số mộ 24 dọc 3 ngang 4 tầng 2 khu A  
428 Lý Văn Cấp 1957   Giàng Chú Pìn Mèo Vạc Hà Tuyên 20/02/1979 d bộ d2, e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng Số mộ 44, dọc 6, ngang 8 tầng 2 khu A  
429 Thào Seo Ly 1956   Chí cà Sín Mần Hà Tuyên 18/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 49, dọc 6, ngang 6 tầng 2 khu A  
430 Lèng Văn Liêu 1957   Thanh Tương Nà Hang Hà Tuyên 18/02/1979 c6d2e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 55, dọc 7, ngang 2 tầng 2 khu A  
431 Trần Văn Thúy 1959   Thái Long Yên Sơn Hà Tuyên 27/02/1979 c7,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 69, dọc 8, ngang 7 tầng 2 khu A  
432 Thào Mí Phình 1958   Phố Gỉa Đồng Văn Hà Tuyên 19/02/1979 c7,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 70,dọc 8,ngang 8 tầng 2,khu A  
433 Lù Từ Riền 1959   Bản Rằng Xín Mầu Hà Tuyên 19/02/1979 c7,d2,e246   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 74, dọc 9, ngang 2 tầng 2 khu A  
434 Vàng A Pảo 1950   Nâm Pan Yên Minh Hà Tuyên 18/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 79, dọc 9,ngang 7 tầng 2 khu A  
435 Nguyễn Văn Ngự 1953   Kim Thanh Vị Xuyên Hà Tuyên 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Hà Quảng số mộ 80, dọc 9, ngang 8 tầng 2 khu A  
436 Lương Tất Nghị 1958   Trung Môn Yên Sơn Hà Tuyên 19/02/1979 c5,d2,e246 Thượng sĩ Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 87, dọc 10, ngang 5 tầng 2 khu A  
437 Vàng Á Phà 1956   Bản Phùng Xín Mần Hà Tuyên 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 88, dọc 10, ngang 6 tầng 2 khu A  
438 Triệu  Xuân Tăng 1959   Phú Lang Hàm Yên Hà Tuyên 17/02/1979 c11 ,d3, e246   Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 4,dọc 1,ngang 4 tầng 2 khu B  
439 Sùng Minh De 1953   Tả Vân Quảng Bạ Hà Tuyên 17/02/1979 c11, d3. e246 Bimh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 6, dọc 1, ngang 6 tầng 2 khu B  
440 Lù Sào Củi 1959   Trung Thinh Hoàng Xu Phì Hà Tuyên 17/02/1979 c11, d3, e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 12, dọc 2, ngang 3 tầng 2 khu B  
441 Vàng Sèo Dui 1956   Pà Sui Sài Xín Mần Hà Tuyên 19/02/1979 c5, e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 13, dọc 2, ngang 4 tầng 2 khu B  
442 Nguyễn Trung Đoàn 1958   Tam Định Bắc Quang Hà Tuyên 20/02/1979 c10, d3, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 28, dọc 4, ngang 1 tầng 2 khu B  
443 Vàn Văn Thắng 1957   Tân Định Bắc Quang Hà Tuyên 20/02/1979 c11, d3, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 30, dọc 4,ngang 3 tầng 2 khu B  
444 Trần Văn Hoa 1959   Tam Thành Hàm Yên Hà Tuyên 20/02/1979 d3,e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 35,dọc 4,ngang 8 tầng 2 khu B  
445 Vàng Hồ Sáu 1956   Tả Văn Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 59,dọc 7,ngang 5 tầng 2 khu B  
446 Hoàng Trung Môn     Việt Vinh Bắc Quang Hà Tuyên Thg5-81   Thượng sĩ,bt Nghĩa trang Huyện Thông Nông hàng mộ 1B, số mộ 3    
447 Như Ngọc Phú     Kim Phao Yên Sơn Hà Tuyên 26/03/1979 c9,d6,e851 A1 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1,số mộ 7    
448 Lê Nho San 1958   Long Quán Yên Sơn Hà Tuyên 13/03/1979 c9,d6 B1,c/s Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 16    
449 Nguyễn Văn Biên 1958   Minh Phương Hàm Yên Hà Tuyên 17/02/1979 c11,d6 B1,c/s Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 14    
450 Vũ Văn Hường 1958   Thanh Minh Yên Ninh Hà Tuyên 10/03/1979 c9,d6 B1,c/s Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 15    
451 Nguyễn Văn Liêm 1958   Minh Phương Hàn Yên Hà Tuyên 17/02/1979 c11,e851 B2,c/s Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 8,số mộ 10    
452 Ma Văn Tiện     Hòa Phú Chiêm Hóa Hà Tuyên   Tự vệ Gang thép Thai Nguyên   Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1A,số mộ 09    
453 Vũ Văn Sương     Thổ Bình Chiêm Hóa Hà Tuyên 17/02/1979 Tự vệ Gang thép Thái Nguyên   Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1B, số mộ 27    
454 Hà Đình Ngọc 1959   Lý Nhân Chiêm Hóa Hà Tuyên 22/02/1979 binh nhất   Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 10, số mộ 1    
455 Nguyễn Quốc Bảo 1960   Long Quang Yên Sơn Hà Tuyên Thg2-79     Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 10, số mộ 6    
456 Bàng Mĩ Mùa         Hà Tuyên 1945   C. phó Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ B6,số mộ 3,khu B    
457 Nguyễn Văn Vượng     Trịnh Cường Hàm Yên Hà Tuyên Thg2-79   B1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A1, số mộ 5, khu A    
458 Trần Công Minh     Thắng Quân Yên Sơn Hà Tuyên 23/02/1979   B1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A2, số mộ 4, khu A    
459 Trịnh Thanh Châm     Ninh Lai Sơn Dương Hà Tuyên 23/02/1979   H1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A2, số mộ 6, khu A    
460 Trần Công Hợp 05/06/1960   Kim Phú Yên Sơn Hà Tuyên 27/02/1979     Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ B1, số mộ 7, khu B    
461 Phùng Văn Thọ 1959   Phổ Bình Chiêm Hóa Hà Tuyên 20/12/1979 e851,f346 B1,c/s Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C5, số mộ 2, khu C    
462 Ma Đình Trực 1959   Phúc Sơn Chiêm Hóa Hà Tuyên 25/02/1979 d127,e246 B2,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C7, số mộ 11, khu C    
463 Hà Thị Nhung Thg12-60   Thắng Quân Yên Sơn Hà Tuyên 27/02/1979 e851,f346 b1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C13, số mộ 6, khu C    
464 Lý Trọng Hòa     Phú Linh Vị Xuyên Hà Tuyên 20/02/1979     Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C15,số mộ 9,khu C    
465 Nguyễn Xuân Nghiêm 1957   Sầm Lương Sơn Dương Hà Tuyên 17/02/1979 e851,f346 B1,cs quản lý Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C18,số mộ 5,khu C    
466 Hoàng Văn Báo 1958     95,Yên Vĩnh Hà Giang 03/03/1979 c4,d4   Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7số mộ 9    
467 Vũ Quang Tuyên     Ngọc Sơn Kim Bảng Hà Nam Ninh Trung úy 22/11/1979 d bộ d2,e246 Huyện Hà Quảng(tầng 1,khu A) Ngang 8 116 Dọc 12
468 Trịnh Văn Xuận 1957   Bằng Khê Kim Thanh Hà Nam Ninh Hạ sĩ 19/02/1979 c2,d4,f346 Huyện Hà Quảng(tầng 2,khu B) Ngang 4 48 Dọc 6
469 Hoàng Văn Bình 1958   Tiên Phong Duy Tiên Hà Nam Ninh B1,C/S 19/05/1980 e529,f311 Huyện Thạch An 24 1  
470 Nguyễn Văn Hoằng 05/12/1950   Tiên Hiệp Duy Tiên Hà Nam Ninh Tự vệ 19/02/1979   Huyện Nguyên Bình(Tĩnh Túc) 1A 5  
471 Trần Đức Thọ Thg12-36   Nhân Mẫu Lý Nhân Hà Nam Ninh Tự vệ 30/05/1980   Huyện Nguyên Bình(Tĩnh Túc) 1B 10  
472 Trần Huy Vũ       Lý Nhân Hà Nam Ninh   Thg5-86   Thị Xã Cao Bằng 8 6  
473 Nguyễn phong 1960   Yên khuê Đông Anh Hà Nội Binh nhất 20/02/1979   Thị Xã cao Bằng 6 4  
474 Lê - An         Hà Nội CN-QP 1950   Huyện Hòa An B4 3 Khu B
475 Nguyễn HữuKhải 1955   Việt Hùng Đông Anh Hà Nội B2  25/02/1979   Huyện Hòa An C3 11 Khu C
476 Nguyễn Văn Thắng   162 Phố Hàng Bột   Hà Nội H1,C/S Thg2-79 e851,f346 Huyện Hòa An C5 7 Khu C
477 Nguyễn Đức Thái 1955   việt Hùng Đông Anh Hà Nội B2 25/02/1979 d127,e246 Huyện Hòa An C12 11 Khu C
478 Nguyễn Huy Tuyết     XN Cơ khi Gia Lâm Gia Lâm Hà Nội   01/04/1984 c1,d2,e246 Huyện Hòa An C16 10 Khu C
479 Trịnh Văn Vượng 1968   Trung Giã Sóc Sơn Hà Nội B1,C/S   C9,d9,e852 Huyện Trà Lĩnh 1 9  
480 Phạm Văn Gồi 1963   Võ La Đông Anh Hà Nội B1,C/S 13/03/1979 E852 Huyện Trà Lĩnh 5 18  
481 Hoàng Huy Hòa     X.í nghiệp Mộc   Hà Nội   17/02/1979 Tự vệ Gang thép Huyện Nguyên Bình 1C 44  
482 Đặng Vắn Tuất 1950   Vân Nam Phúc Thọ Hà Nội B1, C/S 02/10/1985 C3,d4,e677 Huyện Thông Nông 1D 1  
483 Đặng Văn Trí 1956 19A Lê Thánh Tông Hoàn Kiếm Hà Nội H2,Q lý 13/06/1985   Huyện Thạch An 1 4  
484 Dương Anh Tú 1957 số 336   Hai Bà Trưng Hà Nội B1,C/S 13/06/1985 D12,e456,f311 Huyện Thạch An 1 6  
485 Nguyễn Văn Toàn 1954 số nhà 85 Cầu Gỗ Hoàn Kiếm Hà Nội Binh nhất 19/02/1979 C2,d14,e346 Huyện Hà Quảng Ngang 4 31 Dọc 4
486 Nghiêm Văn Nhiên 15/09/1930   Văn Bình Thường Tín Hà Tây Bí thư đảng ủy 12/03/1979 Mỏ măng gan trà lĩnh Mỏ măng gan trà lĩnh      
487 Nguyễn Cương Binh 08/03/1952   Thu Phú Thường Tín Hà Tây Tự vệ 19/02/1979   Huyện Nguyên Bình 1A 1  
488 Đào Văn Quyển 1969   Hoàng Long Phú Xuyên Hà Tây B2,C/S Thg9-89 D9,e852 Huyện Hòa An C4 12 Khu C
489 Nguyễn Đình Thân     Tân Hội Đan Phượng Hà Sơn Bình Binh nhất 19/02/1979 c2,d14,f346 Huyện Hà Quảng Ngang 6 51 Dọc 6
490 Nguyễn Mạnh Sách 1956   Phú Bình Thạch Thất Hà Sơn Bình H1,Quân y 07/10/1979 d18,f311 Huyện Thạch An 23 4  
491 Nguyễn Văn Kỳ 1960   Hoàng Mai Thanh Mai Hà Sơn Bình C/S Nov-89 Đồn 117 Huyện Trà Lĩnh 2 1  
492 Nguyễn Đình Xuân 1959   Hạ Mỗ Đan Phượng Hà Sơn Bình B2,C/S 26/02/1979 c10,d6 Huyện Trà Lĩnh 2 8  
493 Lê Văn Xoan       Thanh Oai Hà Sơn Bình B2,C/S 23/02/1979 c10,d6,e851 Huyện Trà Lĩnh 5 6  
494 Nguyễn Thế Lâm 1958   Dũng Tiến Thường Tín Hà Sơn Bình B1,C/S 14/09/1979 c17,e852 Huyện Trà Lĩnh 7 4  
495 Lê Văn Xoan 1958   Thanh Thủy Thanh Oai Hà Sơn Bình B2,C/S 25/02/1979 c10,d6,e851 Huyện Trà Lĩnh 9 4  
496 Dương Văn Đăng 1959   Tăng Lỗ Ứng Hòa Hà Sơn Bình B2,C/S 03/03/1979 c2,d4,e677 Huyện Trà Lĩnh 11 12  
497 La Duy Phương 1959   Thanh Mai Thanh Oai Hà Sơn Bình B2,C/S 02/03/1979 c2,d4,e677 Huyện Trà Lĩnh 12 9  
498 Hoàng Văn Nghiên 1959   Hoàng Long Phú Xuyên Hà Sơn Bình B2,C/S 01/03/1979 c3,d4,e677 Huyện Trà Lĩnh 13 10  
499 Nguyễn Bá Vinh     Thống nhất Thường Tín Hà Sơn Bình B1 09/06/1979 c1,d2,e246 Huyện Hòa An C 16 12 Khu C
500 Nguyễn Xuân Hòa 1959   Sơn Bằng Hương Sơn Nghệ Tĩnh B2, C/S 02/03/1979 c2,d4,e677 Huyện Trà Lĩnh 12 10  
501 Phạm Văn Nhiệm 1961   Thổ Tang An Thị Hải Hưng 19/02/1979 c4,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 15, hàng dọc 2, hàng ngang 4    
502 Ngô Văn Hùng 1960   Địa Lộc An Thị Hải Hưng 17/02/1979 c4,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 28, hàng dọc 3, hàng ngang 6    
503 Nguyễn Hữu Bình 1956   Vĩnh Tuy Cẩm Bình Hải Hưng 19/02/1979 c4,d1,e246 binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 40, dọc 4, ngang 9    
504 Phạm Văn Chuông 1960   Phù Ủng Ân Thi Hải Hưng 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 47, dọc 5, ngang 6    
505 Đỗ Văn Chức 1957   Bắc Sơn Ân Thị Hải Hưng 19/02/1979 c2,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 48, dọc 5, ngang 7    
506 Vũ Dương Thịnh 1960   Hồng Quang Ân Thi Hải Hưng 19/02/1979 c4,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 55, dọc 6 ,ngang 5    
507 Lê Thành Xuân 1958   Nhuế Dương Khoái Châu Hải Hưng   c4,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 91, dọc 9, ngang 9 Tầng 1 khu A  
508 Đào Khắc Mảng 1960   Quảng Lãng Ân Thi Hải Hưng 19/02/1979 c7,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 106, cọc 11, ngang 5 Tầng 1 khu A  
509 Nguyễn Văn Quần 1959   Cổ Bì Ân Thi Hải Hưng 18/02/1979 c7,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 108, dọc 11, ngang 7 tầng 1 khu A  
510 Lê Quang Trưởng 1959   Văn Nhuệ Ân Thi Hải Hưng 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 109, dọc 12, ngang 1 tầng 1 khu A  
511 Lê Thế Lộc 1958   Xuân Chúc Ân Thi Hải Hưng 17/02/1979 c6,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 110, dọc 12, ngang 2 Tầng 1 khu A  
512 Bùi Văn Bằng 1959   Cẩm Định Cẩm Bình Hải Hưng 12/03/1979 c14,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 111, dọc 12, ngang 3 Tầng 1 khu A  
513 Bế Xuân Thái 1961   Phú Thịnh kim Động Hải Hưng 21/02/1979 c16,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 8, dọc 1, ngang 8 Tầng 1 khu B  
514 Phùng Văn Sự 1960   Vân Du Ân Thi Hải Hưng 19/02/1979 c17,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 11, dọc 2, ngang 2 Tầng 1 khu B  
515 Lê Văn Cảo 1957   Nư Cần Kim Động Hải Hưng 21/02/1979 c16,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 17, dọc 2, ngang 8 Tầng 1 khu B  
516 Đỗ Cao Hải 1960   Thuần Hung Khoái Châu Hải Hưng 12/03/1979 c18,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 21, dọc 3, ngang 3 tầng 1 khu B  
517 Nguyễn Văn Tình 1960   Bình Minh Khoái Châu Hải Hưng 24/02/1979 c18,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 35, dọc 4, ngang 8 tầng 1 khu B  
518 Đỗ Văn Niền 1960   Tân Phú Ân Thi Hải Hưng 23/02/1979   Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 47, dọc 6, ngang  2 tầng 1 khu B  
519 Trần Đức Xuân 1961   Ninh Giang Ninh Thanh Hải Hưng 17/02/1979 Đồn 169   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 91, dọc 10, ngang 9 tầng 1 khu B  
520 Nguyễn Văn Sắt 1958   Cẩm Xuyên Cẩm Bình Hải Hưng 12/11/1981 c17,d127 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 11, dọc 2, ngang 1 tầng 2 khu A  
521 Trương Xuân Năng 1960   Văn Nhuệ Ân Thi Hải Hưng 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 51, dọc 6, ngang 8 tầng 2 khu A  
522 Hà Mi Vừ 1957     Ân Thi Hải Hưng 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 52, dọc 6, ngang 9 tầng 2 khu A  
523 Nguyễn Hữu Nam 1959   Hạ Lễ Ân Thi Hải Hưng 18/02/1979 c5d2e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng Số mộ 53, dọc 6,ngang 10 tầng 2 khu A  
524 Đỗ Xuân Mựt 1959   Hợp Đức Kim Động Hải Hưng 18/04/1979 d127 e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 58 dọc 7 ngnang 4 tầng 2 khu A  
525 Vũ Xuân Đạm 1960   Lương Điền Cẩm Bình Hải Hưng 18/02/1979 c7,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 60, dọc 7, ngang 7 tầng 2 khu A  
526 Lê Văn Giới 1959   Mai Động Ân Thi Hải Hưng 19/02/1979 c6,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 61, dọc 7, ngang 8 tầng 2 khu A  
527 Nguyễn Đình Chí 1960   Cổ Chẩm Thanh Hà Hải Hưng 18/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 67, dọc 8, ngang 5 tầng 2 khu A  
528 Trịnh Đình Đắp 1960   Cẩm Phúc Cẩm Bình Hải Hưng 18/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Hà Quảng số mộ 81, dọc 9, ngang 9 tầng 2 khu A  
529 Lê Khắc Sinh 1960   Cằm Điền Cẩm Bình Hải Hưng 20/02/1979 c8,d2,e246 Binh nhì Nghĩa Trang Hà Quảng số mộ 83, dọc 10,ngang 1 tầng 2 khu A  
530 Nguyễn Văn Dân 1960   Cẩm Vân Cẩm Bình Hải Hưng 19/02/1979 c7, d2, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Hà Quảng số mộ 86, dọc 10, ngang 4 tầng 2 khu A  
531 Phạm Ngọc Mai 1959   Thổ Hoàng Ân Thi Hải Hưng 18/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 89, dọc 10, ngang 7 tầng 2 khu A  
532 Trần Văn Hậu 1959   Phú Thịnh Kim Đồng Hải Hưng 23/02/1979 c16, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 3, dọc 1,ngang 3 tầng 2 khu B  
533 Vũ Xuân Hội 1960   Vĩnh Tuy Cẩm Bình Hải Hưng 03/12/1979 c11, d3, e246 Binh  nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 7, dọc 1, ngang 7 tầng 2 khu B  
534 Trần Văn Tá 1960   Ngũ Lão Kim Đồng Hải Hưng 20/02/1979 c9, d3, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 16, dọc 2, ngang 7 tầng 2 khu B  
535 Nhữ Xuân Quy 1959   Thái Hòa Cẩm Bình Hải Hưng 20/02/1979 c13, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 18, dọc 2, ngang 9 tầng 2 khu B  
536 Nguyễn Văn Phan 1955   Tam Hồng Cẩm Bình Hải Hưng 23/02/1979 c10, d3, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 31, dọc 4, ngang 4 tầng 2 khu B  
537 Vũ Văn Đức 1952     Kim Động Hải Hưng 18/02/1979 Đồn 169 Thượng Sĩ,CAV Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng Số mộ 37,dọc 5,ngang 1 tầng 2 khu B  
538 Lê Ngọc Khâm 1960   Ngọc Thanh Kim Động Hải Hưng 20/02/1979 c13,e246 BNinh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 38,dọc 5,ngang 2 tầng 2 khu B  
539 Nguyễn Văn Khánh 1959   Nguyễn Trãi Ân Thi Hải Hưng 26/02/1979 c13,e246   Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 45, dọc 5, ngang 9 tầng 2 khu B  
540 Phạm Văn Lợi 1959   Tân Việt Cẩm Bình Hải Hưng   c16,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 46, dọc 6, ngang 1 tầng 2 khu B  
541 Trần Văn Hoàng 1960   Cẩm Văn Cẩm Bình Hải Hưng 12/03/1979 c8,e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 54,dọc 7,ngang 1 tầng 2 khu B  
542 Phạm Công Phi 1958   Hồng Lạc Thanh Hà Hải Hưng 19/02/1979 c3,d2,e246 Binh Nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 57,dọc 7,ngang 4 tầng 2 khu B  
543 Nguyễn Chí Cương     Hải Triệu Phú Tiên Hải Hưng 30/05/1979 e567 H3     Anh hùng quân đội  
544 Lê Văn Cố 1957   Minh Hải Mỹ Văn Hải Hưng 16/03/1979 e531,f311 H1,C/S Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 20, số mộ 04    
545 Phan Đình Linh 1965 Ngọc Chế Kiến Quốc Ninh Thành Hải Hưng   Đồn Biên phòng 117 2/ Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1, số mộ 1    
546 Phạm Văn Linh     Kiến Quốc Ninh Thanh Hải Hưng 06/11/1989 Đồn 117 2/,BT Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, số mộ 2    
547 Nguyễn Văn Nhuận 1960   Hoàng Hạnh Ninh Giang Hải Hưng 13/04/1979 d1,e852 B1,C/S Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 14 , số mộ 15    
548 Thái Văn Tăng     Tiên Phong Ân Thi Hải Hưng Thg2-79 Tự vệ Gang thép tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1C, số mộ 48    
549 Lê Văn Hiếu     Phú Cường Kim Động Hải Hưng Thg2-79 tự vệ Gang thép Thái Nguyên tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1D, số mộ 53    
550 Nguyễn Đình Tân     Quốc Tự Phù Tiên Hải Hưng Thg2-79 Tự vệ Gang thép Thái Nguyên tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1D, số mộ 54    
551 Hà Văn Mạnh     Phú Cường Kim Bảng Hải Hưng Thg2-79 Tự vệ Gang thép Thái Nguyên tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1D, số mộ 61    
552 Kiều Văn Thành     Vũ Cường Kim Động Hải Hưng Feb-79 Tự vệ Gang thép Thái Nguyên tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1Đ, số mộ 70    
553 Nguyễn Văn Quý Thg3-30     Gia Lộc Hải Hưng 19/02/1979   Tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình (Tĩnh Túc) hàng mộ 2A, số mộ 09    
554 Trần Văn Lĩnh 1960   An Lữ Thụy Nguyên Hải Phòng Binh nhất 20/02/1979 C188 Thị Xã Cao Bằng 8 2  
555 Nguyễn Văn Hoa 1960   Hồng Thái An Hải Hải Phòng B2,C/S 10/03/1979   Huyện Hòa An A4 10 Khu A
556 Nguyễn Xuân Hà 1960   Hồng Thái An Hải Hải Phòng B2,C/S 10/03/1979 c1,d16,f346, BTL380 Huyện Hòa An A5 10 Khu A
557 Phạm Văn Chung 1960   Hòa Nhân An Hải Hải Phòng B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C2 4 Khu C
558 Phạm Văn Út 1960   Đồng Tắc An Hải Hải Phòng B1,C/S   e851,f346 Huyện Hòa An C3 1 Khu C
559 Nguyễn Văn Chanh 1959   Hồng Phong An Hải Hải Phòng B1,C/S 20/03/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C4 1 Khu C
560 Lê Văn Tuấn     Nam Sơn An Hải Hải Phòng b1,C/S 09/08/1989 c11,d9,e852 Huyện Hòa An C6 11 Khu C
561 Mai Văn Sáu 1960   Hồng Thái An Hải Hải Phòng b1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C8 2 Khu C
562 Trịnh Viết Hồng     An Hưng An Hải Hải Phòng b1,C/S 10/03/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C8 9 Khu C
563 Vũ Văn Thành 1960   du hàng Kênh An Hải Hải Phòng b1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C13 2 Khu C
564 Ngô Văn Thảo 1959   Hòa Nhân Âu Hải Hải Phòng B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C15 1 Khu C
565 Phạm Văn Tần 1960   Hồng Thái An Hải Hải Phòng B1,C/S 19/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C15 3 Khu C
566 Nguyễn văn Toàn         Hải Phòng   Thg2-79   Huyện Trà Lĩnh 2    
567 Nguyễn văn Theo 1951   Vĩnh Yến An Hòa Hải Phòng B1,C/S 09/05/1981 C2,d4,e677 Huyện Thông Nông 1C 2  
568 Đỗ Văn Được   Xóm Đông   Thủy Nguyên Hải Phòng   12/03/1979 F311 Huyện Thạch An 21 3  
569 Nguyễn Văn Hảo 1956   Cầu Gỗ Ngô Quyền Hải Phòng B1 19/02/1979 C2,d14,f346 Huyện Hà Quảng Ngang 4 58 Dọc 7
570 Trần Văn Tám 1960 số nhà 28 Cầu Gỗ Ngô Quyền Hải Phòng H1 24/03/1979 C18,e246 Huyện Hà Quảng Ngang 6 78 Dọc 9
571 Bùi Văn Khoát 1956   Cuối Hạ Đoài Thồn Hà Sơn Bình   19/02/1979 C2,d14,e246 Huyện Hà Quảng Ngang 1 55 Dọc 7
572 Phạm Xuân Trường 1954   Năm Hòe Mai Châu Hà Sơn Bình B1 23/02/1979 D127,f246 Huyện Hòa An C 13 11 Khu C
573 Phạm Văn Nhiệm 1961   Thổ Tang An Thị Hải Hưng 19/02/1979 c4,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 15, hàng dọc 2, hàng ngang 4    
574 Ngô Văn Hùng 1960   Địa Lộc An Thị Hải Hưng 17/02/1979 c4,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 28, hàng dọc 3, hàng ngang 6    
575 Nguyễn Hữu Bình 1956   Vĩnh Tuy Cẩm Bình Hải Hưng 19/02/1979 c4,d1,e246 binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 40, dọc 4, ngang 9    
576 Phạm Văn Chuông 1960   Phù Ủng Ân Thi Hải Hưng 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 47, dọc 5, ngang 6    
577 Đỗ Văn Chức 1957   Bắc Sơn Ân Thị Hải Hưng 19/02/1979 c2,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 48, dọc 5, ngang 7    
578 Vũ Dương Thịnh 1960   Hồng Quang Ân Thi Hải Hưng 19/02/1979 c4,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 55, dọc 6 ,ngang 5    
579 Lê Thành Xuân 1958   Nhuế Dương Khoái Châu Hải Hưng   c4,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 91, dọc 9, ngang 9 Tầng 1 khu A  
580 Đào Khắc Mảng 1960   Quảng Lãng Ân Thi Hải Hưng 19/02/1979 c7,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 106, cọc 11, ngang 5 Tầng 1 khu A  
581 Nguyễn Văn Quần 1959   Cổ Bì Ân Thi Hải Hưng 18/02/1979 c7,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 108, dọc 11, ngang 7 tầng 1 khu A  
582 Lê Quang Trưởng 1959   Văn Nhuệ Ân Thi Hải Hưng 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 109, dọc 12, ngang 1 tầng 1 khu A  
583 Lê Thế Lộc 1958   Xuân Chúc Ân Thi Hải Hưng 17/02/1979 c6,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 110, dọc 12, ngang 2 Tầng 1 khu A  
584 Bùi Văn Bằng 1959   Cẩm Định Cẩm Bình Hải Hưng 12/03/1979 c14,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 111, dọc 12, ngang 3 Tầng 1 khu A  
585 Bế Xuân Thái 1961   Phú Thịnh kim Động Hải Hưng 21/02/1979 c16,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 8, dọc 1, ngang 8 Tầng 1 khu B  
586 Phùng Văn Sự 1960   Vân Du Ân Thi Hải Hưng 19/02/1979 c17,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 11, dọc 2, ngang 2 Tầng 1 khu B  
587 Lê Văn Cảo 1957   Nư Cần Kim Động Hải Hưng 21/02/1979 c16,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 17, dọc 2, ngang 8 Tầng 1 khu B  
588 Đỗ Cao Hải 1960   Thuần Hung Khoái Châu Hải Hưng 12/03/1979 c18,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 21, dọc 3, ngang 3 tầng 1 khu B  
589 Nguyễn Văn Tình 1960   Bình Minh Khoái Châu Hải Hưng 24/02/1979 c18,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 35, dọc 4, ngang 8 tầng 1 khu B  
590 Đỗ Văn Niền 1960   Tân Phú Ân Thi Hải Hưng 23/02/1979   Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 47, dọc 6, ngang  2 tầng 1 khu B  
591 Trần Đức Xuân 1961   Ninh Giang Ninh Thanh Hải Hưng 17/02/1979 Đồn 169   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 91, dọc 10, ngang 9 tầng 1 khu B  
592 Nguyễn Văn Sắt 1958   Cẩm Xuyên Cẩm Bình Hải Hưng 12/11/1981 c17,d127 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 11, dọc 2, ngang 1 tầng 2 khu A  
593 Trương Xuân Năng 1960   Văn Nhuệ Ân Thi Hải Hưng 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 51, dọc 6, ngang 8 tầng 2 khu A  
594 Hà Mi Vừ 1957     Ân Thi Hải Hưng 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 52, dọc 6, ngang 9 tầng 2 khu A  
595 Nguyễn Hữu Nam 1959   Hạ Lễ Ân Thi Hải Hưng 18/02/1979 c5d2e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng Số mộ 53, dọc 6,ngang 10 tầng 2 khu A  
596 Đỗ Xuân Mựt 1959   Hợp Đức Kim Động Hải Hưng 18/04/1979 d127 e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 58 dọc 7 ngnang 4 tầng 2 khu A  
597 Vũ Xuân Đạm 1960   Lương Điền Cẩm Bình Hải Hưng 18/02/1979 c7,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 60, dọc 7, ngang 7 tầng 2 khu A  
598 Lê Văn Giới 1959   Mai Động Ân Thi Hải Hưng 19/02/1979 c6,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 61, dọc 7, ngang 8 tầng 2 khu A  
599 Nguyễn Đình Chí 1960   Cổ Chẩm Thanh Hà Hải Hưng 18/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 67, dọc 8, ngang 5 tầng 2 khu A  
600 Trịnh Đình Đắp 1960   Cẩm Phúc Cẩm Bình Hải Hưng 18/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Hà Quảng số mộ 81, dọc 9, ngang 9 tầng 2 khu A  
601 Lê Khắc Sinh 1960   Cằm Điền Cẩm Bình Hải Hưng 20/02/1979 c8,d2,e246 Binh nhì Nghĩa Trang Hà Quảng số mộ 83, dọc 10,ngang 1 tầng 2 khu A  
602 Nguyễn Văn Dân 1960   Cẩm Vân Cẩm Bình Hải Hưng 19/02/1979 c7, d2, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Hà Quảng số mộ 86, dọc 10, ngang 4 tầng 2 khu A  
603 Phạm Ngọc Mai 1959   Thổ Hoàng Ân Thi Hải Hưng 18/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 89, dọc 10, ngang 7 tầng 2 khu A  
604 Trần Văn Hậu 1959   Phú Thịnh Kim Đồng Hải Hưng 23/02/1979 c16, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 3, dọc 1,ngang 3 tầng 2 khu B  
605 Vũ Xuân Hội 1960   Vĩnh Tuy Cẩm Bình Hải Hưng 03/12/1979 c11, d3, e246 Binh  nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 7, dọc 1, ngang 7 tầng 2 khu B  
606 Trần Văn Tá 1960   Ngũ Lão Kim Đồng Hải Hưng 20/02/1979 c9, d3, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 16, dọc 2, ngang 7 tầng 2 khu B  
607 Nhữ Xuân Quy 1959   Thái Hòa Cẩm Bình Hải Hưng 20/02/1979 c13, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 18, dọc 2, ngang 9 tầng 2 khu B  
608 Nguyễn Văn Phan 1955   Tam Hồng Cẩm Bình Hải Hưng 23/02/1979 c10, d3, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 31, dọc 4, ngang 4 tầng 2 khu B  
609 Vũ Văn Đức 1952     Kim Động Hải Hưng 18/02/1979 Đồn 169 Thượng Sĩ,CAV Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng Số mộ 37,dọc 5,ngang 1 tầng 2 khu B  
610 Lê Ngọc Khâm 1960   Ngọc Thanh Kim Động Hải Hưng 20/02/1979 c13,e246 BNinh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 38,dọc 5,ngang 2 tầng 2 khu B  
611 Nguyễn Văn Khánh 1959   Nguyễn Trãi Ân Thi Hải Hưng 26/02/1979 c13,e246   Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 45, dọc 5, ngang 9 tầng 2 khu B  
612 Phạm Văn Lợi 1959   Tân Việt Cẩm Bình Hải Hưng   c16,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 46, dọc 6, ngang 1 tầng 2 khu B  
613 Trần Văn Hoàng 1960   Cẩm Văn Cẩm Bình Hải Hưng 12/03/1979 c8,e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 54,dọc 7,ngang 1 tầng 2 khu B  
614 Phạm Công Phi 1958   Hồng Lạc Thanh Hà Hải Hưng 19/02/1979 c3,d2,e246 Binh Nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 57,dọc 7,ngang 4 tầng 2 khu B  
615 Nguyễn Chí Cương     Hải Triệu Phú Tiên Hải Hưng 30/05/1979 e567 H3     Anh hùng quân đội  
616 Lê Văn Cố 1957   Minh Hải Mỹ Văn Hải Hưng 16/03/1979 e531,f311 H1,C/S Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 20, số mộ 04    
617 Phan Đình Linh 1965 Ngọc Chế Kiến Quốc Ninh Thành Hải Hưng   Đồn Biên phòng 117 2/ Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1, số mộ 1    
618 Phạm Văn Linh     Kiến Quốc Ninh Thanh Hải Hưng 06/11/1989 Đồn 117 2/,BT Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, số mộ 2    
619 Nguyễn Văn Nhuận 1960   Hoàng Hạnh Ninh Giang Hải Hưng 13/04/1979 d1,e852 B1,C/S Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 14 , số mộ 15    
620 Thái Văn Tăng     Tiên Phong Ân Thi Hải Hưng Thg2-79 Tự vệ Gang thép tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1C, số mộ 48    
621 Lê Văn Hiếu     Phú Cường Kim Động Hải Hưng Thg2-79 tự vệ Gang thép Thái Nguyên tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1D, số mộ 53    
622 Nguyễn Đình Tân     Quốc Tự Phù Tiên Hải Hưng Thg2-79 Tự vệ Gang thép Thái Nguyên tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1D, số mộ 54    
623 Hà Văn Mạnh     Phú Cường Kim Bảng Hải Hưng Thg2-79 Tự vệ Gang thép Thái Nguyên tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1D, số mộ 61    
624 Kiều Văn Thành     Vũ Cường Kim Động Hải Hưng Feb-79 Tự vệ Gang thép Thái Nguyên tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1Đ, số mộ 70    
625 Nguyễn Văn Quý Thg3-30     Gia Lộc Hải Hưng 19/02/1979   Tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình (Tĩnh Túc) hàng mộ 2A, số mộ 09    
626 Trần Ngọc Tương 14/04/1952   Hồng Thái Ninh Giang Hải Hưng 19/02/1979   tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình (Tĩnh Túc) hàng mộ 2B, số mộ 15    
627 Nguyễn Văn Chính     Quang Phục Tứ Kỳ Hải Hưng 30/09/1981     Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A1, số mộ 6, khu A    
628 Phạm Minh Đức 1958   Thiện Phiến Phù Tiên Hải Hưng Thg7-80   H2 Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ A4, số mộ 13, khu A    
629 Đàm Viết Khôi       Ân thi Hải Hưng 02/1979/ e246,f346   Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ B3,số mộ 3, khu B    
630 Nguyễn Văn Lịch 1959   Thọ Vinh Kim Động Hải Hưng 17/02/1979     Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ B5, số mộ 14, khu B    
631 Trần Thế Đoàn 1958   Ngọc Châu Hải Dương Hải Hưng 24/08/1980 d1,e351,f311 H1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C16,số mộ 2,khu C    
632    Đặng Mai 1936     Hòa Nhân, Ninh Hòa,Khánh Hòa E90,f324     5 3      
633 Hoàng Văn Thăng 1961   Tân Gia Bình Gia Lạng Sơn Binh nhất 08/11/1979 c16,e246 Huyện Hà Quảng(tầng 2,khu A) Ngang 2 64 Dọc 8
634 Hoàng Đình Thương 1963   Lo Phải Mai Pha Lạng Sơn Binh nhất 10/06/1984 Đồn Sóc Hà, Hà Quảng Huyện Hà Quảng(tầng 2,khu B) Ngang 1 92 Dọc 11
635 Lãnh Văn Phúc     Bình Trung Văn Lãnh Lạng Sơn H1,CS 17/02/1979   Huyện Thạch An 1 9  
636 Nguyễn Hồng Phúc 1955   Tân Thành Hữu Lũng Lạng Sơn H1,C/S 12/03/1979   Huyện Thạch An 23 5  
637 Đồng Văn Xoan     Bản Lâm Văn Lăng Lạng Sơn B1,C/S 23/03/1979 e851 Huyện Trà Lĩnh 1 5  
638 Chu Văn Hiến     Thương Cường Chi Lăng Lạng Sơn B1,C/S 23/03/1979 c6,d8,e851 Huyện Trà Lĩnh 2 3  
639 Nông Thế Viễn 1959   Văn Chu Văn Lãng Lạng Sơn B1,C/S 25/02/1979 Huyện đội Trà Lĩnh Huyện Trà Lĩnh 2 5  
640 Nông Văn Ngà 1962     Tràng Định Lạng Sơn Chiến sĩ 1983 c1,d107 Huyện Trà Lĩnh 10 1  
641 Đinh Văn Duy 1958   Trù Phương Tràng Định Lạng Sơn B2,C/S 03/03/1979 c3,d4,e677 Huyện Trà Lĩnh 11 2  
642 Lường Văn sót     Đông Quan Lộc Bình Lạng Sơn B1,C/S 27/02/1979 d7,e851,f346 Huyện Trà Lĩnh 11 17  
643 Hoàng Trọng Khiêm 1962   Hữu Lễ Văn Quan Lạng Sơn B1,C/S 18/05/1986   Huyện Trà Lĩnh 13 18  
644 Ma Văn Mủ     Thụy Hùng Văn Lãng Lạng Sơn tự vệ Thg2-79 Tự vệ Gang thép Huyện Nguyên Bình 1C 46  
645 Dương Công Mươi         Lạng Sơn Trung sĩ 1979 d45 đặc công Thị Xã Cao Bằng 6 1  
646 Lương Khải Điền 1954   Đòng Đăng Văn Lãng Lạng Sơn       Thị Xã Cao Bằng 2 7 Bên phải
647 Dương Đình Văn 1960   Thiến Ký Hữu Lũng Lạng Sơn H1,C/S 19/03/1979 c1,d1,e851,f346 Huyện Hòa An A3 3 Khu A
648 Lê Văn Nhó 1960   Đô Lương Hữu Lũng Lạng Sơn B1,C/S 09/03/1979 c1,d1,e851,f346 Huyện Hòa An A3 4 Khu A
649 Hà Văn Nặm 1959   Bắc La Văn Lãng Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An A4 12 Khu A
650 Lâm Văn Vay 1957   Tô Hiệu Bình Gia Lạng Sơn B1,C/S 27/02/1979 e851 Huyện Hòa An A5 2 Khu A
651 Vi Văn Thăng 1962 Hà Lực Hà Thắng Hữu Lũng Lạng Sơn B1,C/S 19/02/1979 d9,e851,f346 Huyện Hòa An A6 1 Khu A
652 Nông Văn Nàm 1959   Trùng Khánh Văn Lãng Lạng Sơn B1,C/S 19/02/1979 d9,e851,f346 Huyện Hòa An A6 2 Khu A
653 Triệu Văn Khải 1954   Tấn Ninh Văn Quân Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An A6 3 Khu A
654 Hoàng Văn Bối 1959   Hồng Phong Văn Lãng Lạng Sơn B1,C/S 22/02/1979   Huyện Hòa An B3 12 Khu B
655 Lương Văn Dung Thg4-55   Chu Đức Văn Quang Lạng Sơn B1,C/S 27/02/1979 e851, f346 Huyện Hòa An C1 10 Khu C
656 Lâm Văn Lót Thg5-58   Tú Xuyên Văn Quang Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C2 1 Khu C
657 La Quang Hào 1957   Tú Xuyên Văn Quang Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C2 2 Khu C
658 Nông Văn Chu 1954   Tính Giá Lộc Bình Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C2 3 Khu C
659 Hoàng Văn Vụ 1960   Gia Cát Cao Lộc Lạng Sơn B1,C/S 1979 e851,f346 Huyện Hòa An C2 9 Khu C
660 Đỗ Như Tấn 1955   Cổ Phúc Chấn Yên Lạng Sơn H1,at 1979 e851,f346 Huyện Hòa An C2 10 Khu C
661 Triệu Văn Thật 1960   Tràng Phái Văn Quan Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C3 2 Khu C
662 Chu Văn Lương 1960   Hải Yến Cao Lộc Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C3 4 Khu C
663                          
664 Hoàng Văn Cam 1960   Gia Cát Cao Lộc Lạng sơn B1,C/S 25/02/1979   Huyện Hòa An C3 10 Khu C
665 Phùng Văn Páo Thg1-57   Minh Phát Lộc Bình Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 d9,e851,f346 Huyện Hòa An C4 3 Khu C
666 Nông Công Hoan Thg10-57   Hưng Đạo Bình Gia Lạng Sơn B1,C/S 23/02/1979   Huyện Hòa An C4 7 Khu C
667 Nông Văn Hảng 1960   xuân Lễ Lộc Bình Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 E851,f346 Huyện Hòa An C5 3 Khu C
668 Lăng Văn Chung 1959   Hồng Phong Văn Lãng Lạng Sơn B1,C/S 21/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C5 4 Khu C
669 Lý Văn Thắng 1954   Tân Đoàn Văn Quan Lạng Sơn B1,C/S 26/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C5 9 Khu C
670 Phùng Văn Dản 1959   Yên bình Hữu Lũng Lạng Sơn B1,C/S 19/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C6 1 Khu C
671 Hoàng Văn Khì 1960   Nhân Lý Chi Lăng Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C6 2 Khu C
672 Hoàng Văn Cầu 1961   Tân Yên Văn Lãng Lạng Sơn B1,C/S 25/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C6, 8 Khu C
673 La Văn Bút 1960   Thiện Thuật Bình Gia Lạng sơn B1,C/S 20/03/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C7 4 Khu C
674 Hoàng Văn An 1959   Văn Thụy Chi Lăng Lạng Sơn B1,C/S 25/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C8 4 Khu C
675 Trần Văn Đằng 1958   Mai Sao Chi Lăng Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C9 1 Khu C
676 Hoàng Văn Đeng 1960   Tân Lập Hữu Lũng Lạng sơn B1,C/S 19/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C10 1 Khu C
677 Triệu Văn Khèn 1958   Đề Thám Tràng Định Lạng Sơn h1,at 19/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C10 2 Khu C
678 Nguyễn Trọng Thủy         Lạng Sơn   Thg2-79 e567 Huyện Hòa An C10 3 Khu C
679 Hoàng Văn Lầm 1959   Yên Thịnh Hữu Lũng Lạng Sơn B1,C/S 19/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C10 4 Khu C
680 Hoàng Văn Thoan 1954   Mai Sao Chi Lăng Lạng Sơn B1,C/S 26/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C10 6 Khu C
681 Lục Văn Hùng 1956   Đại Đồng Tràng Định Lạng Sơn B1,C/S 25/02/1979 c9,e851,f346 Huyện Hòa An C10 9 Khu C
682 Nguyễn Công Huy 1960   Na Sầm Văn Lãng Lạng Sơn B1,C/S 19/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C11 3 Khu C
683 Phùng Văn Sổi 1959   Bắc Thủy Chi Lăng Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C11 4 Khu C
684 Lý Văn Thứ 1960   Hải Yến Cao Lộc Lạng Sơn B1,C/S 25/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C11 9 Khu C
685 Hoàng Văn Ngân 1960   Nhân Lý Chi Lăng Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C12 1 Khu C
686 Hoàng Văn Đổi 1958   Bảo Lâm Văn Lãng Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C12 2 Khu C
687 Lộc Văn Lằn 1960   Bắc Thủy Chi Lăng Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C12 3 Khu C
688 Hoàng Văn Việt 1959   Yên Vương Hữu Lũng Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C12 4 Khu C
689 Lục Văn Cọt Thg3-60   Hải Yến Cao Lộc Lạng Sơn B1,C/S 25/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An c12 9 Khu C
690 Vi Văn Tấn 1960   Đông Quan Lộc Bình Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 d9,e851,f346 Huyện Hòa An C13 3 Khu C
691 Linh Quang Chiến 1960   Nhân Lý Chi Lăng Lạng Sơn B1,C/S 25/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An c13 9 Khu C
692 Hoàng Văn Tuấn 1960   Mỹ Cao Văn Lãng Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C14 1 Khu C
693 Lý Văn Khèn 1960   Khánh Khê Văn Quan Lạng sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C14 2 Khu C
694 Phạm Văn Liên 1959   Cao Lưu Cao Lộc Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C14 3 Khu C
695 Hoàng Văn Đại 1960   Vạn Linh Chi Lăng Lạng Sơn B1,C/S 21/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C14 4 Khu C
696 Triệu Chiến Dịch 1960   Tràng An Văn Quan Lạng Sơn B1,C/S 25/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C14 9 Khu C
697 Nguyễn Văn Minh Thg5-60   Thị Trấn Na Sầm Văn Lãng Lạng Sơn B1,C/S 18/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C15 4 Khu C
698 Nguyễn Văn Lò Thg2-58 Bến Hùng Minh Sơn Hữ Lũng Lạng sơn B1,C/S 05/03/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C15 5 Khu C
699 Hoàng Tiến Đạt 1950   Tân Yên Cao Lọc Lạng Sơn U2 02/04/1981 BCT, e852 Huyện Hòa An C17 7 Khu C
700 Dương  Công Đơn Thg9-57   Văn Thụ Bình Gia Lạng Sơn B1,C/S 20/02/1979 e851,f346 Huyện Hòa An C18 6 Khu C
701 Hoàng Văn Phác     Hải Tây Hải Hậu Hà Nam Ninh Thiếu úy 19/02/1979 c1,d14,f346 Huyện Hà Quảng(tầng 1,khu B) Ngang 5 59 Dọc 7
702 Nguyễn Văn Hoàng 1960   Hải Thịnh Hải Hậu Hà Nam Ninh   16/03/1979 f311 Huyện Thạch An 18 3  
703 Nguyễn Hòa Hảo 1956   Hải Hà Hải Hậu Hà Nam Ninh H1,C/S 18/02/1978 d4,e529,f311 Huyện Thạch An 20 3  
704 Đỗ Tuấn Khoa 1953   Hải Cẩu Hải Hậu Hà Nam Ninh H1,C/S 10/03/1979 e529,f311 Huyện Thạch An 24 5  
705 Đoàn Văn Tám 1957   Hải Long Hải Hậu Hà Nam Ninh C/S 10/03/1979 f311 Huyện Thạch An 24 3  
706 Nguyễn Văn Cản     Trung Thanh Vụ Bản Hà Nam Ninh Tự vệ Feb-79 tự vệ Gang thép Thái Nguyên Huyện Nguyên Bình 1D 60  
707 Hoàng Sỹ Lục 1956   Hải Văn Hải Hậu Hà Nam Ninh   10/03/1979   Thị Xã Cao Bằng 7 3  
708 Lê Thanh Toan 1957   Hải Tây Hải Hậu Hà Nam Ninh   23/02/1979   Thị Xã Cao Bằng 7 4  
709 Lâm Văn Trung 1953   Hải Giang Hải Hậu Hà Nam Ninh Thượng sĩ 23/02/1979   Thị Xã Cao Bằng 7 5  
710 Nguyễn Đức Luyện 1958   Trực Mỹ Ý Yên Hà Nam Ninh     d9,e851,f346 Huyện Hòa An A2 9 Khu A
711 Đỗ Quốc Thắng 1959   Yên Chính Ý Yên Hà Nam Ninh B2 25/02/1979 d127,e246 Huyện Hòa An C14 11 Khu C
712 Trương Đình Văn       Yên Nhân,Tam Điệp,Ninh Bình   03/01/1979   7 7      
713 Nguyễn Đình Hùng     Tự vệ Khánh Trung Yên Khánh, Hà Nam Ninh Tự vệ Gang thép Thái Nguyên Thg2-79 Nghĩa trang huyện Nguyên Bình 68      
714 Phạm Văn Luân 01/05/1956     Ninh Khánh Hoa Lư,Hà Nam Ninh   19/02/1979 Nghĩa trang huyện Nguyên Bình (Tĩnh Túc) 1A 4      
715 Nguyễn Văn Sỹ 1957     Yên Khánh,Phú Yên,Hà Nam Ninh   19/02/1979 Nghĩa Trang Thị Xã Cao Bằng 10 2      
716 Cao Xuân Hương 1955   Diên Phúc Diễn Chào Nghệ Tĩnh Binh nhì 25/02/1979 e bộ 246 Huyện Hà Quảng Ngang 6 51 Dọc 6
717 Trịnh Văn Long 1954   Nghi Phong Nghi Lộc Nghệ Tĩnh M2, CT 04/10/1982 f311 Huyện Thạch An 18 1  
718 Cao Xuân Điệu 1957   Diễn An Diễn Châu Nghệ Tĩnh trung sĩ 10/03/1979     e188 Thị Xã Cao Bằng 7 1  
719 Nguyễn Hữu Chiến   Nghĩa Lộ Nghĩa Tọa Nghệ Tĩnh   H2 20/02/1979   Huyện Hòa An C 14 10 Khu C
720 Nguyễn Đình Chấn 1959     Thị Xã Phú Thọ Vĩnh Phú 19/02/1979 BCHQS Hà Quảng H1 Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 2, dọc 1, ngang 2    
721 Mã Văn Đạt 1959   Châu Thảm Sông Lô Vĩnh Phú 18/02/1979 BCHQS Hà Quảng B1 Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 87, dọc 10, ngang 4    
722 Bùi Văn Liên 1957   Đại Đồng Vĩnh Lạc Vĩnh phú 19/02/1979 c3,d1,e246 binh nhất,C/S Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 4, hàng dọc 1, hàng ngang 4    
723 Nguyễn Minh Tiến 1953   Vĩnh Sơn Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 c3,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 5, hàng dọc 1, hàng ngang 5    
724 Hà Văn Bội 1953   Vĩnh Sơn Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 c3,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 6, hàng dọc 1, hàng ngang 6    
725 Nguyễn Đình Ấm 1957   Phù Đa Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 17/02/1979 c2,d1,e246   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 18, hàng dọc 2, hàng ngang 7    
726 Đỗ Văn Vượng 1956   An Hòa Tam Đảo Vĩnh Phú 19/02/1979 c5,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 31, hàng dọc 3, hàng ngang 9    
727 Trần Xuân Để 1958   Vĩnh Thịnh Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 c2,d2,e246 Hạ Sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 37, dọc 4, ngang 6    
728 Nguyễn Văn Họa 1958   Vĩnh Sơn Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 c3,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 45, dọc 5, ngang 4    
729 Trần Ngọc Canh 1958   Trấn Hưng Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 29/02/1979 c2,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 49, dọc 5 ,ngang 8    
730 Phạm Văn Thực 1958   Tân Cương Vĩnh Lạc Vĩnh Phúc 19/02/1979 c3,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 53, dọc 6, ngang 2    
731 Bùi Văn Quang 1957   Thượng Trưng Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 b bộ d1, e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 67, dọc 7, ngang 6    
732 Dặng Văn Thịnh 1958   Tứ Trưng Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 17/02/1979 d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 81, dọc 8, ngang 9 Tầng 1 khu A  
733 Đỗ Thị Mịch 1958   Phúc Khê Cẩm Khê Vĩnh Phú 22/02/1979 e bộ e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 99, dọc 10, ngang 7 Tầng 1 khu A  
734 Nguyễn Văn Thanh 1958   Lùng Hòa Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 c2,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 101, dọc 10, ngang 9 Tầng 1 khu A  
735 Lê Văn Đài 1955   Hà Lương Sông Là Vĩnh Phú 19/02/1979 c5,d2,e246 Chuẩn uý Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 112, dọc 12, ngang 4 Tầng 1 khu A  
736 Nguyễn Đình Chấn 1959   Thị Xã Phú Thọ Vĩnh Phú 19/02/1979 Huyện Đội Hà Quảng Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 2, dọc 1, ngang 2 Tầng 1 khu B  
737 Nguyễn Văn Tôn 1956   Quang Yên Lập Thành Vĩnh Phú 24/02/1979 c18,e246 Chuẩn úy Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 19, dọc 3, ngang 1 Tầng 1 khu B  
738 Nguyễn Quốc Hưng     Liễu Sơn Lập Thành Vĩnh Phú 24/02/1979 c18,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 50, dọc 6, ngang 5 tầng 1 khu B  
739 Mã Văn Đạt 1959   Châu Thán Sông Lô Vĩnh Phú 18/02/1979 Huyện Đội Hà Quảng Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 86, dọc 10, ngang 4 tầng 1 khu B  
740 Trần Văn Vân 1957   Tư Thắng Thanh Sơn Vĩnh Phú 18/02/1979 c7,d2,e246 Trung sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 102, dọc 12, ngang 1 tầng 1 khu B  
741 Văn Đặng Tâm 1958   Ngọc Mỹ Tam Đảo Vĩnh Phú 20/02/1979 c8,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 106, dọc 12, ngang 5 tầng 1 khu B  
742 Trần Văn Ngọc 1958   Đại Bình Tam Dương Vĩnh Phú 17/02/1979 c11,d3,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 9, dọc 1 ,ngang 9 tầng 2 khu A  
743 Nguyễn Văn Nền 1958   Đồng Văn Yên Lạc Vĩnh Phú 17/02/1979 c11,d3 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 13, dọc 2, ngang 3 tầng 2 khu A  
744 Nguyễn Nông Tâm 1955   Lệch Khanh Hạ Hào Vĩnh Phú 18/02/1979 c11,d3 Thượng sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 16, dọc 2, ngang 6 tầng 2 khu A  
745 Trần Văn Thí     Đồng Văn Yên Lạc Vĩnh Phú 17/02/1979 c11,d3,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 18, dọc 2, ngang 8 tầng 2 khu A  
746 Đỗ Quyết Thắng 1958   Tam Trung Vĩnh Tường Vĩnh Phú 20/02/1979 c10,d3,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 20, dọc 2, ngang 10 tầng 2 khu A  
747 Nguyễn Văn Ca 1957   Vĩnh Thịnh Vĩnh Yên Vĩnh Phú 19/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 48, dọc 6, ngang 5 tầng 2 khu A  
748 Vũ Văn Dũng 1958 Liên Bảo Thị xã Vĩnh Yên Vĩnh Phú 17/02/1979 c5,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 50, dọc 6, ngang 7 tầng 2 khu A  
749 Phạm Hồng Quang 1958   Ngọc Mỹ Lập Thạch Vĩnh Phú 14/03/1980 c5 ,d2 e246 Trung sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 56 dọc 7 ngang 3 tầng 2 khu A  
750 Bùi Ngọc Hạt 1957   Thái Hòa Tam Đảo Vĩnh Phú 17/02/1979 c8 e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 59 dọc 7 ngang 5 tầng 2 khu A  
751 Chu Văn Niên 1957   Bồ Bi Tam Đảo Vĩnh Phú 19/02/1979 c5,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 63, dọc 8, ngang 10 tầng 2 khu A  
752 Nguyễn Ngọc Sang 1953   Bắc Bình Tam Đảo Vĩnh Phú 27/02/1979 c7,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 66, dọc 8, ngang 4 tầng 2 khu A  
753 Nguyễn Văn Tâm 1957   Bình Dương Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 20/02/1979 c8,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 71,dọc 8,ngang 9 tầng 2,khu A  
754 Trần  Xuân Tiến 1957   Bình Dương Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 02/03/1979 c7,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 72, dọc 8, ngang 10 tầng 2, khu A  
755 Nguyễn Chi Khoa 1955   Lãnh Công Tam Đảo Vĩnh Phú 17/02/1979 c8,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 78, dọc 9,ngang 6 tầng 2 khu A  
756 Đặng Tiến Dũng 1955   Thái Linh Sông Thao Vĩnh Phú 20/02/1979 c8, d2, e246 Chuẩn úy Nghĩa Trang Hà Quảng số mộ 85, dọc 10, ngang 3 tầng 2 khu A  
757 Nguyễn Khắc Đế 1953   Hạ Hòa Sông Thao Vĩnh Phú 12/03/1979   Thiếu Tá,phó chính ủy Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng mộ ở ngang chân tượng đài tầng 2 khu A  
758 Triệu Đức Thắng 1956   Đồng Ích Tam Đảo Vĩnh Phú 21/02/1979 c13, e246 Chuẩn úy Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 20, dọc 3, ngang 2 tầng 2 khu B  
759 Lương Quang Hồng 1959   Hà Sơn Tam Dương Vĩnh Phú 20/02/1979 c11, d3, e246 Hạ sĩ Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 22, dọc 3, ngang 4 tầng 2 khu B  
760 Nguyễn Văn Quyết 1957   Tam Hồng Yên Lạc Vĩnh Phú 20/02/1979 c10, d3, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 32,dọc 4,ngang 5 tầng 2 khu B  
761 Trần Đình Thành 1958   Nam Sơn Vĩnh Yên Vĩnh Phú 22/02/1979 c10,d3,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 33,dọc 4,ngang 6 tầng 2 khu B  
762 Đặng Thị Hồng 1960   Cao Đại Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 25/02/1979 e bộ e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 55,dọc 7,ngang 2 tầng 2 khu B  
763 Trần - Cừ 1924   Vạn Xuân Lập Thạch Vĩnh Phú 1950   ct        
764 Vũ Văn Dĩ 1958   Ngọc Dũng Tam Đảo Vĩnh Phú 19/03/1979   Mo,bt Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 01, số mộ 13    
765 Nguyễn Văn Tam 1950   Đòn Nhân Lập Thạch Vĩnh Phú 26/11/1981 f311 M2,trợ lý hậu cần Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 20, số mộ 01    
766 Nguyễn Văn Yên 1957   Đồng Lương Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 14/09/1979 c17,e677   Nghĩa trang Huyện Thông Nông hàng mộ 1E, số mộ 1    
767 Đào Quang Ích 1952   Trung Giáp Phong Châu Vĩnh Phú 18/06/1985 c7,d3,e750 Thượng úy,ct Nghĩa trang Huyện Bảo Lạc hàng mộ 4B,số mộ 23    
768 Đỗ Đức Thắng 1956   Xuân Hòa Tam Đảo Vĩnh Phú 17/02/1979 c5,d5 0/,bt Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 07,số mộ 06    
769 Dương Tuấn Kỳ 1956   Bát Quang Vĩnh Yên Vĩnh Phú 17/02/1979 c11,d5 b1 Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 07,số mộ 07    
770 Hồ Đức Tín 1958   Mỹ Lung Sông Thao Vĩnh Phú 17/02/1979 c10,d5,e851 H1,bt Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 09, số mộ 12    
771 Đào Quang Cảnh 1953   Liên Hòa Tam Đảo Vĩnh Phú 17/02/1979 c10,d6,e851 B1,at Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 09,số mộ 17    
772 Trần Xuân Hà 1954   Yên Thạch Tam Đảo Vĩnh Phú 10/03/1979 c10,d6,e677 H3,b phó Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 6    
773 Tạ Thế Lương     Đồng ích Lập Thạch Vĩnh Phú Thg2-79 tự vệ Gang thép Thái Nguyên tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1Đ, số mộ 67    
774 Nguyễn Kim Tài 1958   Tiên Sơn Song Lô Vĩnh Phú 22/02/1979 e113, Bộ đặc công   Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 4,số mộ 1 Bên phải  
775 Vi Văn Toản 1958   Đông Lịnh Sông Lô Vĩnh Phú 22/02/1979     Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 4,số mộ 3 Bên phải  
776 Dương Tiến Lợi 1956   Đại Nghĩa Sông Lô Vĩnh Phú 22/02/1979   Trung sỹ Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 6,số mộ 2    
777 Nguyễn Văn Thường     Vĩnh Thịnh Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 25/02/1979   H1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A1, số mộ 4, khu A    
778 Đinh Văn Quý     Yên Lãng Thanh Sơn Vĩnh Phú Thg2-79   2/ Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A1, số mộ 10, khu A    
779 Phùng Văn Hợi       Thị xã Vĩnh Yên Vĩnh Phú 23/02/1979   H1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A2, số mộ 5, khu A    
780 Phạm Quang Hợp     Văn Xuân Vĩnh Tường Vĩnh Phú 23/02/1979   H1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A2, số mộ 7, khu A    
781 Trần Văn Thái     Tam Canh Mê Linh Vĩnh Phú 26/02/1979   H3,bt Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A2, số mộ 8, khu A    
782 Nguyễn Thế Hiền     Đông Lân Hiệp Hòa Vĩnh Phú 29/02/1979   H1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A3, số mộ 1 khu A    
783 Lưu Văn Tuấn 1958   Kim Xá Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 27/02/1979 e246,f346 B1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A4, số mộ 3, khu A    
784 Nguyễn Quốc Trung 1958   Tân Lữ Lập Thạch Vĩnh Phú 27/02/1979 c20,e246,f346 B1,c/s Tên nghĩa trang quy tập hàng mộ A4, số mộ 5, khu A    
785 Vũ Thị Đường 1958   Tam Sơn Lập Thạch Vĩnh Phú 27/02/1979 e246 H1 Tên nghĩa trang quy tập hàng mộ A4, số mộ 9, khu A    
786 Phạm Thị Vân 1958   Mỹ Lương Yên Lập Vĩnh Phú 19/02/1979 e851 H1,at thông tin Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ A5, số mộ 6,khu A    
787 Phạm Văn Truyền 1954   Lạng Sơn Hạ hòa Vĩnh Phú 19/02/1979   H2 Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ A5, số mộ 8,khu A    
788 Nguyễn Văn Lai 1959   Phú Ninh Phong Châu Vĩnh Phú 30/02/1979 113 BTL Đặc Công B1,c/s Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ A6,số mộ 5,khu A    
789 Triệu Đức Hùng 1954   Sơn vi Phong Châu Vĩnh Phú 20/02/1979 d9,e851,f346 H3 Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C7, số mộ 2, khu C    
790 Nguyễn Thị Vân 1958   Trương Vương TP Việt Trì Vĩnh Phú 27/02/1979 e851,f346 h1,y tá Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C8, số mộ 5, khu C    
791 Nguyễn Thế Hiền 1954   Đông Lân Hạ Hòa Vĩnh Phú 29/02/1979 e851,f346 h1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C9, số mộ 3, khu C    
792 Nguyễn Văn Liên 1958   Xuân Hòa Tam Đảo Vĩnh Phú 25/02/1979 d127,e246 b1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C9, số mộ 10, khu C    
793 Nguyễn Quốc Huy 1955   Cao Phong Tam Đảo Vĩnh Phú 23/02/1979 c18,e246 H2 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C10, số mộ 10, khu C    
794 Khuất Văn Đông 1955   Đông Thịnh Sông Thao vĩnh Phú 19/02/1979 e851,f346 h1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C11, số mộ 1, khu C    
795 Đỗ Thị Hòa 1950   sơn Nga Sông Thao Vĩnh Phú 27/02/1979 e851,f346 H1,at thông tin Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C13, số mộ 5, khu C    
796 Đỗ - Bích Thg2-58   Tiến Kiến Lâm Thao Vĩnh Phú 20/02/1979   H1 Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C18,số mộ 2,khu C    
797 Nguyễn - Thức Thg2-54   Yên Luật Hạ Môn Vĩnh Phú 1979   H2 Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C18,số mộ 3,khu C    
798 Dương Viết Lành 17/02/1956   Tự vệ Tân Ninh,Lệ Ninh,Quảng Bình   19/02/1979 Thị trấn Tĩnh Túc 1B 12      
799 Nguyễn Văn Thành 1960 Trung sĩ  A trưởng Xí nghiệp, Bách Hóa, Sơn La   Thg11-85         1D        
800 Tráng Văn Minh 1959   Cốc Rể Xín Mần Hà Tuyên 17/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhất,c/s Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 1, hàng dọc 1, hàng ngang 1 Tầng 1 khu A  
801 Vương Văn Khoái 1952   Tùng Bá Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhất,c/s Nghĩa trang Huyện Hà Quảng só mộ 3, hàng dọc 1, hàng ngang 3    
802 Sùng Mí Sáu 1960   Tả Văn Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 d bộ d1, e246 binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 12, hàng dọc 2, hàng ngang 1    
803 Vàng Seo Xuyên 1958   Sáu Rà Hồ Hoàng Xu Phì Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 21, hàng dọc 2, hàng ngang 10    
804 Nguyễn VănThổ 1958   Phương Độ Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 24, hàng dọc 3, hàng ngang 2    
805 Thòn Văn Kính 1959   Trung Thịnh Hoàng Xu Phì Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 25, hàng dọc 3, hàng ngang 3    
806 Lù Văn Dỉ 1958   Thành Tiến Hoàng Xu Phì Hà Tuyên 19/02/1979 d bộ d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 26, hàng dọc 3, hàng ngang 4    
807 Đinh Trọng Bình 1958   Tiên Kiên Bắc Giang Hà Tuyên 17/02/1979 c4,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 29, hàng dọc 3, hàng ngang 7    
808 Giàng Sèo Páo 1959   Thu Xã Xín Mần Hà Tuyên 05/03/1979 c1,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 34, hàng dọc 4, hàng ngang 2    
809 Nguyễn Văn Vành     Bắc Hành Bắc Giang Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 35, dọc 4, ngang 4    
810 Giàng Mi Trừ     Làng Phú Mèo Vạc Hà Tuyên 19/02/1979 c2,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 36, dọc 4, ngang 5    
811 Đặng Văn Thanh 1960   Thủy Sơn Bắc Giang Hà Tuyên 19/02/1979 d bộ d2, e246 binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 39, dọc 4, ngang 8    
812 Nguyễn Văn Lân 1957   Ngọc Noọng Yên Minh Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d3,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 43, dọc 5, ngang 1    
813 sùng Văn Sình 1954   Cốc Rể Xí Mần Hà Tuyên 29/02/1979 c3,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 50, dọc 5, ngang 9    
814 Giàng Mí Sình 1958   Sùng Thái Đồng Văn Hà Tuyên 19/02/1979 c3,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 56, dọc 6, ngang 6    
815 Tân Văn Bền 1957   Thuận Hóa Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 c2,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 57, dọc 6, ngang 7    
816 Tải Xu Xẻng 1957   Phổ Lồ Hoàng Xu Phì Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 59, dọc 6 ,ngang 9    
817 Phan Văn Đạch 1958   Khuân Lùng Bắc Quang Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 61, dọc 6, ngang 11    
818 Phan Văn Đền 1959   Thượng Sơn Vị Xuyên Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 83, dọc 9, ngang 1 Tầng 1 khu A  
819 Hoàng Văn Điền 1959   Sóc Lạc Vị Xuyên Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 84, dọc 9, ngang 2 Tầng 1 khu A  
820 Vừ Mí Páo 1959   Lũng Pí Mèo Vạc Hà Tuyên 19/03/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 86, dọc 9, ngang 4 Tầng 1 khu A  
821 Vàng Seo Sùng 1959   Lao Chải Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 c18,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 92, dọc 9, ngang 10 Tầng 1 khu A  
822 Lù Văn Sơn 1958   Bản Xoãng Hoàng Su Phì Hà Tuyên 17/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 93, dọc 10, ngang 1 Tầng 1 khu A  
823 Sùng Khoáy Trà     Cốc Rể Xin Mầm Hà Tuyên 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 107, dọc 11, ngang 6 Tầng 1 khu A  
824 Nguyễn Hữu Ngọ 1939   Vĩnh Phú Vĩnh Quang Hà Tuyên 19/02/1979 e bộ,e246 Trung Úy Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 6, dọc 1, ngang 6 Tầng 1 khu B  
825 Thèo Khoáy Trà 1956   Thu Hà Sín Mần Hà Tuyên 17/02/1979 d3,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 17, dọc 2, ngang 7 tầng 2 khu A  
826 Lý Văn Mành 1955   Khâm Nùng Bắc Giang Hà Tuyên 20/02/1979 c9d3 Binh Nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng Số mộ 24 dọc 3 ngang 4 tầng 2 khu A  
827 Lý Văn Cấp 1957   Giàng Chú Pìn Mèo Vạc Hà Tuyên 20/02/1979 d bộ d2, e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng Số mộ 44, dọc 6, ngang 8 tầng 2 khu A  
828 Thào Seo Ly 1956   Chí cà Sín Mần Hà Tuyên 18/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhì Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 49, dọc 6, ngang 6 tầng 2 khu A  
829 Lèng Văn Liêu 1957   Thanh Tương Nà Hang Hà Tuyên 18/02/1979 c6d2e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 55, dọc 7, ngang 2 tầng 2 khu A  
830 Trần Văn Thúy 1959   Thái Long Yên Sơn Hà Tuyên 27/02/1979 c7,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 69, dọc 8, ngang 7 tầng 2 khu A  
831 Thào Mí Phình 1958   Phố Gỉa Đồng Văn Hà Tuyên 19/02/1979 c7,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 70,dọc 8,ngang 8 tầng 2,khu A  
832 Lù Từ Riền 1959   Bản Rằng Xín Mầu Hà Tuyên 19/02/1979 c7,d2,e246   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 74, dọc 9, ngang 2 tầng 2 khu A  
833 Vàng A Pảo 1950   Nâm Pan Yên Minh Hà Tuyên 18/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 79, dọc 9,ngang 7 tầng 2 khu A  
834 Nguyễn Văn Ngự 1953   Kim Thanh Vị Xuyên Hà Tuyên 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Hà Quảng số mộ 80, dọc 9, ngang 8 tầng 2 khu A  
835 Lương Tất Nghị 1958   Trung Môn Yên Sơn Hà Tuyên 19/02/1979 c5,d2,e246 Thượng sĩ Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 87, dọc 10, ngang 5 tầng 2 khu A  
836 Vàng Á Phà 1956   Bản Phùng Xín Mần Hà Tuyên 17/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 88, dọc 10, ngang 6 tầng 2 khu A  
837 Triệu  Xuân Tăng 1959   Phú Lang Hàm Yên Hà Tuyên 17/02/1979 c11 ,d3, e246   Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 4,dọc 1,ngang 4 tầng 2 khu B  
838 Sùng Minh De 1953   Tả Vân Quảng Bạ Hà Tuyên 17/02/1979 c11, d3. e246 Bimh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 6, dọc 1, ngang 6 tầng 2 khu B  
839 Lù Sào Củi 1959   Trung Thinh Hoàng Xu Phì Hà Tuyên 17/02/1979 c11, d3, e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 12, dọc 2, ngang 3 tầng 2 khu B  
840 Vàng Sèo Dui 1956   Pà Sui Sài Xín Mần Hà Tuyên 19/02/1979 c5, e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 13, dọc 2, ngang 4 tầng 2 khu B  
841 Nguyễn Trung Đoàn 1958   Tam Định Bắc Quang Hà Tuyên 20/02/1979 c10, d3, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 28, dọc 4, ngang 1 tầng 2 khu B  
842 Vàn Văn Thắng 1957   Tân Định Bắc Quang Hà Tuyên 20/02/1979 c11, d3, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 30, dọc 4,ngang 3 tầng 2 khu B  
843 Trần Văn Hoa 1959   Tam Thành Hàm Yên Hà Tuyên 20/02/1979 d3,e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 35,dọc 4,ngang 8 tầng 2 khu B  
844 Vàng Hồ Sáu 1956   Tả Văn Vị Xuyên Hà Tuyên 19/02/1979 c1,d1,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 59,dọc 7,ngang 5 tầng 2 khu B  
845 Hoàng Trung Môn     Việt Vinh Bắc Quang Hà Tuyên Thg5-81   Thượng sĩ,bt Nghĩa trang Huyện Thông Nông hàng mộ 1B, số mộ 3    
846 Như Ngọc Phú     Kim Phao Yên Sơn Hà Tuyên 26/03/1979 c9,d6,e851 A1 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1,số mộ 7    
847 Lê Nho San 1958   Long Quán Yên Sơn Hà Tuyên 13/03/1979 c9,d6 B1,c/s Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 16    
848 Nguyễn Văn Biên 1958   Minh Phương Hàm Yên Hà Tuyên 17/02/1979 c11,d6 B1,c/s Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 14    
849 Vũ Văn Hường 1958   Thanh Minh Yên Ninh Hà Tuyên 10/03/1979 c9,d6 B1,c/s Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 15    
850 Nguyễn Văn Liêm 1958   Minh Phương Hàn Yên Hà Tuyên 17/02/1979 c11,e851 B2,c/s Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 8,số mộ 10    
851 Ma Văn Tiện     Hòa Phú Chiêm Hóa Hà Tuyên   Tự vệ Gang thép Thai Nguyên   Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1A,số mộ 09    
852 Vũ Văn Sương     Thổ Bình Chiêm Hóa Hà Tuyên 17/02/1979 Tự vệ Gang thép Thái Nguyên   Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1B, số mộ 27    
853 Hà Đình Ngọc 1959   Lý Nhân Chiêm Hóa Hà Tuyên 22/02/1979   binh nhất Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 10, số mộ 1    
854 Nguyễn Quốc Bảo 1960   Long Quang Yên Sơn Hà Tuyên Thg2-79     Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 10, số mộ 6    
855 Bàng Mĩ Mùa         Hà Tuyên 1945   C. phó Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ B6,số mộ 3,khu B    
856 Nguyễn Văn Vượng     Trịnh Cường Hàm Yên Hà Tuyên Thg2-79   B1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A1, số mộ 5, khu A    
857 Trần Công Minh     Thắng Quân Yên Sơn Hà Tuyên 23/02/1979   B1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A2, số mộ 4, khu A    
858 Trịnh Thanh Châm     Ninh Lai Sơn Dương Hà Tuyên 23/02/1979   H1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A2, số mộ 6, khu A    
859 Trần Công Hợp 05/06/1960   Kim Phú Yên Sơn Hà Tuyên 27/02/1979     Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ B1, số mộ 7, khu B    
860 Phùng Văn Thọ 1959   Phổ Bình Chiêm Hóa Hà Tuyên 20/12/1979 e851,f346 B1,c/s Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C5, số mộ 2, khu C    
861 Ma Đình Trực 1959   Phúc Sơn Chiêm Hóa Hà Tuyên 25/02/1979 d127,e246 B2,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C7, số mộ 11, khu C    
862 Hà Thị Nhung Thg12-60   Thắng Quân Yên Sơn Hà Tuyên 27/02/1979 e851,f346 b1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C13, số mộ 6, khu C    
863 Lý Trọng Hòa     Phú Linh Vị Xuyên Hà Tuyên 20/02/1979   Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C15,số mộ 9,khu C      
864 Nguyễn Xuân Nghiêm 1957   Sầm Lương Sơn Dương Hà Tuyên 17/02/1979 e851,f346 B1,cs quản lý Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C18,số mộ 5,khu C    
865 Đặng Văn Nhân 1967     Quang Trung, kiên Xương, Thái Bình   25/02/1979   7 2 Nghĩa trang Thị Xã CB    
866 Vũ Tòng Thiên     B trưởng Vũ Hồng,Vũ Thiên,Thái Bình       2 6 Nghĩa trang Thị Xã CB    
867 Đặng Đình Thành 1960     Thụy Sơn,Thụy An,Thái Bình   19/02/1979   9 7 Nghĩa trang Thị Xã CB    
868 Nguyễn Xuân Thủy     Tự vệ Từ Thế,Thanh Tâm,Thái Bình Tự vệ Gang thép Thái Nguyên 17/02/1979 Minh Tâm,Nguyên Bình 1C 42 Nghĩa trang Huyện.Nguyên Bình    
869 Nguyễn Xuân Thọ     Tự vệ Đông Hỷ,Đồng Hưng,Thái Bình Tự vệ Gang thép Thái Nguyên Thg2-79 Minh Tâm,Nguyên Bình 1D 62 Nghĩa trang Huyện.Nguyên Bình    
870 Nguyễn Văn Vạn     Tự vệ Thái Thụy,Thái Bình Tự vệ Gang thép Thái Nguyên Thg2-79 Minh Tâm,Nguyên Bình 73 Nghĩa trang Huyện.Nguyên Bình    
871 Đào Thế Chiều 1954 Trung úy   Minh Hồng,Hưng Hà,Thái Bình D2,e246 19/02/1979 Nà Xác,Hà Quảng,Cao Bằng Dọc 2, ngang 3 104 Nghĩa trang Huyện.Hà Quảng    
872 Nguyễn Văn Quang 1960   Thuận Thành Phổ Yên Bắc Thái 17/02/1979 b2,C/S BCHQS huyện Trùng khánh Huyện Trùng Khánh Hang 02/ số mộ 03/ bên phải    
873 Nghiêm Văn Hâng 1955   Tiên phong Phổ yên Bắc Thái 17/02/1979 b2,C/S BCHQS huyện Trùng khánh Huyện Trùng khánh Hàng 02/ số mộ 06/ bên phải    
874 Vũ Đức Thắng 1959   tân hưng phổ Yên Bắc Thái 17/02/1979 b2,C/S BCHQS huyện Trùng Khánh Huyện Trùng Khánh hang01/ số mộ 05/ bên phải    
875 Vương Văn Quang 1960   Phục Linh Đại Từ Bắc Thái 12/01/1979 b2,C/S BCHQS huyện Trùng Khánh Huyện Trùng khánh Hàng 02/số mộ 08/ bên phải    
876 Trần Văn Hưng 1959   Hà Thương Đại Từ Bắc Thái 27/10/1980 b1,C/S BCHQS Huyện Trùng Khánh Huyện Trùng khánh hàng 04/ số mộ 06 bên phải    
877 Tạ Quang Bắc 1956   Tiên phong phổ Yên Bắc Thái 05/12/1980 H1,at BCHQS Huyện Trùng khánh Huyện trùng khánh Hàng 01/ số mộ 04/ bên trái    
878 Trần Văn Hào 1958   Tân Phú Phổ Yên Bắc Thái 05/12/1980 b1,C/S BCHQS Huyện Trùng Khánh Huyện Trùng Khánh Hàng 01 số mộ 06 bên trái    
879 Dương Văn Lâm 1958   Thành Công Phổ Yên Bắc Thái 15/03/1979 b1,C/S d4 BCHQS Huyện Quảng Hòa Kéo My, Hồng Đại, Quảng Hòa      
880 Nguyễn Văn Cương 1959 Xóm Mới Cại Đan Phổ Yên Bắc Thái 29/02/1979 b1,C/S c3-d4 BCHQS huyện Quảng Hòa Làng Chi Mu, Hồng Quang, Quảng Uyên      
881 Nguyễn Đình Đại Thg5-58   Sơn Cẩm Phú Lương Bắc Thái 05/03/1979 b1,C/S c3-d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Làng Chi Mu, Hồng Quang, Quảng Uyên      
882 Đoàn Anh Lục     Tân Quang Đồng Hỷ Bắc Thái 09/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Xóm Lũng Hoóc(phía tây chi Mu ) Hồng Quang, Quảng Hòa,CB      
883 Trần Văn Tám 1960   Tân Quang Đồng Hỷ Bắc Thái 24/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
884 Lương Văn Thân 1958   Văn Lãng Võ Nhai Bắc Thái 17/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
885 Hoàng Văn Thân 1958   Tân Long Võ Nhai Bắc Thái 17/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
886 Lê Xuân Định 1960   Minh Đức Phổ Yên Bắc Thái 24/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
887 Trần Văn Huệ 1960   Cải Đan Phổ Yên Bắc Thái 19/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
888 Hoàng Văn Cao     Hóa Trung Đồng Hỷ Bắc Thái 05/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Quang, Quảng Hòa,CB      
889 Dương Đình Tiếm 1956   Minh Đức Phổ Yên Bắc Thái 24/02/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Năng Hoài, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
890 Dương Đình Hiến 1960   Thượng Đình Phú Bình Bắc Thái 04/03/1979 b2,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang Mộ số 01, hàng thứ ba từ phải sang trái đường đi vào cùng nghĩa trang    
891 Dương Văn Minh 1959   Lương Sơn Phú Bình Bắc Thái 04/03/1979 b2,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128, Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang Mộ số 3, hàng thứ 3 từ phải sang trái đường đi vào cùng nghĩa trang    
892 Nguyễn Văn Quán 1959   Thượng Đình Phú Bình Bắc Thái 05/03/1979 b2,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang Mộ số 01, Hàng thứ nhất từ phải sang trái đường đi vào cùng nghĩa trang    
893 Dương Bá Nguyên 1950   Lương Phú Phú Bình Bắc Thái 05/03/1979 b1,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128, Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang      
894 Đỗ Văn Giới 1959   Lương Phú Phú Bình Bắc Thái 05/03/1979 b1,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang      
895 Mạc Văn Dân 1958   Điền Huy Phú Bình Bắc Thái 05/03/1979 b1,C/S Đại đội 5, Tiểu đoàn 128 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang      
896 Nguyễn Văn Phúc 1957   Nga Mi Phú Bình Bắc Thái 04/03/1979 b1,C/S Đại độ 5, Tiểu đoàn128 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Huyện Hạ Lang Mộ số 3 hàng thứ nhất từ phải sang trái đường đi vào cùng nghĩa trang    
897 Lê Anh Tài 1957   Thành Công Phổ Yên Bắc Thái 15/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện quảng Hòa Kéo Nạn, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
898 Nguyễn Quang Tuyến 1960   Họp Thành Phổ Yên Bắc Thái 15/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Kéo My, Hồng Đại, Quảng Hòa,CB      
899 Đặng Quang Vinh 1960   Cải Đan Phổ Yên Bắc Thái 04/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Hồng Quang (Từ Kéo Nạn đi Lũng Hóc), Quảng Hòa,CB      
900 Vương Quốc Hồng   Tân Hòa Vạn Phái Phổ Yên Bắc Thái 15/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Kéo Mi, Quảng Hòa,CB      
901 Trần Trọng Minh 1959   Vạn Phái Phổ Yên Bắc Thái 15/03/1979 b1,C/S d4 Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Quảng Hòa,CB      
902 Lê Anh Tuấn     Van Thai Phổ Yên Bắc Thái 05/03/1979 b2,C/S Ban CHQS Huyện Quảng Hòa Lũng Hóc, Hồng Quang, Quảng Hòa,CB      
903 Nguyễn Văn Hương 1959   Phú Thịnh Đại Từ Bắc Thái 24/12/1979 at   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 46, dọc 5, ngang 6    
904 Bế Xuân Thái 1957   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái 06/03/1979 B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 10,dọc 2, ngang 1    
905 Trần Đình Thi 1959   Vạn Thọ Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 12, dọc 2, ngang 3    
906 Nguyễn Văn Đoàn 1959   Phú Lạc Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 B1   Nghĩa trang  Hà Quảng số mộ 62, dọc 7, ngang 8    
907 Phạm Văn Tí 1957   Cù Vân Đại Từ Bắc Thái 08/03/1979 B1   Nghĩa trang  Hà Quảng số mộ 70, dọc 8, ngang 7    
908 Lê Bắc Mai 1950   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái   B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 71, dọc 8, ngang 1    
909 Lưu Sy Hội 1960   Văn Yên Đại Từ Bắc Thái 18/02/1979 B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 85, dọc 10, ngang 2    
910 Lê Quang Đặng 1950   Bình Thuận Đại Từ Bắc Thái 19/02/1979 B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 86, dọc 10, ngang 3    
911 Khương Minh Chứ 1960   Phú Ký Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 88, dọc 10, ngang 5    
912 Hoàng Văn Khải 1960     Đại Từ Bắc Thái 07/12/1979     Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 95, dọc 11, ngang 2    
913 Nguyễn Thành Tâm 1959   Khôi Kỳ Đại từ Bắc Thái   B1   Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 47, dọc 6, ngang 2    
914 Nguyễn Trường Sơn 1960   Quảng Trụ Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979   ĐV huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên trái hàng số 2 số mộ 4    
915 Thái Văn Quế 1960   Cao Ngạn Đồng Hỷ Bắc Thái 07/03/1979   huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên trái, hàng số 3, số mộ 19    
916 Nguyễn Văn Hưng 1959   Động Đạt Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979   Huyện đội Huyện  Trà Lĩnh Lô mộ bên trái, hàng số 4, số mộ 6    
917 Phương Văn Minh 1960   Yên Minh Phú Lương Bắc Thái 07//03/1979   Huyện đội Huyện  Trà Lĩnh Lô mộ bên trái, hàng số 4, số mộ 7    
918 Hà Văn Trí 1960   Nông Hạ Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979   Huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên trái hàng số 4, số mộ 8    
919 Hà Sỹ Đạt 1958   Yên Ninh Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979   Huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên phải, hàng số 4, số mộ 15    
920 Trần Văn Tác 1960   Tức Tranh Phú Lương Bắc Thái 01/03/1979   Huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên trái, hàng số 5, số mộ 10    
921 Nguyễn Văn Tiệp 1960   Như Cổ Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979   Huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên phải hàng 6, số mộ 16    
922 Nguyễn Năng Ân 1960   Đông Thịnh Định Hóa Bắc Thái 02/03/1979   Huyện đội Huyện Trà Lĩnh Lô mộ bên phải hàng 7, số mộ 13    
923 Hoàng Văn Hoành 07/04/1945   Dương Thành Phú Bình Bắc Thái 12/03/1979 Lái xe xúc Mỏ măng gan Trà Lĩnh Mỏ măng gan Trà Lĩnh      
924 Lê Văn Phúc 1957   Bình Thuận Đại Từ Bắc Thái 17/03/1979 B1 Huyện Đ Hà Quảng Cao Bằng Huyện Hà Quảng số mộ 79, dọc 8, ngang 7 Tầng 1 khu A  
925 Lê Xuân Thắng     Nam Tiến Phổ Yên Bắc Thái 23/11/1979 Hạ Sĩ c6,d2,e246 Huyện Hà Quảng số mộ 115, dọc 12, ngang 7 Tầng 1 khu A  
926 Lưu Mạnh Quảng 1958   Yên Lũng Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 B1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 4, dọc 1, ngang 4 Tầng 1 khu B  
927 Bế Xuân Thái 1957   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái 06/03/1979 B1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 10, dọc 2, ngang 1 Tầng 1 khu B  
928 Phạm Quang Vinh 1947   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái 28/02/1979 Thiếu úy e bộ, e246 Huyện Hà Quảng số mộ 37, dọc 5, ngang 1 tầng 1 khu B  
929 Quách Văn Quí 1960   Bình Thuận Đại Từ Bắc Thái 19/02/1979   Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 54, dọc 6, ngang 9 tầng 1 khu B  
930 Nguyễn Tiến Sĩ 1958   An Khánh Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 61, dọc 7, ngang 7 tầng 1 khu B  
931 Nguyễn Văn Đoàn 1959   Phú Ngọc Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 62, dọc 7, ngang 8 tầng 1 khu B  
932 Phạm Bế Thuận 1959   Viên Hội Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 63, dọc 7, ngang 9 tầng 1 khu B  
933 Lê Ngọc Vân 1956   Bình Thuận Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 67, dọc 8, ngang 4 tầng 1 khu B  
934 Nguyễn Văn Chung 1958   Núi Voi Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 68, dọc 8, ngang 5 tầng 1 khu B  
935 Phạm Văn Tý 1957   Cù Vân Đại Từ Bắc Thái 08/03/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 70, dọc 8, ngang 7 tầng 1 khu B  
936 Lê Bắc Mai 1950   Khôi kỳ Đại Từ Bắc Thái 13/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 71,dọc 8, ngang 8 tầng 1 khu B  
937 Lưu Sĩ Hội 1960   Văn Yên Đại Từ Bắc Thái 18/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 84, dọc 10, ngang 2 tầng 1 khu B  
938 Lê Quang Đặng 1950   Bình Thuận Đại Từ Bắc Thái 19/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 85, dọc 10, ngang 3 tầng 1 khu B  
939 Khương Minh Chữ 1960   Phú Kỳ Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 87, dọc 10, ngang 5 tầng 1 khu B  
940 Hoàng Văn Khải 1960     Đại Từ Bắc Thái 07/12/1979 Hạ sĩ Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 93, dọc 11, ngang 2 tầng 1  khu B  
941 Dương Đình Bùi 1943   Thượng Đình Phú Bình Bắc Thái 20/02/1979 Thiếu úy c2,d2,e246 Huyện Hà Quảng số mộ 105,dọc 12, ngang 4 tầng 1 khu B  
942 Lý Văn Chung 1961   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái 12/11/1981   c17,d127 Huyện Hà Quảng số mộ 12, dọc 2, ngang 2 tầng 2 khu A  
943 Nguyễn Thành Luân     Phú Cường Đại Từ Bắc Thái 24/12/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 37, dọc 5, ngang 1 tầng 2 khu A  
944 Đỗ Văn Khang 1964   Phú Thịnh Đại Từ Bắc Thái 23//08/1984 Hạ sĩ c3,d106 Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 41, dọc 5, ngang 5 tầng 2 khu A  
945 Nguyễn Thành Tâm 1959   Khôi Kỳ Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 b1 Huyện Đội Hà Quảng Huyện Hà Quảng số mộ 47, dọc 6, ngang 2 tầng 2 khu B  
946 Hoàng Văn Dinh 1963   Lan Phương Võ Nhai Bắc Thái 10/09/1984 H1,C/S e529 Huyện Thạch An hàng mộ 01,số mộ 02    
947 Hoàng Văn Thái 1957   La Hiên Võ Nhai Bắc Thái 26/11/1981 B2,C/S f311 Huyện Thạch An hàng mộ 17,số mộ 15    
948 Hoàng Văn Luật 1957   Tô Lũng Phú Lương Bắc Thái 12/03/1979 H1,C/S   Huyện Thạch An hàng mộ 21,số mộ 05    
949 Nguyễn Văn Tấn 1959   Thịnh Đán Đồng Hỷ Bắc Thái 18/02/1979 H1,C/S   Huyện Thạch An hàng mộ 19,số mộ 03    
950 Nguyễn Văn Long 1957   Trung Thành T.P.T.N Bắc Thái 18/02/1979   d20 QĐ26 f311 Huyện Thạch An hàng mộ 19,số mộ 04    
951 Nguyễn Văn Lực 1960   Thượng Đình Phú Bình Bắc Thái 16/07/1981 b1,C/S f311 Huyện Thạch An Hàng mộ 21,số mộ 01    
952 Đặng Văn Hải 1960   Điểm Mạc Định Hóa Bắc Thái 22/11/1981 H1,at e567 Huyện Thạch An hàng mộ 17,số mộ 15    
953 Nông Văn Hòa 1962     Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 b1,C/S e567 Huyện Thông Nông hàng mộ 1D, số mộ 6    
954 Nguyễn Văn Toàn 1963   Hương Sơn Thái Nguyên Bắc Thái Thg2-85 b1,C/S c17,e677,f346 Huyện Thông Nông hàng mộ 1Đ, số mộ 4    
955 Đặng Văn Bình 1956   Minh Lập Đồng Hỷ Bắc Thái 14/01/1981 b1,C/S c2,d4,e567 Huyện Thông Nông hàng mộ 1B, số mộ 2    
956 Ngô Văn Đạo 1959     Đại Từ Bắc Thái 24/08/1979   c13,e677 Huyện Thông Nông hàng mộ 1D, số mộ 3    
957 Ma Văn Hiền     Bình Văn Phú Lương Bắc Thái Aug-81 H2,at c2,d4,e677 Huyện Thông Nông hàng mộ 1D, số mộ 5    
958 Nguyễn Văn Tân 1965   Cao Ngạn Đồng Hỷ Bắc Thái 23/04/1985 b1,C/S c4,e677 Huyện Thông Nông hàng mộ 1Đ, số mộ 1    
959 Nguyễn Văn Thuần 1960     Đại Từ Bắc Thái 17/02/1979 Thượng sĩ   Huyện Thông Nông hàng mộ 1Đ, số mộ 3    
960 Nguyễn Trường Sơn 1960   Quảng Tru Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979 B1,at Huyện Đội Trà Lĩnh Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1, số mộ 2    
961 Dương Văn Cường 1958   Sơn Cẩm Phú Lương Bắc Thái 16/02/1989 B2 c9,d6 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1, số mộ 10    
962 Trần Văn Thanh     Binh Ánh Đồng Hỷ Bắc Thái 26/02/1979 b1,C/S c9,d6 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1,số mộ 13    
963 Trần Văn An 1958   Phú Đô Phú Lương Bắc Thái 16/02/1979 H3,at c11,d6 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1, số mộ 14    
964 Nguyễn Mạnh Hùng 1958   Phú Xuân Đồng Hỷ Bắc Thái 07/03/1979 B1 d5 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 1, số mộ 17    
965 Nguyễn Văn Lý 1962   Đồng Tiến Phổ Yên Bắc Thái 11/12/1985 b1,C/S d9,e851 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, số mộ 9    
966 Chu Văn Thịnh 1957   Minh Lập Đồng Hỷ Bắc Thái 02/03/1979 b trưởng 02,d4 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, số mộ 10    
967 Mai Trung Thông 1955   Động Đạt Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 H2,at c10,d6,e851 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, sô mộ 14    
968 Vũ Mạnh Tưởng 1954   An Mỹ Đại Từ Bắc Thái 14/09/1979 b1,C/S c17 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, số mộ 15    
969 Thái Văn Quế 1960   Cao Ngạn Đồng Hỷ Bắc Thái 07/03/1979 B1 huyện đội Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 2, số mộ 17    
970 Nguyễn Văn Biên     Ninh Tiến Đại Từ Bắc Thái 02/03/1979 H1,at c15 Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 2    
971 Nguyễn Quang Hưng 1959   Động Đạt Phú lương Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S huyện đội Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 4    
972 Phương Văn Minh 1960   Yên Minh Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S Huyện đội Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 5    
973 Hà Văn Thí 1960   Nông Hạ Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S Huyện đội  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 6    
974 Trần Hồng An 1958   Phú đô Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 h1,AT c11,d6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 7    
975 Trần Văn Hành 1959   Tức Tranh Phú Lương Bắc Thái 26/1979 B2,C/S c11,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 8    
976 Bùi Văn vĩ 1960   Động Đạt Phú Lương Bắc Thái 16/02/1979 B2,C/S    Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 10    
977 Hà Sĩ Đạt 1958   Yên Ninh Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S Huyện đội  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 3, số mộ 13    
978 Hoàng Kim Nhật 1959   Yên bình Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 B1,a phó c9,c6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 2    
979 Phan Văn Cường 1957   Đô Lương Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 0/,bt c10,d6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 4    
980 Nông Văn Đến 1960   Phú Đình Định Hóa Bắc Thái 03/03/1979 B2,C/S d6,d5  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 6    
981 Nguyễn Đình Yến 1959   Điền Thụy Phú Bình Bắc Thái 02/03/1979 b1,C/S c7,d5  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 7    
982 Trần Văn Tác 1960   Tức Tranh Phú Lương Bắc Thái 01/03/1979 b1,C/S Huyện đội  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 8    
983 Dương Trung Hùng 1964   Việt Lập Đại Từ Bắc Thái 07/10/1983 B2,C/S c2,d9  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 11    
984 Nguyễn Xuân Tình 1959   Yên Trạch Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 B2,C/S c9,d6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 13    
985 Tô Đình Lộc 1956   Đồng Coa Phổ Yên Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c13,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 4, số mộ 16    
986 Lý Văn Xô 1958   Đồng Thịnh Định Hóa Bắc Thái 14/09/1979      Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 1    
987 Cao Mạnh Hoạt 1959   Phấn Mễ Phú Lương Bắc Thái 26/03/1979 H1,at    Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 2    
988 Nguyễn Đăng Tuyến 1960   Bình Thành Định Hóa Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S c7,d5  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 3    
989 Hoàng Văn Ngôn 1957   Nguyên Phúc Bạch Thông Bắc Thái 26/02/1979 H1,bt c10,d6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 4    
990 La Thế Độ 1958   Phú Bình Định Hóa Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S c6,d5,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 7    
991 Nguyễn Văn Hùng 1960   Phú Xá Thái Nguyên Bắc Thái 02/03/1983 B2,C/S d5  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5, số mộ 9    
992 Nguyễn Văn Đức 1959   Phú Xã Thái Nguyên Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S d5  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 5,số mộ 12    
993 Nguyễn Văn Tiệp 1960   Như Cố Phú Lương Bắc Thái 07/03/1979 b1,C/S Huyện Đội  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 05,số mộ 15    
994 Phạm Văn Vinh     Nông Thịnh Định Hóa Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S c7,d5  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 05,số mộ 16    
995 Trần Công Chính 1954   Phú Đô Phú Lương Bắc Thái 13/03/1979 b1,a phó c8,d5  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 02    
996 Vi Văn Được 1960   Cao ngạn Đồng Hỷ Bắc Thái 10/03/1979 b1,C/S c5,d5  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 05    
997 Nguyễn Văn Ân 1960   Đông Thịnh Định Hóa Bắc Thái 02/03/1979 B2,C/S Huyện Đôi  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 06,số mộ 12    
998 Vi Đức Phương 1957   Phú Đô Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 b1,C/S c11,d6  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 07,số mộ 03    
999 Nguyễn Hải Hùng 1955   Phấn Mễ Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 b1,C/S c9,d6  Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 07,số mộ 08    
1000 Lương Văn Khôi 1958   Hợp Thành Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 H1,at c12,d6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7, số mộ 14    
1001 Nguyễn Văn Phúc 1958   Cao Ngạn Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c20,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7, số mộ 15    
1002 Ma Vă Hòa 1958   Đình Biểu Định Hóa Bắc Thái 17/02/1979 B1,at c10,c6  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7,số mộ 16    
1003 Đỗ Xuân Ước 1960   Phẫn Mễ Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7, số mộ 17    
1004 Lâm Văn Thành 1960   Hòa Chung Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 7,số mộ 18    
1005 Đinh Văn Chung 1960   Thịnh Đán Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c5,d5,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 8, số mộ 3    
1006 Nông Văn Hợi 1960   Đồng Đạt Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 8, số mộ 11    
1007 Tống Đình Quân 1956   Cổ Lũng Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B1,a phó c5,d5,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 8, số mộ 15    
1008 Đoàn Xuân Khanh 1960   Hương Sơn Phú Bình Bắc Thái 17/02/1979   c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 8, số mộ 17    
1009 Nguyễn Văn Đức 1960   Thịnh Đán Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S    Huyện Trà Lĩnh      
1010 Dương Thành Chung 1964   Cù Vân Đại Từ Bắc Thái 01/12/1985` b1,C/S c17,e852  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 9, số mộ 1    
1011 Khuất Văn Mậu 1960   Giang Tiên Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S b bộ d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 9, số mộ 2    
1012 Ma Văn Bình 1958   Yên Đổ Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S d bộ d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 9, số mộ 3    
1013 Khương Văn Ngoan 1957   Yên Ninh Phú Lương Bắc Thái 26/02/1979 H1,at c11,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 9, số mộ 6    
1014 Trần Văn Quí 1960   Khe No Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mọ 9, số mộ 7    
1015 Trần Bá Ngoan 1959   Phấn Mễ Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 09, số mộ 11    
1016 Nguyễn Duy Điền 1959   Vô Danh Phú Lươmg Bắc Thái 17/02/1979 H1,at c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 09,số mộ 14    
1017 Ma Văn Báo 1960   Yên Định Phú Lương Bắc Thái 17/02/1979 B2,C/S c10,d5,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 09,số mộ 16    
1018 Vũ Xuân Tình 1957   Vũ Xuân Đồng Hỷ Bắc Thái 11/03/1979 B2,C/S c18.e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 11,số mộ 04    
1019 Nguyễn Trung Can 1956   Chiến Thắng Thái nguyên Bắc Thái 03/03/1979 B2,C/S c9,d4,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 11,số mộ 06    
1020 Nguyễn Xuân Trường 1956   Phú Lạc Đại Từ Bắc thái 01/03/1979 H1,at c3,d4,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 11,số mộ 07    
1021 Nguyễn Xuân Trường 1958   Thành Bình Phú Lương Bắc Thái 03/03/1979 H2,b phó c4,d6,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 11,số mộ 09    
1022 Nguyễn Hữu Tình 1958   Yên Lãng Đại Từ Bắc Thái 13/03/1979 B2,C/S c16.e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 11,số mộ 10    
1023 Phạm Đình Tâm 1960   Linh Ách Đồng Hỷ Bắc Thái 17/02/1979 h2,C/S c10,d6,e851  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 1    
1024 Linh Văn Sang 1959   Tân Lợi Đồng Hỷ Bắc Thái 07/03/1979 B2,C/S c18,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 2    
1025 Mai Văn Nhân 1960   Bảo Linh Định Hóa Bắc Thái 03/03/1979 B2,C/S c5,d5,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 4    
1026 Phạm Đăng Mẫu 1958   Bao Linh Định Hóa Bắc Thái 10/03/1979 B2,C/S d5,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 7    
1027 Lê Bá Loan 1958   Văn Yên Đại Từ Bắc Thái 09/03/1979 H1,at c18,e677  Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12. số mộ 8    
1028 Hà Văn Thìn 1960 Binh  nhất   Ngọc Khê,Ngọc Lương,Thanh Hóa   22/02/1979   6 1 Nghĩa trang Thị Xã CB    
1029 Hoàng Đình Lân 1943     Hà Tĩnh,Hà Trung,Thanh Hóa   22/02/1979   9 6 Nghĩa trang Thị Xã CB    
1030 Lê Văn Nhưng 1957 H1   Thiệu Vận,Thiệu Hóa,Thanh Hóa E169,f311 17/10/1985   C15 12    (khu C) Nghĩa trang Huyện Hòa An    
1031 Lê Xuân Trường 1960     Quảng Ninh,Quảng Xương,Thanh Hóa E852 05/03/1986 Trà Lĩnh 3 1 Nghĩa trang Huyện Trà Lĩnh    
     
1032 Đào Quốc Tuấn       Minh Dân,Triệu Sơn,Thanh Hóa Tự vệ Gang thép Thái Nguyên 17/02/1979   1A 8 Nghĩa trang Huyện Nguyên Bình    
     
1033 Mai Đình Thiệp       Nga Yên,Nga Sơn,Thanh Hóa Tự vệ Gang thép Thái Nguyên     1A 11 Nghĩa trang Huyện Nguyên Bình    
     
1034 Lê Văn Phán       Thọ Sơn,Triệu Sơn,Thanh Hóa Tự vệ Gang thép Thái Nguyên 17/02/1979   1B 29 Nghĩa trang Huyện Nguyên Bình    
     
1035 Trương Văn Yên       Nga Yên,Nga Sơn,Thanh Hóa Tự vệ Gang thép Thái Nguyên 17/02/1979   1C 41 Nghĩa trang Huyện Nguyên Bình    
     
1036 Dương Văn Hoàn       Nga Bạch,Nga Sơn,Thanh Hóa Tự vệ Gang thép Thái Nguyên Thg2-79   1D 55 Nghĩa trang Huyện Nguyên Bình    
     
1037 Nguyễn Văn Quang       Nga Thủy,Ngọc Sơn,Thanh Hóa Tự vệ Gang thép Thái Nguyên Thg2-79   1D 58 Nghĩa trang Huyện Nguyên Bình    
     
1038 Vũ Phương Nam       Nga Giáp,Nga Sơn,Thanh Hóa Tự vệ Gang thép Thái Nguyên Thg2-79   1D 63 Nghĩa trang Huyện Nguyên Bình    
     
1039 Lưu Hồng Ngọc 1947 M2 Bác sỹ Thọ Lâm,Thọ Sơn,Thanh Hóa E529,f311 02/08/1981   9 8 Nghĩa trang Huyện Thạch An    
     
1040 Lê Hữu Sanh 1954 Mo Bt Trường Lâm,Tĩnh Gia,Thanh Hóa   04/10/1982   19 1 Nghĩa trang Huyện Thạch An    
     
1041 Phùng Đức Hạnh 1959 B1 Chiến sĩ Hà Yên,Trung Sơn,Thanh Hóa C17,e529 31/01/1981   22 1 Nghĩa trang Huyện Thạch An    
     
1042 Nguyễn Đình Chấn 1959     Thị Xã Phú Thọ Vĩnh Phú 19/02/1979 BCHQS Hà Quảng H1 Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 2, dọc 1, ngang 2    
1043 Mã Văn Đạt 1959   Châu Thảm Sông Lô Vĩnh Phú 18/02/1979 BCHQS Hà Quảng B1 Nghĩa trang Hà Quảng số mộ 87, dọc 10, ngang 4    
1044 Bùi Văn Liên 1957   Đại Đồng Vĩnh Lạc Vĩnh phú 19/02/1979 c3,d1,e246 binh nhất,C/S Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 4, hàng dọc 1, hàng ngang 4    
1045 Nguyễn Minh Tiến 1953   Vĩnh Sơn Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 c3,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 5, hàng dọc 1, hàng ngang 5    
1046 Hà Văn Bội 1953   Vĩnh Sơn Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 c3,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 6, hàng dọc 1, hàng ngang 6    
1047 Nguyễn Đình Ấm 1957   Phù Đa Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 17/02/1979 c2,d1,e246   Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 18, hàng dọc 2, hàng ngang 7    
1048 Đỗ Văn Vượng 1956   An Hòa Tam Đảo Vĩnh Phú 19/02/1979 c5,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 31, hàng dọc 3, hàng ngang 9    
1049 Trần Xuân Để 1958   Vĩnh Thịnh Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 c2,d2,e246 Hạ Sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 37, dọc 4, ngang 6    
1050 Nguyễn Văn Họa 1958   Vĩnh Sơn Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 c3,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 45, dọc 5, ngang 4    
1051 Trần Ngọc Canh 1958   Trấn Hưng Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 29/02/1979 c2,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 49, dọc 5 ,ngang 8    
1052 Phạm Văn Thực 1958   Tân Cương Vĩnh Lạc Vĩnh Phúc 19/02/1979 c3,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 53, dọc 6, ngang 2    
1053 Bùi Văn Quang 1957   Thượng Trưng Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 b bộ d1, e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 67, dọc 7, ngang 6    
1054 Dặng Văn Thịnh 1958   Tứ Trưng Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 17/02/1979 d1,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 81, dọc 8, ngang 9 Tầng 1 khu A  
1055 Đỗ Thị Mịch 1958   Phúc Khê Cẩm Khê Vĩnh Phú 22/02/1979 e bộ e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 99, dọc 10, ngang 7 Tầng 1 khu A  
1056 Nguyễn Văn Thanh 1958   Lùng Hòa Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 19/02/1979 c2,d1,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 101, dọc 10, ngang 9 Tầng 1 khu A  
1057 Lê Văn Đài 1955   Hà Lương Sông Là Vĩnh Phú 19/02/1979 c5,d2,e246 Chuẩn uý Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 112, dọc 12, ngang 4 Tầng 1 khu A  
1058 Nguyễn Đình Chấn 1959   Thị Xã Phú Thọ Vĩnh Phú 19/02/1979 Huyện Đội Hà Quảng Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 2, dọc 1, ngang 2 Tầng 1 khu B  
1059 Nguyễn Văn Tôn 1956   Quang Yên Lập Thành Vĩnh Phú 24/02/1979 c18,e246 Chuẩn úy Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 19, dọc 3, ngang 1 Tầng 1 khu B  
1060 Nguyễn Quốc Hưng     Liễu Sơn Lập Thành Vĩnh Phú 24/02/1979 c18,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 50, dọc 6, ngang 5 tầng 1 khu B  
1061 Mã Văn Đạt 1959   Châu Thán Sông Lô Vĩnh Phú 18/02/1979 Huyện Đội Hà Quảng Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 86, dọc 10, ngang 4 tầng 1 khu B  
1062 Trần Văn Vân 1957   Tư Thắng Thanh Sơn Vĩnh Phú 18/02/1979 c7,d2,e246 Trung sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 102, dọc 12, ngang 1 tầng 1 khu B  
1063 Văn Đặng Tâm 1958   Ngọc Mỹ Tam Đảo Vĩnh Phú 20/02/1979 c8,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 106, dọc 12, ngang 5 tầng 1 khu B  
1064 Trần Văn Ngọc 1958   Đại Bình Tam Dương Vĩnh Phú 17/02/1979 c11,d3,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 9, dọc 1 ,ngang 9 tầng 2 khu A  
1065 Nguyễn Văn Nền 1958   Đồng Văn Yên Lạc Vĩnh Phú 17/02/1979 c11,d3 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 13, dọc 2, ngang 3 tầng 2 khu A  
1066 Nguyễn Nông Tâm 1955   Lệch Khanh Hạ Hào Vĩnh Phú 18/02/1979 c11,d3 Thượng sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 16, dọc 2, ngang 6 tầng 2 khu A  
1067 Trần Văn Thí     Đồng Văn Yên Lạc Vĩnh Phú 17/02/1979 c11,d3,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 18, dọc 2, ngang 8 tầng 2 khu A  
1068 Đỗ Quyết Thắng 1958   Tam Trung Vĩnh Tường Vĩnh Phú 20/02/1979 c10,d3,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 20, dọc 2, ngang 10 tầng 2 khu A  
1069 Nguyễn Văn Ca 1957   Vĩnh Thịnh Vĩnh Yên Vĩnh Phú 19/02/1979 c5,d2,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 48, dọc 6, ngang 5 tầng 2 khu A  
1070 Vũ Văn Dũng 1958 Liên Bảo Thị xã Vĩnh Yên Vĩnh Phú 17/02/1979 c5,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 50, dọc 6, ngang 7 tầng 2 khu A  
1071 Phạm Hồng Quang 1958   Ngọc Mỹ Lập Thạch Vĩnh Phú 14/03/1980 c5 ,d2 e246 Trung sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 56 dọc 7 ngang 3 tầng 2 khu A  
1072 Bùi Ngọc Hạt 1957   Thái Hòa Tam Đảo Vĩnh Phú 17/02/1979 c8 e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 59 dọc 7 ngang 5 tầng 2 khu A  
1073 Chu Văn Niên 1957   Bồ Bi Tam Đảo Vĩnh Phú 19/02/1979 c5,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 63, dọc 8, ngang 10 tầng 2 khu A  
1074 Nguyễn Ngọc Sang 1953   Bắc Bình Tam Đảo Vĩnh Phú 27/02/1979 c7,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 66, dọc 8, ngang 4 tầng 2 khu A  
1075 Nguyễn Văn Tâm 1957   Bình Dương Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 20/02/1979 c8,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 71,dọc 8,ngang 9 tầng 2,khu A  
1076 Trần  Xuân Tiến 1957   Bình Dương Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 02/03/1979 c7,e246 Binh nhất Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 72, dọc 8, ngang 10 tầng 2, khu A  
1077 Nguyễn Chi Khoa 1955   Lãnh Công Tam Đảo Vĩnh Phú 17/02/1979 c8,d2,e246 Hạ sĩ Nghĩa trang Huyện Hà Quảng số mộ 78, dọc 9,ngang 6 tầng 2 khu A  
1078 Đặng Tiến Dũng 1955   Thái Linh Sông Thao Vĩnh Phú 20/02/1979 c8, d2, e246 Chuẩn úy Nghĩa Trang Hà Quảng số mộ 85, dọc 10, ngang 3 tầng 2 khu A  
1079 Nguyễn Khắc Đế 1953   Hạ Hòa Sông Thao Vĩnh Phú 12/03/1979   Thiếu Tá,phó chính ủy Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng mộ ở ngang chân tượng đài tầng 2 khu A  
1080 Triệu Đức Thắng 1956   Đồng Ích Tam Đảo Vĩnh Phú 21/02/1979 c13, e246 Chuẩn úy Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 20, dọc 3, ngang 2 tầng 2 khu B  
1081 Lương Quang Hồng 1959   Hà Sơn Tam Dương Vĩnh Phú 20/02/1979 c11, d3, e246 Hạ sĩ Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 22, dọc 3, ngang 4 tầng 2 khu B  
1082 Nguyễn Văn Quyết 1957   Tam Hồng Yên Lạc Vĩnh Phú 20/02/1979 c10, d3, e246 Binh nhì Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 32,dọc 4,ngang 5 tầng 2 khu B  
1083 Trần Đình Thành 1958   Nam Sơn Vĩnh Yên Vĩnh Phú 22/02/1979 c10,d3,e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 33,dọc 4,ngang 6 tầng 2 khu B  
1084 Đặng Thị Hồng 1960   Cao Đại Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 25/02/1979 e bộ e246 Binh nhất Nghĩa Trang Huyện Hà Quảng số mộ 55,dọc 7,ngang 2 tầng 2 khu B  
1085 Trần - Cừ 1924   Vạn Xuân Lập Thạch Vĩnh Phú 1950   ct        
1086 Vũ Văn Dĩ 1958   Ngọc Dũng Tam Đảo Vĩnh Phú 19/03/1979   Mo,bt Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 01, số mộ 13    
1087 Nguyễn Văn Tam 1950   Đòn Nhân Lập Thạch Vĩnh Phú 26/11/1981 f311 M2,trợ lý hậu cần Nghĩa trang Huyện Thạch An hàng mộ 20, số mộ 01    
1088 Nguyễn Văn Yên 1957   Đồng Lương Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 14/09/1979 c17,e677   Nghĩa trang Huyện Thông Nông hàng mộ 1E, số mộ 1    
1089 Đào Quang Ích 1952   Trung Giáp Phong Châu Vĩnh Phú 18/06/1985 c7,d3,e750 Thượng úy,ct Nghĩa trang Huyện Bảo Lạc hàng mộ 4B,số mộ 23    
1090 Đỗ Đức Thắng 1956   Xuân Hòa Tam Đảo Vĩnh Phú 17/02/1979 c5,d5 0/,bt Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 07,số mộ 06    
1091 Dương Tuấn Kỳ 1956   Bát Quang Vĩnh Yên Vĩnh Phú 17/02/1979 c11,d5 b1 Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh Hàng mộ 07,số mộ 07    
1092 Hồ Đức Tín 1958   Mỹ Lung Sông Thao Vĩnh Phú 17/02/1979 c10,d5,e851 H1,bt Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 09, số mộ 12    
1093 Đào Quang Cảnh 1953   Liên Hòa Tam Đảo Vĩnh Phú 17/02/1979 c10,d6,e851 B1,at Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 09,số mộ 17    
1094 Trần Xuân Hà 1954   Yên Thạch Tam Đảo Vĩnh Phú 10/03/1979 c10,d6,e677 H3,b phó Nghĩa Trang Huyện Trà Lĩnh hàng mộ 12, số mộ 6    
1095 Tạ Thế Lương     Đồng ích Lập Thạch Vĩnh Phú Thg2-79 tự vệ Gang thép Thái Nguyên tự vệ Nghĩa Trang Huyện Nguyên Bình hàng mộ 1Đ, số mộ 67    
1096 Nguyễn Kim Tài 1958   Tiên Sơn Song Lô Vĩnh Phú 22/02/1979 e113, Bộ đặc công   Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 4,số mộ 1 Bên phải  
1097 Vi Văn Toản 1958   Đông Lịnh Sông Lô Vĩnh Phú 22/02/1979     Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 4,số mộ 3 Bên phải  
1098 Dương Tiến Lợi 1956   Đại Nghĩa Sông Lô Vĩnh Phú 22/02/1979   Trung sỹ Nghĩa trang Thị Xã Cao Bằng hàng mộ 6,số mộ 2    
1099 Nguyễn Văn Thường     Vĩnh Thịnh Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 25/02/1979   H1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A1, số mộ 4, khu A    
1100 Đinh Văn Quý     Yên Lãng Thanh Sơn Vĩnh Phú Thg2-79   2/ Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A1, số mộ 10, khu A    
1101 Phùng Văn Hợi       Thị xã Vĩnh Yên Vĩnh Phú 23/02/1979   H1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A2, số mộ 5, khu A    
1102 Phạm Quang Hợp     Văn Xuân Vĩnh Tường Vĩnh Phú 23/02/1979   H1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A2, số mộ 7, khu A    
1103 Trần Văn Thái     Tam Canh Mê Linh Vĩnh Phú 26/02/1979   H3,bt Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A2, số mộ 8, khu A    
1104 Nguyễn Thế Hiền     Đông Lân Hiệp Hòa Vĩnh Phú 29/02/1979   H1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A3, số mộ 1 khu A    
1105 Lưu Văn Tuấn 1958   Kim Xá Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 27/02/1979 e246,f346 B1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ A4, số mộ 3, khu A    
1106 Nguyễn Quốc Trung 1958   Tân Lữ Lập Thạch Vĩnh Phú 27/02/1979 c20,e246,f346 B1,c/s Tên nghĩa trang quy tập hàng mộ A4, số mộ 5, khu A    
1107 Vũ Thị Đường 1958   Tam Sơn Lập Thạch Vĩnh Phú 27/02/1979 e246 H1 Tên nghĩa trang quy tập hàng mộ A4, số mộ 9, khu A    
1108 Phạm Thị Vân 1958   Mỹ Lương Yên Lập Vĩnh Phú 19/02/1979 e851 H1,at thông tin Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ A5, số mộ 6,khu A    
1109 Phạm Văn Truyền 1954   Lạng Sơn Hạ hòa Vĩnh Phú 19/02/1979   H2 Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ A5, số mộ 8,khu A    
1110 Nguyễn Văn Lai 1959   Phú Ninh Phong Châu Vĩnh Phú 30/02/1979 113 BTL Đặc Công B1,c/s Nghĩa Trang Huyện Hoa An hàng mộ A6,số mộ 5,khu A    
1111 Triệu Đức Hùng 1954   Sơn vi Phong Châu Vĩnh Phú 20/02/1979 d9,e851,f346 H3 Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C7, số mộ 2, khu C    
1112 Nguyễn Thị Vân 1958   Trương Vương TP Việt Trì Vĩnh Phú 27/02/1979 e851,f346 h1,y tá Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C8, số mộ 5, khu C    
1113 Nguyễn Thế Hiền 1954   Đông Lân Hạ Hòa Vĩnh Phú 29/02/1979 e851,f346 h1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C9, số mộ 3, khu C    
1114 Nguyễn Văn Liên 1958   Xuân Hòa Tam Đảo Vĩnh Phú 25/02/1979 d127,e246 b1,c/s Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C9, số mộ 10, khu C    
1115 Nguyễn Quốc Huy 1955   Cao Phong Tam Đảo Vĩnh Phú 23/02/1979 c18,e246 H2 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C10, số mộ 10, khu C    
1116 Khuất Văn Đông 1955   Đông Thịnh Sông Thao vĩnh Phú 19/02/1979 e851,f346 h1 Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C11, số mộ 1, khu C    
1117 Đỗ Thị Hòa 1950   sơn Nga Sông Thao Vĩnh Phú 27/02/1979 e851,f346 H1,at thông tin Nghĩa trang Huyện Hòa An hàng mộ C13, số mộ 5, khu C    
1118 Đỗ - Bích Thg2-58   Tiến Kiến Lâm Thao Vĩnh Phú 20/02/1979   H1 Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C18,số mộ 2,khu C    
1119 Nguyễn - Thức Thg2-54   Yên Luật Hạ Môn Vĩnh Phú 1979   H2 Nghĩa Trang Huyện Hòa An hàng mộ C18,số mộ 3,khu C    
1120 Trần Công Bằng 1957   Dương Hiếu Yên Bình Hoàng Liên Sơn Hạ sĩ 22/12/1979 d20 e114 Huyện Hà Quảng (tầng 2,khu A) Ngang 8 28 Dọc 3
1121 Nguyễn Ngọc Lâm 1952   Yên Lập Văn Yên Hoàng Liên Sơn Hạ Sĩ 20/02/1979 c10,d3,e246 Huyện Hà Quảng(tầng 2,khu B) Ngang 3 39 Dọc 5
1122 Nguyễn Đức Ngọc 1958   Phú Lộc Trấn Yên Hoàng Liên Sơn y tá 22/02/1979 c14 Huyện Trà Lĩnh 2 16  
1123 Nguyễn Đình Lộc 1958   Phú Lộc Trấn Yên Hoàng Liên Sơn H1, y tá 22/02/1979 c14,e677 Huyện Trà Lĩnh 11 13  
1124 Lê Công Tú     Yên Châu Yên Trường Hoàng Liên Sơn   23/02/1979   Huyện Hòa An C 14 12 Khu C