10:21 ICT Thứ hai, 21/06/2021

LIÊN KẾT WEBSITE


THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 10


Hôm nayHôm nay : 887

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 78728

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 318332

Trang nhất » Đanh sách Liệt sĩ

Danh sách liệt sĩ Cao Bằng hy sinh tại các tỉnh

DANH SÁCH LIỆT SĨ CAO BẰNG HY SINH TẠI CÁC TỈNH
 
1. Tỉnh Lai Châu
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Nông Văn Học
1959
Nà Bản, Phù Ngọc
Hà Quảng, Cao Bằng
7/1977 Hạ sĩ
Chiến sĩ
C10,D9,E98
F316
11/03/1979
Lai Châu
Chiến đấu
NTLS tỉnh Lai Châu
Mộ số 283, lô số 04
Cha: Nông Văn Nứ
Mẹ: Nông Thị Hạng
2 Nông Đức Thắng
1956
Hòa Chí
Hòa An, Cao Bằng
  Binh nhất
Chiến sĩ
C7,D64,E741 17/02/1979
Lai Châu
NTLs tỉnh Lai Châu
Mộ số 193,  lô số 03
 
3 Lục Kim Diện
1958
Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
  Trung sĩ
Tiểu đội trưởng
C7,D64,E714 17/02/1979
Lai Châu
NTLS tỉnh Lai Châu
Mộ số 468, lô số 03
 
4 Đặng Đức Tuyên
1958
Thị Trấn Trùng Khánh
Cao Bằng
  Hạ sĩ
Tiểu đội trưởng
C20,E193 05/02/1979 NTLS huyện Sìn Hồ - Lai Châu
Mộ số 17
Cha: Đặng Đức Khoa
5 Đinh Văn Tận
 
 
Cao Bằng
    E148,F316 09/03/1954
Lai Châu
NTLS huyện Mường Tè - Lai Châu
Mộ số 32
 
6 Nguyễn Văn Khanh
 
 
Cao Bằng
    E148,F316 09/03/1959
Lai Châu
NTLS huyện Mường Tè – Lai Châu
Mộ số 33
 
 
2. Tỉnh Hà Giang
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Hoàng Trọng Doanh
1942
Phong Châu
Trùng Khánh, Cao Bằng
    F313, QK2 16/04/1984
Biên giới phía bắc
NTLS huyện Vị Xuyên
Hàng mộ 04, số mộ 09, lô 01, bậc 01
 
2 Nguyễn Kim Chiêu
1955
Hưng Đạo
Hòa An, Cao Bằng
    D4,E983,F316 12/10/1985
Biên giới phía bắc
NTLS huyện Vị Xuyên
Hàng mộ 03, số mộ 06, lô 01, bậc 02
 
 
3 Vương Văn Cầu
1964
Thể Dục
Nguyên Bình, Cao Bằng
    C1,D4,E982
F411
21/04/1985
Biên giới phía bắc
NTLS huyện Vị Xuyên
Hàng mộ 02, số mộ 14, lô 02, bậc 02
 
4 Bế Chiều
 
 
Cao Bằng
      1945 NTLS huyện Bắc Quang
Hàng mộ 08, số mộ 81
 
 
 
 
3. Tỉnh Yên Bái
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Lê Thụy
1925
Hòa An, Cao Bằng
      05/1948 NTLS Huyện Lục Yên  
2            Đức
 
Chân Biên
Cao Bằng
      1952 NTLS TX. Nghĩa Lộ  
3           Đang
 
Cao Bằng
      1951 NTLS TX. Nghĩa Lộ  
4 Hoàng Văn Thiết
 
Hòa Sơn
Cao Bằng
      17/10/1952 NTLS TX. Nghĩa Lộ  
5          Máo
 
Cao Bằng
      1952 NTLS TX. Nghĩa Lộ  
6 Trương Văn Đáp
 
Phù Ngọc
Hà Quảng, Cao Bằng
      24/09/1951 NTLS TX. Nghĩa Lộ  
7 Hoàng Văn Khanh
 
Cao Bằng
        NTLS TX. Nghĩa Lộ  
8 Mã Hoàng Long
1901
Cao Bằng
      1946 NTLS Huyện Văn Yên  
 
 
 
4. Tỉnh Bắc Ninh
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Bế ích Thiện
 
Cao Bằng
    E174,F316 30/12/1951 NTLS xã Phượng Mao, Quế Võ  
2 Hoàng Văn Phùng
 
Cao Bằng
    E174,F316 30/12/1951 NTLS xã Phượng Mao, Quế Võ  
3 Nông Văn Cao
 
Cao Bằng
    E174,F316 30/12/1951 NTLS xã Phượng Mao, Quế Võ  
4 Bế Văn Nghiệp
 
Cao Bằng
    E174,F316 30/12/1951 NTLS xã Phượng Mao, Quế Võ  
5 Phan Văn Sù
 
Cao Bằng
    E174,F316 30/12/1951 NTLS xã Phượng Mao, Quế Võ  
6 Nông Văn Đồ
 
Cao Bằng
    E174,F316 30/12/1951 NTLS xã Phượng Mao, Quế Võ  
7 Nông Văn Ba
 
Cao Bằng
    E174,F316 30/12/1951 NTLS xã Phượng Mao, Quế Võ  
8 Nông Văn Chính
 
Cao Bằng
    E174,F316 30/12/1951 NTLS xã Phượng Mao, Quế Võ  
 
 
5. Tỉnh Khánh Hòa
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Võ Văn Hải
1955
Thạch An,Cao Bằng
      14/04/1975 Xã Ninh An, thị xã Ninh Hòa
Hàng mộ 6, số mộ 4
Đối tượng B, thời kỳ M
 
2 Chu Văn Trái
1926
Hòa An, Cao Bằng
      13/04/1975 Xã Ninh An, thị xã Ninh Hòa
Hàng mộ 6, số mộ 6
Đối tượng B, thời kỳ M
 
3 Lã Quyết Chiến
 
Trà Lĩnh, Cao Bằng
        Phường Cam Lộc, thành phố Cam Ranh
Lô mộ 4, số mộ 86
 
4 Đặng Văn Canh
 
Trùng Khánh, Cao Bằng
        Phường Cam Lộc, thành phố Cam Ranh
Lô mộ 8, số mộ 161
 
5 Nông Quốc Lần
 
Hòa An, Cao Bằng
        Phường Cam Lộc, thành phố Cam Ranh
Lô mộ 10, số mộ 256
 
6 Hoàng Quốc Dương
 
Nguyên Bình, Cao Bằng
      23/04/1973 Xã Suối Hiệp, huyện Diên Khánh
Hàng mộ 6, số mộ 2
Đối tượng B, thời kỳ M
 
7 Trần Xuân Quý
 
Hồng Quan
Quảng Uyên, Cao Bằng
    D8, E20 23/05/1966
Đăk Lăk
   
8 Hoàng Văn Xình
1947
Khâm Thành
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C96 06/12/1969
Ninh Hòa, Khánh Hòa
   
9 Đào Văn Khính
1948
Mạo Khê
Trùng Khánh, Cao Bằng
    Bắc Ninh Hòa 20/01/1970
Bắc Ninh Hòa
Khánh Hòa
   
10 Nguyễn   Thinh
1947
Hưng Đạo
Hòa An, Cao Bằng
    D180 04/04/1970
Vĩnh Khánh
Khánh Hòa
   
11 Đỗ Văn Ái
1945
Phố Cũ, TX Cao Bằng
Cao Bằng
    C96 09/01/1970
Vạn Ninh, Khánh Hòa
   
12 Bế Kim Lịch
1945
Phi Hải
Quảng Hòa, Cao Bằng
    D12 19/05/1970
Ninh Hòa, Khánh Hòa
   
13 Nông Văn Đới
1949
Vĩnh Quang
Hòa An, Cao Bằng
    D470 09/04/1971
Chôn Tân Lâm
Ninh Hòa, Khánh Hòa
   
14 Hoàng Văn Sậu
1945
Nguyễn Huệ
Hòa An, Cao Bằng
    D470 25/12/1971
Chôn đồi trang c4,
Hòn Gục
   
15 Đoàn Văn Thiệu
1946
Minh Khai
Thanh Yên, Cao Bằng
    H.Đ Bắc Ninh Hòa 28/01/1973
Dân Ninh Hòa chôn
Ninh Hòa, Khánh Hòa
   
16 Nông Văn Tài
1947
Lý Quốc
Hạ Lang, Cao Bằng
    H.Đ Vạn Ninh 13/12/1973
Suối Hàng, Vạn Ninh Khánh Hòa
   
17 Nguyễn Thục Khanh
1945
A2, TX Cao Bằng
Cao Bằng
    C3, Bắc Vạn Ninh 10/03/1971
Mai táng rẫy c4, Hòn Gục,Ninh Hòa, Khánh Hòa
   
18 Đinh Phíc Xuyên
1942
Hồng Định
Quảng Uyên, Cao Bằng
    D407 28/03/1971
Mai táng tại Hòn Hồng, Cam Ranh, Khánh Hòa
   
 
6. Tỉnh Đắk Nông
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Hà Quốc Hưng
1954
 
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Trung sĩ K1 28/04/1978 Nghĩa trang tỉnh Đắk Nông  
2 Đặng Văn Vân
1954
 
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Trung sĩ K1 28/04/1978 Nghĩa trang tỉnh Đắk Nông  
3 Lục Văn Hòa
1957
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Trung sĩ F309 25/03/1978 Nghĩa trang tỉnh Đắk Nông  
 
 
7. Tỉnh Kiên Giang
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Bế Văn Thảo
1949
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Bt C37-F 06/09/1973 NTLS tỉnh Kiên Giang
Khu A, lô Ô8, hàng 16, số 16
 
2 Phn Mạnh Nghĩa
1947
Hòa An, Cao Bằng
  B. BP E44-F1 15/04/1972 NTLS tỉnh Kiên Giang
Khu B, lô Ô 8, hàng 12, số 13
 
 
8. Tỉnh Bạc Liêu
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Nguyễn Thế Yên
 
Cao Thăng
Trùng Khánh, Cao Bằng
    D1, E cao xạ
QK 9
  Nghĩa trang tỉnh Bạc Liêu  
2 Đặng Việt Hưng
 
Bằng Hà, Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
    C3/7/64   Nghĩa trang tỉnh Bạc Liêu  
3 Triệu Vĩnh Đệ
1958
Bản Huế, Phi Hải
Quảng Hòa, Cao Bằng
    C208   Nghĩa   trang tỉnh Bạc Liêu  
 
 
 
 
 
9. Tỉnh An Giang
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Nguyễn Thế Yên
 
Trùng Khánh, Cao Bằng
    D12, E6, QK9   NTLS Dốc Bà Đắc
Lô 10, hàng mộ 6, số mộ 21
 
2 Triệu Á Sằn
1939
Xã Ngân Sơn, huyện Ngân Sơn, Cao Bằng
  Trung sĩ F7 25/07/1972 NTLS An Giang
TT An Phú, huyện An Phú, An Giang
 
 
3
 
 
Riêu Văn Hà
1949
Thanh Long
Thông Nông, Cao Bằng
  Abt C16, E1 15/11/1971 NTLS Dốc Bà Đắc  
 
    Năm 2008 đội K93 quy tập được 8 hài cốt liệt sĩ hy sinh cùng ngày 15/11/1971,trong đó có hài cốt liệt sĩ Riêu Văn Hà và được bàn giao an táng ở nghĩa trang liệt sĩ    Dốc Bà Đắc (lô 18, hàng 17- mộ 9 và 10, lô 18, hàng 8 mộ 1 đến mộ 6) nhưng chưa xác định được cụ thể từng phần mộ của liệt sĩ.
 
 
10. Tỉnh Long An
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Triệu Văn Hỏa
 
Cao Bằng
      05/07/1972 Nghĩa trang Mộc Hóa
Lô mộ B, hàng mộ 6, số mộ 11
 
 
2 Tơ Công Ánh
1953
Thông Nông, Cao Bằng
  Trung sĩ Hậu cần tỉnh đội Long An 28/06/1978 Nghĩa trang Mộc Hóa
Lô mộ A, hàng mộ 5, số mộ 6
 
3 Phạm ích Đốc
 
Cao Bằng
      03/07/1972 Nghĩa trang Mộc Hóa
Lô mộ B, hàng mộ 4, số mộ 8
 
4 Hồng Đức Kham
 
Hòa An, Cao Bằng
   
Chiến sĩ
  15/09/1976 Nghĩa trang tỉnh Long An
Khu mộ C, lô mộ 7, số mộ 1393
 
5 Hồng Văn Mạ
 
Cao Bằng
  Thiếu úy   18/04/1975 Nghĩa trang tỉnh Long An
Khu mộ B, lô mộ 1, số mộ 172
 
6 Đồn Hồng Lốm
1948
 
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng   15/06/1972 Nghĩa trang Vĩnh Hưng
Khu mộ B, số mộ 36
 
7 Nông Văn Lâm
1952
Trung Phúc
Trùng Khánh, Cao Bằng
  A trưởng C3, D28, E117 19/12/19974 Nghĩa trang tỉnh Long An
Khu mộ B, lô mộ 2, số mộ 509
 
8 Trần Văn Hối
 
Đức Hồng
Trùng Khánh, Cao Bằng
  A trưởng F5 18/04/1975 Nghĩa trang tỉnh Long An
Khu mộ C, lô mộ 4, số mộ 639
 
9 Nguyễn Văn Trấn
 
Quăng Lăng
Chi Lăng, Cao Bằng
  H2
A trưởng
F5 28/04/1975 Nghĩa trang tỉnh Long An
Khu mộ C, lô mộ 4, số mộ 640
 
10 Hồng Văn Khánh
 
Yên Dũng
Hà Quảng, Cao Bằng
  A phó 320 07/1970 Nghĩa trang tỉnh Long An
Khu mộ C, lô mộ 5, số mộ 897
 
11 Nông Văn Tân
 
Đức Hồng
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Chiến sĩ 320 12/10/1969 Nghĩa trang tỉnh Long An
Khu mộ C, lô mộ 5, số mộ 899
 
12 Nguyễn Văn Sơn
1949
Hồng Định
Quảng Hòa, Cao Bằng
  H3
A trưởng
D1696 LA 29/11/1970 Nghĩa trang Đức Hòa
Khu mộ HSQ1, số mộ 9/5
 
13 Lương Văn Sơng
 
Lang Mật
Hà Quảng, Cao Bằng
  A phó 320 12/06/1969 Nghĩa trang tỉnh Long An
Khu mộ C, lô mộ 5, số mộ 900
 
 
 
11. Tỉnh Vĩnh Phúc
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Nguyễn Ngọc Bích
1925
 
Thị Xã Cao Bằng
      1951 Nghĩa trang Trần Hưng Đạo
Xã Tam Hợp, Bình Xuyên
 
 
2 Vũ Đình Hoan
 
Cao Bằng
      13/12/1947 Nghĩa trang xã Đại Đồng
Đại Đồng, Vĩnh Tường
 
 
3 Ma Văn Bích
 
Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng   13/12/1947 Nghĩa trang xã Đại Đồng
Đại Đồng, Vĩnh Tường
Hàng mộ 1, số mộ 6
 
4 Nguyễn Văn Anh
 
Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng   13/12/1947 Nghĩa trang xã Đại Đồng
Đại Đồng, Vĩnh Tường
Hàng mộ 1, số mộ 5
 
5 Trần Văn Lực
 
Cao Bằng
      13/12/1947 Nghĩa trang xã Đại Đồng
Đại Đồng, Vĩnh Tường
 
 
6 Hoàng Văn Trọng
 
Cao Bằng
      13/12/1947 Nghĩa trang xã Đại Đồng
Đại Đồng, Vĩnh Tường
 
 
7 Lý Văn Mừng
 
Cao Bằng
   
Chiến sĩ
  14/07/1954 Nghĩa trang xã Đại Đồng
Đại Đồng, Vĩnh Tường
 
 
8 Trương Trí Động
 
Cao Bằng
        Mộ tại xã Thổ Tang, Vĩnh Tường  
9 Tô Châu
 
Cao Bằng
      08/1953 Mộ tại xã Quất Lưu, Bình Xuyên
Hàng mộ 1, số mộ 1
 
10 Tô Văn Tần
 
Cao Bằng
      07/09/1949 Mộ tại xã Yên Phương, Yên Lạc
Hàng mộ 2, số mộ 4
 
 
 
 
12. Tỉnh Nghệ An
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Nông Văn Ất
Hưng Đạo
Hòa An, Cao Bằng
      22/11/1971 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3 hàng 12, mộ số 29
 
2 Nông Văn Ất
Hưng Đạo
Hòa An, Cao Bằng
      22/11/1971 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 3, mộ số 7
 
3 Hoàng Văn Cầm
 
Độc Lập
Quảng Hòa, Cao Bằng
      05/10/1970 Nghĩa trang liệt sĩ  huyện Nam Đàn, Nghệ An
Mộ số 15, hàng 2, lô KDt
 
4 Lương Văn Chinh
1950
Bình Long
Quảng Hòa, Cao Bằng
      19/11/1970 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A4, hàng 14, mộ số 1
 
5 Hoàng Văn Cười
Nam Tuấn
Hòa An, Cao Bằng
      08/04/1971 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 3, mộ số 9
 
6 Phạm Xuân Đông
 
Hạ Lang, Cao Bằng
      1968 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn
Nghệ An
Mộ số 74, hàng 8, lô KDt
 
7 Nông Minh Đường
1946
Đức Hồng
Trùng Khánh, Cao Bằng
      02/1973
 
Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A2, hàng 29, mộ số 2
 
8 Vương Văn Dy
Lê Lợi
Thạch An, Cao Bằng
      21/11/1968 Nghĩa trang liệt sĩ thành phố Vinh Nghệ An
Ô số 5, mộ số 300
 
9 Nguyễn Văn Giang
Quy Thuận
Quảng Hòa, Cao Bằng
      11/1971 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A2, hàng 28, mộ số 6
 
10 Nông Văn Gioóng
 
Cao Bằng
        Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A2, hàng 25, mộ số 13
 
11 Nông Văn Hạp
Đại Tiến
Phục Hòa, Cao Bằng
      28/04/1964 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 11, mộ số 26
 
12 Lý Văn Hạc
1947
Trùng Khánh, Cao Bằng
      21/04/1967 Nghĩa trang liệt sĩ Tp Vinh,Nghệ An
Ô số 6, mộ số 441
 
13 Hà Văn Hậu
1950
Quảng Uyên
Quảng Hòa, Cao Bằng
      18/02/1972 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 9, mộ số 1
 
14 Lương Kháo
Khánh Xuân
Bảo Lạc, Cao Bằng
      30/05/1967 Mộ số 428 phía dưới bên trái trụ đài nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, Nghệ An  
15 Nguyễn Trọng Kỳ
1944
Đề Thám
Hòa An, Cao Bằng
      02/1973 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A2, hàng 19, mộ số 6
 
16 Vi Văn Nội
Bản Chiên
Cao Bằng
      02/1964 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
O A2, hàng 24, mộ số 2
 
17 Lâu Văn Noong
Long Sơn
Cao Bằng
        Nghĩa trang liệt si huyện Thanh Chương, Nghệ An
Hàng 1, mộ số 8, khu A1
 
18 Hoàng Văn Noong
1940
Minh Long
Hạ Lang, Cao Băng
        Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 14, mộ số 17
 
19 Hoàng Oanh
Hòa An
Cao Bằng
      23/05/1968 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, Nghệ An
Lô số 3, hàng 13, mộ số 415
 
20 Bàn Xuân Phu
1950
Thành Công
Nguyên Bình, Cao Bằng
      03/02/1970 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 4, mộ số 5
 
21 Lương Văn Phú
Bế Triều
Hòa An, Cao Bằng
      17/07/1974 Nghĩa trang LS huyện Thanh Chương, Nghệ An
Hàng 4, mộ số 100, khu B1
 
22 Hà Văn Phùn
1940
Quản Ban
Lộc Bình, Cao Bằng
      31/12/1972 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 7, mộ số 2
 
23 Bế ích Quyến
Cai Bộ
Quảng Uyên, Cao Bằng
      18/08/1968 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô B5, hàng 3, mộ số 17
 
24 Bế ích Quyến
1941
Cai Bộ
Quảng Uyên, Cao Bằng
      18/08/1968 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
 
 
25 Dương Văn Soòng
1947
Thượng Thôn
Hà Quảng, Cao Bằng
      03/05/1970 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 3, mộ số 12
 
 
26 Quốc Văn Tài
 
Thắng Lợi
Hà Năng, Cao Bằng
      25/09/1968 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thanh Chương, Nghệ An
Hàng 1, mộ số 05, khu A
 
27 Hoàng Văn Tân
Phú Thành
Bảo Lộc, Cao Bằng
        Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, mộ 8, hàng số 4
 
28 Dương Kim Thanh
1952
Bản Mang Âu
Bảo Lạc, Cao Bằng
      25/08/1972 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A8, hàng 35, mộ số 10
 
29 Hoàn Văn Thanh
Thanh Giáp
Thịnh Thanh, Cao Bằng
      20/07/1976 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thanh Chương
Hàng 4, mộ số 96, khu B1
 
30 Nông Văn Thành
Đình Phong
Trùng Khánh,Cao Bằng
      13/05/1973 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A2, hàng 34, mộ số 2
 
31 Vi La Thánh
1945
Bạch Đằng
Hòa An, Cao Bằng
      03/05/1970 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 4, mộ số 13
 
32 Nguyễn Trung Thành
Thị trấn Hòa An
Cao Bằng
      19/12/1971 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A4, hàng 11, mộ số 9
 
33 Triều Chí Thiều
1949
Nam Tuấn
Hòa An, Cao Bằng
      07/1973 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A2, hàng 26, mộ số 5
 
34 Hoàng Văn Thịnh
Trung Phúc
Trùng Khánh, Cao Bằng
      24/11/1968 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 8, mộ số 27
 
35 Nông Văn Thưởng
Bản Tườn
Hòa An, Cao Bằng
      03/12/1970 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3(8), hàng 1, mộ số 9
 
36 La Văn Tờ
Thắng Lợi
Trùng Khánh, Cao Bằng
        Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng 15, mộ số 5
 
37 Tô Văn Trương
Đông Mu
Bảo Lạc, Cao Bằng
      06/11/1971 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A10, hàng 1, mộ số 4
 
38 Bế Văn Tựa
Cô Ngân
Quảng Hòa, Cao Bằng
      01/1972 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A2, hàng 29, mộ số 8
 
39 Lê Viết Xuân
Bế Triều
Hòa An, Cao Bằng
        Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3 hàng số 14, mộ số 6
 
40 Nông Văn Xưởng
Bản Tườm
Hòa An, Cao Bằng
      03/12/1970 Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn, Nghệ An
Ô A3, hàng số   , mộ số 9
 
41 Hoàng Y
 
Trùng Khánh, Cao Bằng
      18/06/1968 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, Nghệ An
Lô 12, hàng 3, mộ số 366
 
42 Hoàng Ngọc Niệm
Hưng Đạo, Hòa An, CB
      06/1970 NTLS quốc tế Việt Lào Huyện Anh Sơn, Nghệ An; ô A8, hàng 1, mộ 16  
 
 
13. Tỉnh Bình Định
 
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Lương Minh Tiến
1944
Cần Yên
Thông Nông, Cao Bằng
   
Chiến sĩ
D6,E12,F3 24/01/1968 NTLS Đập Đá
Khu mộ A, hàng mộ 8, số mộ 4
 
2 Nông Văn Dung
1931
Kim Loan
Trùng Khánh, Cao Bằng
   
Chiến sĩ
D6,E12,F3 24/01/1968 NTLS Đập Đá
Khu mộ A, hàng mộ 8, số mộ 3
 
3 Lý Ngọc Thanh
1948
Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
   
Chiến sĩ
D6,E12,F3 24/01/1968 NTLS Đập Đá
Khu mộ A, hàng mộ 11, số mộ 5
 
4 Hoàng Văn Ngọ
1934
Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
   
Chiến sĩ
D6,E12,F3 24/01/1968 NTLS Đập Đá
Khu mộ A, hàng mộ 13, số mộ 8
 
5 Lê Văn Hùng
1942
Hòa An, Cao Bằng
   
Chiến sĩ
D6,E12,F3 24/01/1968 NTLS Đập Đá
Khu mộ B, hàng mộ 13, số mộ 4
 
6 Nguyễn Đức Vũ
1942
Hòa An, Cao Bằng
    Quân đội 18/01/1970 NTLS xã Ân Hào
Khu mộ A, hàng mộ 2, số mộ 5
 
7 Vương Hữu ích
 
Cao Bằng
    Quân đội   NTLS xã Hoài Châu Bắc
Khu mộ B, hàng mộ 8, số mộ 23
 
8 Nông Văn Tân
 
Cao Bằng
    Quân đội   NTLS xã Hoài Châu Bắc
Khu B, hàng mộ 5, số mộ 9
 
9 Hoàng Văn Khi
 
Cao Bằng
    Quân đội   NTLS xã Hoài Châu Bắc
Khu mộ B, hàng mộ 13, số mộ 18
 
10 Nguyễn Đường
1949
Cao Bằng
   
Chiến sĩ
Quân đội 1973 NTLS xã Hoài Châu Bắc
Khu mộ B, hàng mộ 16, số mộ 15
 
11 Nguyễn Đức Vũ
 
Cao Bằng
   
 
F3   NTLS xã Hoài Hảo
Khu mộ A, hàng mộ 2, số mộ 10
 
12 Nông Đình Đăng
1946
Thắng Lợi
Hạ Lang, Cao Bằng
    Quân đội 11/03/1970 NTLS xã Mỹ Hiệp
Khu mộ B, hàng mộ 12, số mộ 13
 
13 Đàm Ngọc Khánh
1938
Hạnh Phúc
Quảng Hòa, Cao Bằng
    Quân đội 08/05/1971 NTLS xã Mỹ Hiệp
Khu mộ B, hàng mộ 20, số mộ 20
 
14 Chu Văn Xuân
1944
Bế Triều
Hòa An, Cao Bằng
    Quân đội   NTLS xã Mỹ Hiệp
Khu mộ B, hàng mộ 20, số mộ 21
 
15 Ngô Danh
1947
Cao Bằng
    F3 1968 NTLS xã Mỹ Tài
Khu mộ B, hàng mộ 9, số mộ 15
 
16 Trần Văn Khoát
1946
Chí Viễn
Trùng Khánh, Cao Bằng
   
Chiến sĩ
E2, F3 23/03/1971 NTLS xã Mỹ Trinh
Khu mộ A, hàng mộ 9, số mộ 10
 
17 Hà Văn Ý
1942
Đại Tiến
Hòa An,Cao Bằng
   
Chiến sĩ
E12,F3 11/12/1967 NTLS xã Mỹ Trinh
Khu mộ A, hàng mộ 14, số mộ 2
 
18 Nguyễn Văn Chừng
1950
Vũ Hợp
Vũ Tiến, Cao Bằng
   
Chiến sĩ
E12,F3 25/11/1967 NTLS xã Mỹ Trinh
Khu mộ A, hàng mộ 14, số mộ 3
 
19 Hà Văn Ý
1940
Đại Tiến
Hòa An, Cao Bằng
   
Chiến sĩ
E2,F3 25/11/1967 NTLS xã Mỹ Trinh
Khu mộ B, hàng mộ 10, số mộ 5
 
20 Nông Văn Hoạt
1947
Thanh Nhật
Hạ Lang, Cao Bằng
   
Chiến sĩ
D4,E12,F3 16/11/1968 NTLS xã Mỹ Trinh
Khu mộ B, hàng mộ 11, số mộ 5
 
21 Đinh Văn Oanh
Thụy An, Cao Bằng
    F3 1967 NTLS An Hòa
Khu mộ A, hàng mộ 1, số mộ 11
 
22 Nông Văn Bình
1949
Hạ Lang, Cao Bằng
    D5,E12,F3 22/04/1968 NTLS Phước Sơn
Khu mộ A, hàng mộ 13, số mộ 4
 
23 Lê Quang Tiệp
1945
Hòa An, Cao Bằng
    D5,E12,F3 21/04/1968 NTLS Phước Sơn
Khu mộ A, hàng mộ 14, số mộ 1
 
24 Thương Văn Dũng
1949
Hòa An, Cao Bằng
    D5,E12,F3 22/04/1968 NTLS Phước Sơn
Khu mộ A, hàng mộ 15, số mộ 7
 
25 Hoàng Thúc Tráng
1945
Hòa An, Cao Bằng
    D5,FE12,F3 20/04/1968 NTLS Phước Sơn
Khu mộ B, hàng mộ 15, số mộ 3
 
26 Hoàng Văn Khía
1933
Tân Tiến
Hòa An, Cao Bằng
      30/04/1968 NTLS Phước Thuận
Khu mộ A, hàng mộ 3, số mộ 8
 
27 Triệu Hồng Hải
Thắng Lợi
Hạ Lang, Cao Bằng
        NTLS Cát Hanh
Khu mộ C, hàng mộ 3, số mộ 33
 
28 Trương Văn Sơn
Đào Chủ
Trương An, Cao Bằng
        NTLS Cát Hanh
Khu mộ D, hàng mộ 3, số mộ 23
 
29 Nông Văn Phấn
Hạ Lang,Cao Bằng
    F3 06/05/1966 NTLS Cát Sơn
Khu mộ A, hàng mộ 5, số mộ 5
 
30 Dương Minh Long
1948
Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
  Trung sĩ
Tiểu đội phó
Đại đội 5, tiểu đoàn 5, KN 06/10/1968 NTLS Cát Sơn
Khu mộ A, hàng mộ 10, số mộ 13
 
31 Hoàng Văn Tân
1945
Cao Bằng
   
Chiến sĩ
E12 25/09/1968 NTLS Cát Sơn
Khu mộ B, hàng mộ 4, số mộ 5
 
32 Hoàng Kim Thủy
1942
Cao Bằng
  Chiến sĩ E12,F3 29/04/1971 NTLS Cát Sơn
Khu mộ B, hàng mộ 4, số mộ 8
 
33 Nông Văn Thịnh
1948
Cao Bằng
    D4 10/1968 NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây
Khu mộ A, hàng mộ 4, số mộ 3
 
34 Nguyễn Văn Thanh
1948
Cao Bằng
    D4 01/1968 NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây
Khu mộ A, hàng mộ 4, số mộ 4
 
35 Lương Văn Toán
1941
Cao Bằng
    D4 01/1968 NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây
Khu mộ A, hàng mộ 4, số mộ 5
 
36 Nông Văn Sương
1942
Cao Bằng
    D4 01/1968 NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây
Khu mộ A, hàng mộ 4, số mộ 6
 
37 Nông Văn Tú
1949
Cao Bằng
    D4 01/1968 NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây
Khu mộ A, hàng mộ 4, số mộ 7
 
38 Triệu Văn Bời
1949
Cao Bằng
    D4 01/1968 NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây
Khu mộ A, hàng mộ 4, số mộ 8
 
39 Nguyễn Văn Phát
1943
Hòa An, Cao Bằng
        NTLS Cát Tài
Khu mộ B, hàng mộ 3, số mộ 9
 
40 Hà Văn Khoản
1946
Cao Bằng
      23/02/1970 NTLS xã Bình Phú
Khu mộ B, hàng mộ 1, số mộ 4
 
41 Vương Văn Đấu
1947
Chí Hòa
Hạ Lang, Cao Bằng
    F3 03/1970 NTLS xã Bình Tường
Khu mộ A, hàng mộ 1, số mộ 3
 
42 Nguyễn Văn Tâm
Đông Hưng
Cao Bằng
    E12,F3 15/04/1970 NTLS xã Bình Thuận
Khu mộ A, hàng mộ 4, số mộ 11
 
43 Trần Văn Kim
Hạ Lang, Cao Bằng
    E12,F3 15/04/1970 NTLS xã Bình Thuận
Khu mộ A, hàng mộ 5, số mộ 9
 
44 Đào Ngọc Chín
Hòa An, Cao Bằng
    E12,F3 23/01/1971 NTLS xã Bình Thuận
Khu mộ A, hàng mộ 5, số mộ 11
 
45 Mông Văn Hù
Hạ Lang, Cao Bằng
    E12,F3 23/01/1971 NTLS xã Bình Thuận
Khu mộ A, hàng mộ 7, số mộ 6
 
46 Lê Văn Trung
Vĩnh Quý
Hạ Lang, Cao Bằng
      220/10/1964 NTLS xã Tây Giang
Khu mộ B, hàng mộ 7, số mộ 6
 
47 Lương Văn Thu
Hùng Tác
Bảo Lạc, Cao Bằng
      10/08/1965 NTLS xã Tây Giang
Khu mộ B, hàng mộ 10, số mộ 11
 
 
14. Tỉnh Lạng Sơn
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Đàm Đình Dưỡng
1955
Quang Hưng
Quảng Hòa, Cao Bằng
      17/02/1979 Nghĩa trang huyện Cao Lộc
Khu B, mộ số 66
 
2 Hoàng Quốc Hội
1959
Bắc Hợp
Nguyên Bình, Cao Bằng
    C5 biên phòng   Nghĩa trang huyện Cao Lộc
Khu D, mộ số 147
 
3 Đinh Văn Sinh
1949
Đức Xuân
Thạch An, Cao Bằng
    Trường sĩ quan chính trị 28/12/1979 Nghĩa trang huyện Cao Lộc
Khu D, mộ số 184
 
4 Trần Quang Thiết
Tam Kim
Nguyên Bình, Cao Bằng
      17/02/1979 Nghĩa trang huyện Cao Lộc
Khu E, mộ số 261
 
5 Lâm
Hòa An, Cao Bằng
      09/1946 Nghĩa trang huyện Cao Lộc
Khu E, mộ số 272
 
6 Lương Quang Đồng
1962
Trùng Khánh, Cao Bằng
      20/07/1983 Nghĩa trang huyện Cao Lộc
Khu E, hàng bổ sung 2
 
7 Dương Văn Dần
Lý Quốc
Hạ Lang, Cao Bằng
      23/05/1969 Nghĩa trang huyện Cao Lộc
Khu E, hàng bổ sung 4
 
8 Nông Văn Đâu
1959
Thắng Lợi
Trùng Khánh, Cao Bằng
      17/02/1979 Nghĩa trang huyện Cao Lộc
Khu H, mộ số 458
 
9 Loan Viên
Cao Bằng
      1947 Nghĩa trang huyện Chi Lăng
Khu A, mộ số 34
 
10 Đinh Văn Cư
1957
Đức Long
Thạch An, Cao Bằng
    D31,QK1 04/05/1979 Nghĩa trang huyện Chi Lăng
Khu B, mộ số 41
 
11 Trần Văn Sĩ
Cao Bằng
1948   CBL   Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, mộ số 1
 
12 Nông Văn Thành
1959
Hồng Đại
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C3,E9 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, mộ số 3
 
13 Hoàng Đức Hà
1958
Đại Tiến
Hòa An, Cao Bằng
09/1976   C3,D9 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 2, mộ số 2
 
14 Trần Đức Hà
1958
Bế Triều
Hòa An, Cao Bằng
    C3,D9 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 2, mộ số 3
 
15 Chu Sĩ Bốn
1959
Quảng Hưng
Quảng Hòa, Cao Bằng
07/1977   C2,D9
Ban CHQS Lộc Bình
17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 2, mộ số 8
 
16 Đàm Văn Khoái
1958
Triệu Ẩu
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C2,D9
Ban CHQS Lộc Bình
17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 2, mộ số 8
 
17 Vương Văn Gióng
1958
Cô Ba
Bảo Lạc, Cao Bằng
05/1978   E123 02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 3, số mộ 3
 
18 Đồng Ngọc Ánh
Phương Ân
Ngân Sơn, Cao Bằng
07/1977   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 3, số mộ 4
 
19 Đàm Văn Poi
1960
Đức Hồng
Trùng Khánh, Cao Bằng
05/1978   E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 3, số mộ 7
 
20 Nông Văn Chiến
1958
Nam Tuấn
Hòa An, Cao Bằng
07/1977   E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 3, số mộ 12
 
21 Vương Quang Hòa
1957
Bạch Đằng
Hòa An, Cao Bằng
09/1976   E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 3, số mộ 13
 
22 Đinh Công Tú
1951
Vân Trình
Thạch An, Cao Bằng
02/1971   E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 3, số mộ 2
 
23 Nông Đức Tu
1958
Chí Viễn
Trùng Khánh, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
 
 
24 Hoàng Bình Lộc
1953
Cần Yên
Thông Nông, Cao Bằng
08/1973   E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 3, số mộ 11
 
25 Vi Văn Tiến
1958
Bạch Đằng
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   E123 18/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 3, số mộ 7
 
26 Nguyễn Văn Tòng
1958
Triệu Ẩu
Quảng Hòa, Cao Bằng
07/1977   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1 tầng 4, số mộ 9
 
27 Đảm Văn Dụng
1958
Nam Tuấn
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   E123 04/03/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1 tầng 4, số mộ 7
 
28 Hoàng Quốc Lành
1960
Trưng Vương
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1 tầng 4, số mộ 13
 
29 Lương Văn Rèn
1956
Độc Lập
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1 tầng 4, số mộ 14
 
30 Tô Đức Văn
1957
Tam Kim
Nguyên Bình, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1 tầng 4, số mộ 18
 
31 Nông Thạch Chức
1958
Tự Do
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 4, số mộ 1
 
32 Đặng Văn Chánh
1958
Mỹ Hưng
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 4, số mộ 4
 
33 Vương Văn Mạnh
1959
Chí Thảo
Quảng Hòa, Cao Bằng
07/1977   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 4, số mộ 5
 
34 Hoàng Văn Dương
Tự Do
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 4, số mộ 6
 
35 Hoàng Đình Khóa
1953
Tiến Thành
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 4, số mộ 14
 
36 Bế Văn Cái
1960
Khau Ngâm
Hòa An,Cao Bằng
05/1978   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 4, số mộ 16
 
37 Thiểm Văn Sinh
1953
Cai Bộ
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2 tầng 4, số mộ 17
 
38 Tô Văn Hoàn
1953
Quảng Lang
Quảng Hòa, Cao Bằng
01/1973   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 4, số mộ 2
 
39 Lý Văn Và
Cai Bộ
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 4, số mộ 5
 
40 Nông Văn Cầu
Trương Vương
Hòa An, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 4, số mộ 6
 
41 Sầm Văn Tài
1956
Khu Mạch Ngọc
TX Cao Bằng,Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 4, số mộ 7
 
42 Lý Đức Pó
1956
Thượng Thôn
Hà Quảng, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 4, số mộ 8
 
43 Ngô Văn Ban
1958
Yên Thổ
Bảo Lạc, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 4, số mộ 15
 
44 Triệu Minh Hương
1958
Đa Thông
Thông Nông, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 1
 
45 Lý Văn Nguyên
1958
Tiến Thành
Hòa An, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 3
 
46 Tô Văn Danh
1958
Đồng Mu
Bảo Lạc, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 4
 
47 Lê Đàm Bình
1958
Tự Do
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 5
 
48 Triệu Văn Cán
1957
 
Quang Trung
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 7
 
49 Bế ích Mẫn
1957
Độc Lập
Quảng Hòa, Cao Bằng
05/1978   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 10
 
50 Triệu Văn Sĩ
1957
Độc Lập
Quảng Hòa, Cao Bằng
05/1978   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 11
 
51 Hoàng Văn Thôn
1956
Quốc Dân
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 12
 
52 Phan Văn Bình
Tam Trung
TX Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 13
 
53 Nông Ngọc Chiến
1952
Bình Dương,Hòa An,CB
07/1977   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 16
 
54 Mã Đình Quý
1958
Quảng Long
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4, số mộ 18
 
55 Lâm Công Ứng
1957
Thông Nông, Cao Bằng
      19/03/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1 tầng 4 bên phải, số mộ 4
 
56 Nồn Văn Hùng
1960
Hoàng Việt
Hòa An, Cao Bằng
05/1978     05/03/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 4 bên phải, số mộ 5
 
57 Lương Văn Nịn
1955
Mai Long
Nguyên Bình, Cao Bằng
09/1976     05/03/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 4 bên phải, số mộ 9
 
58 Hoàng Duy Kính
Cần Yên
Thông Nông, Cao Bằng
07/1977     05/03/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 4 bên phải, số mộ 10
 
59 Vương Văn Bình
Ngũ Lão
Hòa An, Cao Bằng
05/1978     05/03/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3 tầng 4 bên phải, số mộ 11
 
60 Ngô Văn Tu
1958
Minh Thanh
Nguyên Bình, Cao Bằng
09/1976     05/03/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4 bên phải, số mộ 2
 
61 Hoàng Văn Bình
1960
Ngũ Lão
Hòa An, Cao Bằng
05/1978     05/03/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4 bên phải, số mộ 7
 
62 Hoàng Văn Phia
1958
Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
09/1976     05/03/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4 tầng 4 bên phải, số mộ 13
 
63 Đặng Văn Tạ
1950
Dân Chủ
Hòa An, Cao Bằng
      17/05/1979 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Văn Lãng
Hàng mộ 14, số mộ 140
 
64 Phạm Văn Giang
1959
N.Hậu,Hòa An,Cao Bằng
      27/05/1979 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Văn Lãng
Hàng mộ 15, số mộ 145
 
65 Lục Văn Sần
1956
Q .Lang
Quảng Hòa, Cao Bằng
      14/05/1979 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Văn Lãng
Hàng mộ 16, số mộ 152
 
66 Đinh Trọng Thuận
1958
Tt Trùng Khánh
Cao Bằng
      28/02/1979 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Văn Quan
Khu 1Đ, số mộ 35
 
67 Cà Văn Đông
1959
Xuân La
Chợ Rã, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D11 thị đội TX Lạng Sơn 21/02/1979 Nghĩa trang Hoàng Đồng Thành phố Lạng Sơn
Số mộ 199, hàng 1-A1, lô 4( cánh phải) ô 4 hàng 1 (A1)
 
68 Lê Minh Duyên
1959
Canh Tân
Thạch An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D11 thị đội TX Lạng Sơn 17/02/1979 Nghĩa trang Hoàng Đồng Thành phố Lạng Sơn
Số mộ 215, hàng 2-A1, lô 4( cánh phải) ô 4 hàng 2 (A1)
 
69 Nông Thanh Tùng
1947
Đức Xuân
Thạch An, Cao Bằng
  B trưởng Đoàn Sông Chanh 01/03/1979 Nghĩa trang Hoàng Đồng Thành phố Lạng Sơn
Số mộ 304, hàng 2-A2, lô 7( cánh phải) ô 7 hàng 2 (B1)
 
70 Phạm Công  Khánh
1952
Quảng Khuê
Chợ Rã, Cao Bằng
  Thượng úy D4, D1, E4, F337 04/12/1983 Nghĩa trang Hoàng Đồng Thành phố Lạng Sơn
Số mộ 310, hàng 3-A1, lô 7( cánh phải) ô 7 hàng 3 (A1)
 
71 Tô Đức Văn
Bản Cun
Tam Kim
Nguyên Bình, Cao Bằng
09/1975   BTMưu, E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4, tầng 3 bên trái tượng đài; MS 18
 
72 Hoàng Văn Kính
15/02/1955
Lũng Vài, Tân Yến
Thông Nông, Cao Bằng
07/1977   BT Mưu, E123 05/03/1979    
73 Đàm Văn Dương
1960
Nam Tuấn
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   C13,E123 1979    
74 Triệu Văn Cán
Quang Trung
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   C13,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 7
 
75 Lương Văn Rèn
1958
Độc Lập
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1975   C13,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4, tầng 3 bên trái tượng đài; MS 14
 
76 Lý Văn Nguyên
1958
Tiến Thành
Quảng Hòa,Cao Bằng
09/1976   C13,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 3
 
77 Lương Văn Nìn
Bản Trung, Mai Long
Nguyên Bình, Cao Bằng
09/1976   C14,E123 28/02/1979    
78 Vương Văn Hòa
1959
Bạch Đằng
Hòa An, Cao Bằng
09/1975   C15,E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, tầng 3 bên trái tượng đài; MS 13
 
79 Đàm Văn Soi
1960
Nà Thin, Đức Mừng
Trùng Khánh, Cao Bằng
05/1978   C15,E123 27/02/1979    
80 Hoàng Quốc Khánh
Nà Toàn, Đề Thám
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   C15,E123 28/02/1979    
81 Nông Quốc Tu
10/1958
Lũng Nội
Chí Viễn
Trùng Khánh, Cao Bằng
09/1976   C15,E123 12/02/1979    
82 Nông Văn Thiên
12/1958
Tàng Cẩy
Nam Tuấn
Hòa An, Cao Bằng
07/1977   C16,E123 17/02/1979    
83 Nguyễn Văn Hải
12/1959
Thua Cả, Hưng Đạo
Hòa An, Cao Bằng
07/1977   C16,E123 17/02/1979    
84 Nguyễn Văn Công
03/1958
Nà Lòa, Triệu Ẩu
Quảng Hòa, Cao Bằng
07/1977   C16,E123  
17/02/1979
   
85 Vương Văn Mạnh
01/1959
Tổng Ất,Chí Thảo
Quảng Hòa, Cao Bằng
07/1977   C16,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 5
 
86 Triệu Văn Sỹ
1957
Độc Lập
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C17,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng số 3, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 11
 
87 Phạm Văn Bình
09/1958
Phố Tân Trung
Thị Xã Cao Bằng
09/1976   C17,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng số 3, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 13
 
88 Thạch Văn Chức
1958
Tự Do
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   D bộ d1, E123 17/02/1979    
89 Nông Ngọc Chiến
1960
Khuổi Rì, Bình Dương
Hòa An, Cao Bằng
05/1958   D bộ d1, E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 16
 
90 Tô Văn Hoằn
1953
Quang Long
Quảng Hòa, Cao Bằng
01/1973   C2,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 2
 
91 Sầm Văn Cãi
04/1958
Khu Mạch Ngọc
TX Cao Bằng
09/1976   C2,D1,E123 17/02/1979    
92 Luân Văn Vang
1956
Nam Tuấn
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   C2,D1,E123 17/02/1979    
93 Nông Văn Hùng
1958
Hoàng Việt, Cao Bằng
05/1978   C2,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, tầng 4 bên phải tượng đài; MS 5
 
94 Bế Văn Cải
1960
Khau Ngắm
Hòa An
Cao Bằng
05/1978   C2,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 16
 
95 Đồng Ngọc Anh
1958
Phượng Ân
Ngân Sơn, Cao Bằng
07/1977   C2,D1,E123 17/02/1979    
96 Mã Đình Quý
1958
Quang Long
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 4 bên trái tượng đài;
MS 18
 
97 Nông Văn Cầu
1958
Trưng Vương
HòaAn, Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, tầng 4, bên trái tượng đài; MS 6
 
98 Hoàng Đình Khóa
1958
Tiến Thành
Quảng Hòa
Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 14
 
99 Riêu Minh Cường
1958
Đa Thông
Thông Nông, Cao Bằng
04/1976   C3,D1,E123 17/02/1979    
100 Hoàng Văn Dưỡng
1958
Tự Do
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1 tầng 4 bên trái tượng đài; MS 6
 
101 Lê Đàm Binh
1958
Tự Do
Quảng Hòa,Cao Bằng
04/1976   C3,D1,E123 17/02/1979    
102 Hoàng Văn Và
1957
Thượng Thôn
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 9
 
103 Hoàng Văn Thôn
1957
Quốc Dân
Quảng Hòa
Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979    
104 Ngô Công Ban
1958
Cai Bộ
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 15
 
105 Lý Văn Và
1957
Cai Bộ
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, tầng 4 bên trái tượng đài:
MS 5
 
106 Đặng Văn Chóng
1958
Mỹ Hưng
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123      
107 Bế ích Mẫu
1957
Độc Lập
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979    
108 Nguyễn Văn Phúc
1958
Mộng Ân
Bảo Lạc, Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979    
109 Lê Đức Pó
1956
Thượng Thôn
Quảng Hòa, Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, tầng 4 bên trái tượng đài ; MS 8
 
110 Chiếm Văn Sinh
1958
Cai Bộ
Quảng Hòa,Cao Bằng
09/1976   C3,D1,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 1, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 17
 
111 Hoàng Văn Bình
02/1960
Khuổi Hoi, Ngũ Lão
Hòa An
Cao Bằng
05/1978   C7,D2,E123 05/03/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 4 bên phải tượng đài; MS 7
 
112 Ngô Văn Tu
06/1958
Minh Thanh
Nguyên Bình
Cao Bằng
09/1976   C7,D2,E123 03/05/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 4 bên phải tượng đài; MS 2
 
113 Lý Ngọc Trủy
05/1960
Nà Cọ, Đức Long
Hòa An
Cao Bằng
07/1977   C7,D2,E123 03/05/1979    
114 Triệu Văn Tiến
04/1960
Lũng Là, Chu Trinh
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   C7,D2,E123 03/05/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4, tầng 3 bên trái tượng đài ; MS 12
 
115 Hoàng Văn Yên
1959
Vĩnh Quang
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   C6,D2,E123 03/03/1979    
116 Hoàng Văn Phia
1958
Bằng Hà, Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
04/1976   C7,D2,E123 03/05/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 4 bên phải tượng đài; MS 13
 
117 Lê Quang Trung
05/1958
Thị Trấn Cao Bình
Hòa An, Cao Bằng
09/1976   C7,D2,E123 03/05/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4, tầng 3 bên trái tượng đài; MS 3
 
118 Hoàng Quốc Lánh
1958
Trung Lượng
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   C5,D2,E123 03/04/1979    
119 Vy Văn Tiến
1958
Bạch Đằng
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   C10,D3,E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 3 bên trái tượng đài; MS 9
 
120 Hứa Văn Thòn
1958
Cốc Pàng
Bảo Lạc, Cao Bằng
05/1978   C11,D3,E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 3 bên trái tượng đài; MS 11
 
121 Vương Văn Doòng
1958
Cô Ba
Bảo Lạc, Cao Bằng
05/1978   C11,D3,E123 27/02/1979    
122 Đinh CôngTú
Vân Trình
Thạch An, Cao Bằng
12/1971   C12,D3,E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, tầng 3 bên trái tượng đài; MS 2
 
123 Lê Xuân Điều
1958
Hưng Đạo
Hòa An, Cao Bằng
04/1976   C11,D3,E123 27/02/1979    
124 Hoàng Bình Lộc
1955
Tần Yên
Thông Nông, Cao Bằng
08/1973   C12,D3,E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 2, tầng 3 bên trái tượng đài; MS 11
 
125 Hứa Văn Khọt
1958
Kim Đồng, Lê Chung
Hòa An, Cao Bằng
09/1976   C5,D2,E123 03/04/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4, tầng 3 bên trái tượng đài; MS 11
 
126 Lê Văn Trình
1960
Nam Tuấn
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   BTM 123, E123 20/02/1979    
127 Phan Văn Giang
04/1959
Nặm Loát, Nguyễn Huệ
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   D1,E123 27/05/1979    
128 Vương Văn Bình
1960
Ngũ Lão
Hòa An, Cao Bằng
05/1978   D3,E123 27/02/1979    
129 Hà Văn Loòng
02/1957
Bản Mùng, Vĩnh Quy
Hạ Lang, Cao Bằng
09/1976   C13,E123 26/05/1979    
130 Nguyễn Văn Tòng
Triệu An
Quảng Hòa, Cao Bằng
07/1977   C16,E123 17/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 4, tầng 3 bên trái tượng đài; MS 9
 
131 Tô Văn Danh
1958
Đồng Ma
Bảo Lạc, Cao Bằng
09/1976   D1,E123 27/02/1979 Nghĩa trang huyện Lộc Bình
Hàng 3, tầng 4 bên trái tượng đài; MS 4
 
132 Nguyễn Văn Vương
1958
Khu 1, TT trùng Khánh
Trùng Khánh, Cao Bằng
09/1976   C9,D3,E123 17/02/1979    
133 Hoàng Văn Liên
1958
Cao Thăng
Trùng Khánh, Cao Bằng
08/1978   Hậu cần, E199 19/02/1979    
134 Nông Văn Thành
1959
Bản Chang, Yên Thổ
Bảo Lạc, Cao Bằng
07/1977   C9,D3,E199 19/02/1979    
135 Đinh ích Ngoan
1949
Trung Phúc
Trùng Khánh, Cao Bằng
07/1967   C5,D2,E199 25/02/1979    
136 Ngân Văn Đức
1953
Đức Hồng
Trùng Khánh, Cao Bằng
09/1978   C5,D2,E199 24/02/1979    
137 Trương Văn Lèng
1960
Mai Long
Nguyên Bình, Cao Bằng
08/1978   C2,D1,E199 19/02/1979    
138 Nông Văn Điện
1958
Cao Thăng
Trùng Khánh, Cao Bằng
09/1978   D bộ, D1, E199 17/02/1979    
139 Vi Văn Hoằn
1963
Cảnh Tiên
Trùng Khánh, Cao Bằng
04/1974   D bộ , D1, E199 17/02/1979    
140 Nguyễn Trần Thiết
1952
Dân Chủ
Hòa An, Cao Bằng
05/1972   C1,D1,E199 17/02/1979    
141 Nông Văn Thông
1960
Yến Quảng
Chợ Rã, Cao Bằng
05/1978   C1,D1,E199 17/02/1979    
142 Nguyễn Văn Đông
1960
Hương Lê
Ngân Sơn, Cao Bằng
05/1978   C6,D5,E199 29/12/1979    
143 Nông Thanh Tưng
1957
Đức Xuân
Thạch An, Cao Bằng
09/1975   C12,D9, 540 01/03/1979    
144 Lương Văn Mậu
1957
Khuổi Chiêu
Lộc Chung, Cao Bằng
27398          
145 Nông Văn Dấu
Nà Ngầm, Thắng Lợi
Trùng Khánh, Cao Bằng
09/1977          
146 Hoàng Quốc Hội
1950
Bắc Hợp
Nguyên Bình, Cao Bằng
02/1970          
147 Đàm Đình Dưỡng
1955
Quang Huy
Quảng Hòa
Cao Bằng
           
148 Đặng Văn Tạ
1956
Hòa An
Cao Bằng
04/1975          
149 Dương Văn Chấn
1957
Tâm Kim
Nguyên Bình
Cao Bằng
04/1975          
150 Đoàn Văn Thắng
20455
Quang Trung
Trà Lĩnh
Cao Bằng
04/1975          
151 Đoàn Văn Khoái
1958
Triệu Ân
Quảng Hòa, Cao Bằng
    D BB9 Ban CHQS huyện Lộc Bình 17/02/1979 Nghĩa trang Lộc Bình
Hàng 3, MS 8, tầng 2 bên trái tượng đài
 
152 Nông Văn Thành
1956
Hồng Đại
Quảng Hòa
Cao Bằng
09/1976   C3,D9, ban CHQS huyện Lộc Bình 17/02/1979 Nghĩa trang Lộc Bình
Hàng 1, MS 3, tầng 2 bên trái tượng đài
 
153 Chu Sỹ Bốn
1959
Quảng Hưng
Quảng Hòa
Cao Bằng
    D BB9 ban CHQS huyện Lộc Bình 17/02/1979 Nghĩa trang Lộc Bình
Hàng 2, MS 8, tầng 2 bên trái tượng đài
 
154 Hoàng Đức Hà
1958
Đại Tiến
Hòa An
Cao Bằng
    D BB9 ban CHQS huyện Lộc Bình 17/02/1979 Nghĩa trang Lộc Bình
Hàng 2, MS 2, tầng 2 bên trái tượng đài
 
155 Trần Văn Hà
1957
Bế Chiều
Hòa An
Cao Bằng
    D BB9 ban CHQS huyện Lộc Bình 17/02/1979 Nghĩa trang Lộc Bình
Hàng 2, MS 3, tầng 2 bên trái tượng đài
 
 
15. Tỉnh Đắk Lắk
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Võ Hồng Lương
1950
Thạch Lộc, Can Lộc
Cao Bằng
    C14,E300 Đắk Lắk 17/08/1972 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
2 Nông Văn Lam
quy Thuận
Quảng Hòa
Cao Bằng
    E300 Đắk Lắk 04/09/1970 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
3 Đinh Tiến Long
Thu Hàng
Thạch An
Cao Bằng
    C1,D33,E40 14/02/1969 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
4 Lực Ích Luyện (Huyên)
Ngọc Khê
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C2,D394,E33 13/06/1970 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
5 Hoàng Văn Quyết
Hưng Đạo
Hòa An, Cao Bằng
    C7,D2,E28,F10 31/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
6 Hoàng Văn Quý
Hạng Quốc
Trà Lĩnh, Cao Bằng
    C4,D5,hậu cần b3 16/06/1968 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
7 Ngụy Văn Sổng
1956
Keo Yên
Hòa An, Cao Bằng
    C12,D9,E36,F10 16/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
8 Nguyễn Văn Sống
Keo Yên
Hòa An, Cao Bằng
    C12,D2,E3,F10 16/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
9 Tô Văn Sỹ
1966
Quang Long
Hạ Long, Cao Bằng
    C13,D28,TMB3 10/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
10 Hoàng Ngọc Thanh
1949
Nguyễn Huệ
Hòa An, Cao Bằng
    D401 Đắk Lắk 11/1969 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
11 Vương Văn Thách
Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
    C2,D2,E28,F10 03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
12 Hoàng Văn Thẩm
1955
Cao Thăng
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C1,D6,E26,F10 14/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
13 Đào Viết Tiến
Hạnh Phúc
Quảng Uyên
Cao Bằng
    C17,D6, hậu cần 10/09/1968 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
14 Nông Lục Thơ
Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
      28/02/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
15 Trịnh Văn Thu
1950
Cao Bộ
Quảng Hòa, Cao Bằng
    E198 10/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
16 Lê ích Tân
1953
Hoàng Trung
Hòa An, Cao Bằng
    D5,E149 10/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
17 Phạm Quốc Thắng
1948
Quang Vinh
Hoa An, Cao Bằng
    C5,D5,E25,B3 01/02/1973 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
18 Nông ích Trần
1945
Danh Sỹ
Thạch An, Cao Bằng
    Đội 13, B3 01/02/1971 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
19 Nông Văn Thành
1948
Nguyễn Huệ
Hòa An
Cao Bằng
    C2,D9,E33 23/07/1968 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
20 Đinh Văn Thúy
1953
Xã Giáp
Trùng Khánh, Cao Bằng
    D2,D25,B2 09/02/1973 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
21 Hà Văn Tấn
1948
Quang Thanh
Yên Bình, Cao Bằng
    C306, D401 26/04/1971 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
22 Hà Văn Thành
1956
Nước Giáp thị xã Cao Bằng
    C5,D8,E3,F10 23/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
23 Nông Trung Thắng
Lê Lai
Thạch An, Cao Bằng
    C1,D22,E4,F10 10/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
24 Vi Văn Trường
Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
    Dk,E198, quân đoàn 3   Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
25 Hoàng Văn Tần
Hồng Việt
Hòa An, Cao Bằng
    C11,D3,E28,F10 18/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
26 Đặng Văn Việt
Đức Long
Hòa An, Cao |Bằng
    C10,D3,E28,F10 30/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
27 Đinh Ngọc Váng
1949
Mai Khai
Thạch An, Cao Bằng
    C1,D19,B3 17/03/1967 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
28 Bế Văn Vinh
1956
Trà Lạng
Cao Bằng
    F968 15/05/1976 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
29 Nông Quốc Xoay
Đình Phong
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C16,E66,F10   Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
30 Triệu Quang Kìn
1944
Cách Linh
Quảng Hòa, Cao Bằng
    E 300 31/09/1990 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
31 Hoàng Văn Kỉnh
Hoàng Hải
Quảng Hòa, Cao Bằng
    C7,D2,E28,F10 31/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
32 Vũ Trung Kín
1955
Quảng Hòa
Trà Lĩnh, Cao Bằng
    D5,E149 10/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
33 Phạm Minh Khai
Quảng HòaCao Bằng
    Đoàn 74 tây nguyên   Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
34 Lầu Văn Phong
Lưu Ngọc
Trà Lĩnh, Cao Bằng
    C16,D8 hậu cần 17/06/1968 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
35 Vũ Xuân Phương
1954
Dân Chủ
Hòa An
Cao Bằng
    E25, quấn đoàn 3 23/07/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
36 Vương Duy Phong
1946
Phi Hoa
Hạ Long, Cao Bằng
      15/05/1970 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
37 Ma Văn Bảo
1953
Phí Hà
Hà Quảng, Cao Bằng
    C2,D1,E1,F10 11/04/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
38 Nông Quốc Bảo
Cao Bằng
    B3,D394,E33 28/12/1970 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
39 Trần Ngọc Châu
1944
Thạch Hùng
Thạch An, Cao Bằng
    E300 Đắk Lắk 30/02/1968 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
40 Hoàng Văn Cư
Chu Trinh
Hòa Phu
Cao Bằng
    C7,D2,E28,F10 31/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
41 Hoàng Văn Quốc
Giang Kinh
Bình Long
Cao Bằng
    C4,D4,E4,F10 03/04/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
42 Lê Anh Chín
1954
Trung Hóa
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C11,D9,E66,F10 17/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
43 Đoàn Văn Chức
1924
Đức Hoàng
Trùng Khánh, Cao Bằng
    D394,b3 13/06/1970 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
44 Đoàn Ngọc Cẩn
1953
Quang Thành
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C3,D1,E9,E968 12/07/1975 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
45 Đinh Nguyên Du
1944
Thủy Hoàng
Thạch An, Cao Bằng
    D301 Đắk Lắk 11/01/1968 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk  
46 Sa Văn Doãn
1953
Phú Hải
Giảng Hòa, Cao Bằng
    C16,D6,E12,F10 22/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Krông Pắc
 
Gia đình đã chuyển hài cốt về
47 Nông Đình Dìn
1956
Vinh Quang
Hòa An, Cao Bằng
    C3,D2, Đắk Lắk 29/05/1978 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Krông Pắc  
48 Nông Cao Đẳng
1950
Khám Thành
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C2,E28,F10 14/03/1978 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Krông Pắc  
49 Nông Văn Đố
1952
Thái Cường
Thạch An, Cao Bằng
    C1,D12,E4,F10 10/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Krông Pắc  
50 Bố ích Đồ
1956
Nà Đa, Độc Lập
Hòa An, Cao Bằng
    C9,D3, Đắk Lắk 20/05/1976 Nghĩa trang liệt sĩ huyện M’Drắk  
51 Hà Văn Đoàn
1949
Vĩnh An
Hòa An, Cao Bằng
    C1,B 394 30/06/1970 Nghĩa trang liệt sĩ huyện M’Drắk  
52 Hoàng Vi Mao
Hà Phu
Hà Quảng
Cao Bằng
    Đội 13 tham mưu b3 13/08/1968 Nghĩa trang liệt sĩ TX. Buôn Hồ  
53 Lương Đình Nại
Cao Yên
Thông Nông, Cao Bằng
      13/01/1969 Nghĩa trang liệt sĩ TX. Buôn Hồ  
54 Nông Đình Ngưa
1955
Đoàn Thắng
Trùng Khánh, Cao Bằng
    D2,E675 01/05/1971 Nghĩa trang liệt sĩ TX. Buôn Hồ  
55 Đinh Ngọc Nội
1947
Thái Bảo
Quảng Yên, Cao Bằng
    C2,E53 13/05/1968 Nghĩa trang liệt sĩ TX. Buôn Hồ  
56 Triệu Minh Giang
Nà Sà
Hà Giang
Cao Bằng
    C7,D8,E66,F10 23/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Ea H’leo  
57 Nông Văn Hải
Đại Tiến
Quảng Hòa
Cao Bằng
    C10,D9,E66,F10 17/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Ea H’leo  
58 Lê Văn Hưng
Quang Trung
Trà Lĩnh
Cao Bằng
    C5,D8,E3,F10 23/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Ea H’leo  
59 Đoàn Văn Hoàng
Hà Trì
Hòa An
Cao Bằng
    C1,D32,E4,F10 10/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Ea H’leo  
60 Hồng Trần Anh
Đức Xuân
Thạch An, Cao Bằng
    C1,D1,E28,F10 09/03/1975 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Ea H’leo  
61 Hà Đức Duyên
1942
Cai Bộ
Quảng Hòa, Cao Bằng
  H3     Nghĩa trang liệt sĩ huyện Ea H’leo  
62 Nông Văn Đằng
1946
Minh Tâm
Nguyên Bình, Cao Bằng
        Nghĩa trang liệt sĩ huyện Ea H’leo  
63 Hoàng Văn Nưu
1949
Đức Long
Thạch An, Cao Bằng
    D401 11/05/1970 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Ea H’leo  
64 Lãnh Minh Thu
1946
Dân Chủ
Hòa An, Cao Bằng
    D401   Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cư’Mgar  
65 Triệu Văn Lưu
1943
Đàm Thủy
Trùng Khánh, Cao Bằng
      25/05/1969 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cư’Mgar  
66 Triệu Văn Coóng
1945
Đức Hồng
Trùng Đức, Cao Bằng
    D401 09/11/1969 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cư’Mgar  
67 Triệu Văn Sùng
1940
Bình Lãng
Quảng Hòa, Cao Bằng
    Xã bình Lăng 04/03/1979 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cư’Mgar  
68 Hoàng Ngọc Thanh
1949
Nguyễn Huệ
Hòa An, Cao Bằng
    D401 11/10/1970 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cư’Mgar  
69 Đặng Thanh Liên
1946
Đàm Thủy
Trùng Khánh, Cao Bằng
    D401 26/07/1968 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cư’Mgar  
70 Hoàng Đức Hoặc
1947
Dân Chủ
Hòa An, Cao Bằng
    D401 03/10/1968 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cư’Mgar  
71 Lục Quốc Toản
1946
TT trùng Khánh
Cao Bằng
    D401 03/10/1968 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cư’Mgar  
72 Hà Sỹ Quyền
1955
Ngọc Khê
Trùng Khánh, Cao Bằng
    B dân quân tập trung 03/09/1984 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lắk  
73 Nông Văn Cánh
1957
Đức Quang
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C1,D105, huyện Trùng Khánh 17/02/1979 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lắk  
74 Nông Văn Lằng
1974
Cần Yên
Thông Nông, Cao Bằng
    Đội 2, h10 06/01/1979 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lắk  
75 Hoàng Lý An
1942
Dân Chủ
Hòa An, Cao Bằng
    D8,kn 22/11/1965 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lắk  
76 Đinh Văn Lằng
Ngọc Khê
Trùng Khánh, Cao Bằng
    Mp2 18/08/1970 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lắk  
77 Nông Ngọc Đằng
1950
Tân Yên
Thông Nông, Cao Bằng
    D8 thuộc kb 16/04/1971 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lắk  
78 Mã Văn Nghĩa
1947
Minh Long
Trùng Khánh, Cao Bằng
    Đại đội 9, tiểu đoàn 9 14/05/1969 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lắk  
79 Hoàng Văn Mạo
1960
Đức Quang
Hạ Lang, Cao Bằng
      17/02/1972 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lắk  
80 Quan Văn Tương
1952
Hồng Trị
Bảo Lạc, Cao Bằng
    Xã Mê Linh 09/02/1951 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lắk  
81 Lô Văn Thoòng
1951
Hồ Sĩ
Hà Quảng, Cao Bằng
    Bc1, F470 17/08/1975
 
   
82 Hà Viết Quãng
Thanh Hà
Cao Lộc, Cao Bằng
    D301 08/1967
ấp Trung Hòa
   
83 Nông Quốc Dậu
1944
Đàm Thủy
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C9,k6 04/02/1968
Ocran B7K4 Gia Lai
An táng Ocan Gia Lai  
84 Đàm Văn Sen
1940
Trường Hà
Quảng Trường, Cao Bằng
    K bộ, k6 10/07/1968
Bị phục b3,k4
 
An táng b3,k4  
85 Nông ích Kiến
1942
Công Trường
Hòa An, Cao Bằng
      12/03/1966    
86 Đặng Văn Ky
1937
Công Trình
Hòa An, Cao Bằng
    C3,d301 05/03/1966
Khu vực Kim Chu Phát
   
87 Hà Quang Cận
1940
Chí Thảo
Quảng Hòa, Cao Bằng
    D401 20/03/1989
Buôn A mua Đấu Lắk
Mất xác  
88 Nguyễn Văn Ngoan
1947
Tiến Thành
Quảng Hòa, Cao Bằng
    D401 20/03/1969
Uôn một, khuê ngọc điền, H9 cách buôn 1, khuê ngọc đền 2km
   
89 Bế Văn Đúc
1942
Cao Chương
Trà Lĩnh, Cao Bằng
    D bộ 631, E26 30/02/1972
Tại Chư Nghé
   
90 Nông Hồng Nháy
1947
Trung Phúc
Trùng Khánh
Cao Bằng
    401 12/08/1974
Cư Kbân H9
Địch lấy xác  
91 Chu Minh Hướng
1946
Phan Thanh,Quang Trung
Hòa An
Cao Bằng
    C323 08/08/1974
Trường trực 47-H5 Nam đường 21 địch Phục
Đường 21 ( 35- 10) 1/50000 Phước An  
92 Nông Văn Chảy
1935
Hòa Sơn
Phục Hòa, Cao Bằng
    C323 c binh 17/04/1975
Tại đơn vị ung thư khí quản
An táng 3-332/9  1/50000
Phước An Nam đường 21
 
93 Lăng Văn Việt
1946
Mỹ Hưng
Quảng Hòa, Cao Bằng
    D301 03/11/1969
Khu vực đóng quân
   
94 Mã Văn Long
1947
Hồng Đại
Quảng Hòa, Cao Bằng
    D301 13/07/1970
Buôn Kly B-H4
 
   
95 Trương Công Thóa
1947
Hồng Đại
Quảng Hòa
Cao Bằng
    313 13/04/1967
Cây số 47
Đường 21
   
96 Nguyễn Văn Hà
1945
Tự Do
Quảng Hòa, Cao Bằng
    C309,D401 27/09/1970
 
Mất Xác
   
97 Triệu Quang Khìn
1944
Cách Bin
Quảng Hòa, Cao Bằng
    Tham mưu 21/09/1970
Cách đường lớn 2km
Tây bắc đường 14 H5
   
98 Nông Văn Lam
1949
Quy Thuận
Quảng Hòa, Cao Bằng
    Tham mưu 21/09/1970
Cách đường lớn 2km
Tây bắc đường 14 H5
   
99 Nông Văn Đằng
1940
Minh Tâm
Nguyên Bình, Cao Bằng
    D401 05/01/1970
Buôn Ena H6
   
100 Lục Văn Sinh
1949
Tân Yên
Thông Nông, Cao Bằng
    C6,D5 11/06/1969
Kon Đào Kon Tum
Tọa độ 28-27
   
101 Đoàn Quang Ngọc
1944
Lê Trung
Hòa An, Cao Bằng
    C6,D5 12/08/1969
Kon Tum
Mai táng tại ấp  
102 Nông Văn Minh
1950
Minh Tâm
Nguyên Bình, Cao Bằng
    C6,D5 28/10/1969
Kon Tum
Mất xác  
103 Hà Thế Há
1950
Bế Triều
Hòa An, Cao Bằng
    C6,D5 20/04/1970 Mất xác  
104 Hà Thế Sự
1951
Minh Tâm
Nguyên Bình,Cao Bằng
    C5D5 18/04/1970
Đắk Xiêng
Tọa độ 89-42
Bắc Kon Tum
   
105 Hoàng Văn Quốc
1952
Hòa An, Cao Bằng
    C9,D5 27/09/1972
Tại Km7 đường 9 CPC
Tọa độ 83-35, ô 4  TL: 1/50000  
106 Hoàng Văn Món
1940
Cao Bằng
    C5,D5
671
06/07/1972
Đức Cơ 22-77 ô 1
TL: 1/50000
   
107 Phạm Quốc Thắng
1948
Ninh Quang
Hòa An, Cao Bằng
    C5,D5,E25 01/02/1973
Hà Lan H5 Đắk Lắk
Tọa độ 70-98-28
Ô 4  1/50000
   
108 Lương Văn Sách
1944
Mạch Đằng
Hòa An, Cao Bằng
    C1,D3,E400 27/08/1971
Lệ Thanh khu 5
Gia Lai
Mất Xác  
109 Lục Văn Thòn
1950
Tự Do
Quảng Hòa, Cao Bằng
    C2,D3,E300 30/05/1971
Bờ riêng
Chiến đấu
Tọa độ 15-99 ô 7  
110 Đinh Văn Thủy
1950
Thôn Giáp
Trùng Khánh
Cao Bằng
    C1,D2,E25 10/02/1973
Đường 14 đèo Hà Lan
Mất xác  
111 Lục Văn Nền
1946
Mỹ Hưng
Quảng Hòa, Cao Bằng
    D bộ 631, E26 30/04/1972
Đường 14 đèo Hà Lan
69.20.3 ( Tân Phú)
   
112 Đinh Ngọc Toàn
1950
Hồng Việt
Hòa An, Cao Bằng
    C11,D631,E26 25/11/1972
Tại đồn 30 khu 4
Gia Lai
   
113 Mã Văn Lường
1947
           
           
 
 
16. Tỉnh Kon Tum
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Nùng Như Long
1953
26 Thị Xã Cao Bằng
Cao Bằng
      26/06/1972 Xã Duy Tân Thị Xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 10, số mộ 9
 
2 Trần Đình Danh
1953
Bình Long
An Hòa, Cao Bằng
   
Thượng sĩ
C7,D2,E28 23/07/1974 Thị Trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô,Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 9, số mộ 1055
 
3 Đàm Huy Thục
1948
Bình Long
An Hòa, Cao Bằng
  Trung úy D bộ 394 01/06/1973 Xã Duy Tân thị xã Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 1, số mộ 7
 
4 Hoàng Văn Thoáng
1953
Đức Long
An Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C1,D4,E52
F320
31/03/1972 Xã Duy Tân thị xã Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 7, số mộ 1
 
5 Lý Văn Long
Lam Tuấn
An Hòa
Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C18,E66,F10 24/04/1972 Xã Duy Tân thị xã Kon Tum
Lô mộ 3, hàng mộ 5, số mộ 6
 
6 Nông Thanh Hóa
1943
Nam Tuấn
An Hòa, Cao Bằng
  Trung úy
B trưởng
C1,D3,E40 25/04/1972 Thị trấn Đắk Tô huyện Đắk Tô
Lô mộ 7, hàng mộ 8, số mộ 1075
 
7 Lý Văn Chỉnh
1949
An Hòa
Cao Bằng
      17/12/1970 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 16, hàng mộ 3, số mộ 8
 
8 Tô Văn Đính
1954
Anh Thanh
Bảo Lạc, Cao Bằng
  B2
Chiến sĩ
C1,D37,F10 15/06/19973 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy
Số mộ 47
 
9 Hoàng Sun Ớn
1952
Hưng Đạo
Bảo Lạc, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D9,E64 26/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 8, số mộ 10
Hoàng Thùng Chiệu  (Chiện)
10 Ma Thế Lộc
1954
Nam Nga
Bảo Lạc, Cao Bằng
  B2
Chiến sĩ
C49,D30,E40 03/05/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô
Lô mộ 1, hàng mộ 7, số mộ 76
 
11 Nguyễn Văn Sỹ
1952
Bảo Lạc, Cao Bằng
    D16,E4,F10 12/02/1973 Xã Duy Tân, thị Xã Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 8, số mộ 4
 
12 Lục Thạch Ngân
1942
Các Phòng
Bảo Lộc, Cao Bằng
    d16,E4,F10 24/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 3, số mộ 5
 
13 Trần Bá Minh
1951
Cáp Dần
Cẩm Khê, Cao Bằng
  B1
A phó
C3,D10,E4 08/06/1973 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đăk Tô
Lô mộ 2, hàng mộ 10, số mộ 359
 
14 Ma Đại Châu
1949
Lý Quốc
Hạ Lang, Cao Bằng
  Hạ sĩ
A phó
C10,D9,E66 08/04/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đăk Tô
Lô mộ 2, hàng mộ 1, số mộ 251
 
15 Lý Văn Cư
1940
24, Hà Quảng
Cao Bằng
    D406 24/11/1970 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 16, hàng mộ 7, số mộ 10
 
16 Hoàng Văn Chúng
1943
Lã Sắc
Hà Quảng, Cao Bằng
  H2 K28 bộ binh 19/07/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 4, hàng mộ 6, số mộ 9
 
17 Nông Văn Tài
1949
Mã Ba
Hà Quảng, Cao Bằng
  H2
A trưởng
C3,D25 18/05/1973 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy
Số mộ 767
 
18 Hoàng Văn Bạch
1948
Phú Ngọc
Hà Quảng
Cao Bằng
  Chuẩn úy
c.phó
C18 07/02/1973 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy
Số mộ 769
 
19 Đàm Xuân Ánh
1949
Phù Ngọc
Hà Quảng, Cao Bằng
    C3,D2 KT 24/05/1970 Xã Duy Tân, Kon Tum
Lô mộ 14, hàng mộ 11, số mộ 2
 
20 Nông Quốc Sù
1954
Phù Ngọc
Hà Quảng, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C4,D2,E675 23/04/1972 Sa Thầy, thị trấn Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 747
 
21 Hoàng Văn Giáo
1947
Sóc Hà
Hà Quảng, Cao Bằng
  Trung sĩ C1,D27 03/03/1971 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 4, hàng mộ 5, số mộ 1
 
22 Hoàng Văn Phúc
Sóc Hà
Hà Quảng, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C13,E24 12/02/1968 Sa Thầy, thị trấn Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 89
 
23 Hoàng Minh Sự
Xì Co Mường
Hà Quảng, Cao Bằng
      17/03/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 8, hàng mộ 6, số mộ 2
 
24 Bế Đức Thanh
1934
Xuân Hòa
Hà Quảng, Cao Bằng
  Hạ sĩ D11 05/11/1971 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 4, hàng mộ 9, số mộ 3
Bế Đức Hiếu
25 Nguyễn Văn Ước
1948
Hà Quảng
Cao Bằng
      01/1971 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 9, hàng mộ 1, số mộ 10
 
26 Hoàng Đình Lợi
Hải Long
Cao Bằng
    D304 27/10/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 17, hàng mộ 9, số mộ 4
 
27 Lê Ngọc Bàng
1950
An Chương
Hòa An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C17.E64,F320 20/03/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 7, số mộ 2
 
28 Vi Tấn Bịch
1953
Bạch Đằng
Hòa An
Cao Bằng
  Hạ sĩ
Chiến sĩ
C2,D1,E28 25/09/1974 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 4, số mộ 738
 
29 Vũ Văn Hồng
1953
Bạch Thông
Hòa An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 29/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 3, số mộ 10
Vũ Văn Ngọ
30 Lương Văn Lý
Bế Chiều
Hòa An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C6,D1,E24,F10 20/05/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 8, số mộ 778
 
31 Hoàng Văn Hiệp
1937
Chu Minh
Hòa An, Cao Bằng
  H3 E95 15/05/1973 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 1, số mộ 3
 
32 Trương Văn Mão
1948
Chu Trinh
Hòa An, Cao Bằng
  B2
Chiến sĩ
C11,D6,E52 01/06/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy,Kon Tum
Số mộ 172
 
33 Nông Thanh Du
1951
Đại Tiến
Hòa An, Cao Bằng
  B2
Chiến sĩ
C9,D6,E52
F320
09/05/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy,Kon Tum
Số mộ 113
 
34 Hoàng Văn Phong
1949
Đề Thám
Hòa An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C16 07/05/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 14, số mộ 1156
 
35 Lương Văn Hiền
1955
Đức Chính
Hòa An, Cao Bằng
  Hạ sĩ
Chiến sĩ
C14,E28 11/08/1974 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 7, số mộ 887
 
36 Tô Vũ Thủy
1937
Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
    K10,E24 20/10/1969 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 14, hàng mộ 1, số mộ 4
 
37 Hứa Văn Hằng
1953
Đức Long
Hòa An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 29/03/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 18, hàng mộ 7, số mộ 3
 
38 Tạ Hoàng Cường
1953
Hoàng Trung
Hòa An, Cao Bằng
  Hạ sĩ
Chiến sĩ
C3,K32 10/07/1973 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, kon Tum
Lô mộ 1, hàng mộ 8, số mộ 93
 
39 Hoàng Văn Bạch
1949
Hưng Đạo
Hòa An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 20/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 9, số mộ 10
 
40 Chu Văn Bảo
1953
Liên Trung
Hòa An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
  07/06/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy,Kon Tum
Số mộ 226
 
41 Hoàng Văn Boàng
1952
Nam Tiến
Hòa An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C5,D8,E66 24/04/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 8, số mộ 328
 
42 Hoàng Khắc Dược
1952
Nam Tuấn
Hòa An, Cao Bằng
  Hạ sĩ E4,F10 04/06/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 3, hàng mộ 6, số mộ 3
 
 
43 Doãn Chung Ngọc
1950
Nguyễn Huệ
Hòa An, Cao Bằng
  Thượng sĩ
B trưởng
C9,D9 04/05/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô,Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 14, số mộ 977
 
44 Triệu Đức Hiệu
1952
Trương Lương
Hòa An, Cao Bằng
  B2
Chiến sĩ
E48,F320 29/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 18, hàng mộ 9, số mộ 1
 
45 Nguyễn Văn Nhú
1949
Hòa An, Cao Bằng
      18/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 17, hàng mộ 6, số mộ 6
 
46 Phạm Văn Nắm
1950
Hòa An
Cao Bằng
      17/05/1970 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 17, hàng mộ 8, số mộ 10
 
47 Tạ Xuân Cường(Hoàng)
1953
Hoàng Trung
Hòa An, Cao Bằng
  H1
Chiến sĩ
C5,D32,F10 10/07/1973 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy,Kon Tum
Số mộ 692
 
48 Triệu Văn Khầu
1949
Đoàn Khôn
Hòa Quảng, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E95 01/06/1973 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 1, số mộ 8
 
49 Đinh Quang Nguyện
1949
Mỹ Hưng
Hòa Quảng, Cao Bằng
  H2
Chiến sĩ
C9,D6,E52
F320
29/05/1973 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy,Kon Tum
Số mộ 638
 
50 Lục Văn Ly
1949
Tòng Cộ
Hòa Quảng, Cao Bằng
  Hạ sĩ
A phó
C1,E28 12/03/1974 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 1, hàng mộ 8, số mộ 89
 
51 Cam Văn Keo
1950
Văn An
Hòa Quảng, Cao Bằng
  Chuẩn úy
B trưởng
C19,E66 24/04/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 10, số mộ 355
 
52 Nguyễn Văn Vinh
1954
Vĩnh Quang
Hòa Quảng, Cao Bằng
  B2
Chiến sĩ
C1,D1,E52
F320
26/05/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy,Kon Tum
Số mộ 641
 
53 Lý Văn Tư
1948
Hòa Quảng, Cao Bằng
    C1,D304 24/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 10, hàng mộ 3, số mộ 7
 
54 Nguyễn Hữu Cầu
1950
Hữu Lũng
Cao Bằng
      21/01/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 10, hàng mộ 8, số mộ 3
 
55 Lương Văn Đốc
1952
Bảo Hợp
Nguyên Bình, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D33 12/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 3, hàng mộ 4, số mộ 10
 
56 La Văn Thao
1949
Minh Tân
Nguyên Bình, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 01/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 6, số mộ 7
 
57 Nguyễn Văn Thọ
1953
Như Cổ
Phú Lương
Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C3,D16,E54 27/05/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy,Kon Tum
Số mộ 72
 
58 Lý Xuân Chùng
1951
Quảng Bạ, Cao Bằng
  H2 E24,F10 28/06/1973 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 5, số mộ 4
Lý Lâm Mỳ
59 Nguyễn Đăng Thuất
1943
Quảng Hưng
Quảng Hà, Cao Bằng
  Hạ sĩ
A phó
D9,E66,F10 15/05/1974 Thị trấn Đắk Glei,huyện ắk Glei, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 3, số mộ 129
 
60 Nông Văn Kin
1953
Quảng Long
Quảng Hà, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C5,D8,E64 25/05/1972 Thị trấn Sâ Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 80
 
61 Bế Văn Tố
1953
Triệu An
Quảng Hà, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C3,D16,E54 08/06/1972 Thị trấn Sâ Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 55
 
62 Lục Văn Thoáng
1950
Tự Do
Quảng Hà, Cao Bằng
  H3
B trưởng
C2,D3,E25 30/09/1971 Thị trấn Sâ Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 100
 
63 Triệu Văn Hựu
1952
An Lạc
Quảng Hòa, Cao Bằng
    D32,E4,F10 24/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 3, số mộ 7
 
64 Đàm Văn Cầu
1954
Bình Lãng
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D bộ 8,E64 23/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 1, hàng mộ 4, số mộ 3
 
65 Hoàng Văn Kháng
1954
Bình Lãng
Quảng Hòa, Cao Bằng
    E64,F320 14/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 18, hàng mộ 2, số mộ 5
 
66 Hoàng Văn Phang
1954
Bình Lãng
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 14/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 9, hàng mộ 3, số mộ 7
 
67 Đặng Văn Soãng
1949
Bình Lương
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C10, D9 27/07/1971 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 879
 
68 Triệu Văn Tháng
1952
Cai Bộ
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C3,D7,E64
F320
17/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 8, số mộ 8
 
69 Trịnh Văn Dung
1948
Cái Hồ
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C1,D7,E64
F320
14/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 5, số mộ 3
 
70 Sầm Văn Piu
1953
Cô Nhân
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 27/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 6, số mộ 2
 
71 Đinh Văn Láng
1950
Đại Tiến
Quảng Hòa, Cao Bằng
    D11,E40 20/12/1968 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 8, hàng mộ 11, số mộ 3
 
72 Đoàn Văn Minh
Hạnh Phúc
Quảng Hòa, Cao Bằng
      16/10/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 4, số mộ 278
 
73 Phạm Văn Thắng
1954
Hoàng Hải
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C13,E28,F10 10/08/1973 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 1, hàng mộ 13, số mộ 148
 
74 Đàm Chí Mình
1955
Hồng Đại
Quảng Hòa, Cao Bằng
    C18 phòng TM
B3
19/11/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 3, hàng mộ 1, số mộ 1
 
75 Voàng Kim Sầu
1946
Là Pô
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C1,E7 20/05/1974 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 2, số mộ 252
 
76 Ngan Văn Đông
1953
Mỹ Hưng
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 24/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 1, số mộ 5
 
77 Nông Văn Sấm
Ngọc Đông
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Trung sĩ
A trưởng
C2,D28,PTM B3 15/07/1974 Thị trấn Đắk Glei, huyện Đắk Glei,Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 2, số mộ 114
 
78 Hoàng Văn Y
1953
Phi Hải
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
  09/11/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 6, số mộ 878
 
79 Tô Minh Ký
1949
Quảng Long
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D bộ2,E48,F320 14/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 1, hàng mộ 7, số mộ 4
 
80 Nông Văn Rai
1950
Quế Dân
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Chuẩn úy C5,D8 05/05/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 14, số mộ 1158
 
81 Lôi Văn Minh
1949
Quốc Phong
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Hạ sĩ
Chiến sĩ
C3,D7,E66 24/04/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 3, số mộ 266
 
82 Tạ Đông Hải
1949
Quy Thuận
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Hạ sĩ
Chiến sĩ
C18KT 10/07/1967 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 4, số mộ 744
 
83 Ngô Văn Tào
1954
Thanh Nhật
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 21/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 5, số mộ 7
 
84 Lê Đức Mỏn
1946
Thanh Nhật
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B2
Chiến sĩ
C5,D5,E52
F320
26/05/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 187
 
85 Hoàng Văn Thường
1954
Thi Hải
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Hạ sĩ
Chiến sĩ
C3,D4,E28 16/03/1974 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 4, số mộ 1071
 
86 Đinh Trọng Thưởng
1946
Tiến Thành
Quảng Hòa, Cao Bằng
  C.V phó C2,D2,E28 27/09/1974 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 4, số mộ 735
 
87 Đoàn Văn Minh
1950
Trường Đại
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Trung sĩ
A trưởng
C3,D7,E66 24/04/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 9, số mộ 912
 
88 Đoàn Bế Huấn
1953
Trương Hòa
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 26/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 3, số mộ 9
Đoàn Bế Tính
89 Lục Văn Bình
1950
Tự do
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E4,F10 27/12/1973 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 4, số mộ 6
 
90 Mạc Văn Mậu
1952
Tự Do
Quảng Hòa, Cao Bằng
  B2
Chiến sĩ
E52,F320 04/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 18, hàng mộ 6, số mộ 5
 
91 Nông Văn Tuyên
1948
Văn An
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Chuẩn úy
B trưởng
C7,D5,E66 24/04/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 9, số mộ 337
 
92 Bế Văn Tiến
1947
Xuân Hòa
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Chuẩn úy
B trưởng
K31,F10 16/07/1973 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 12, số mộ 1134
 
93 Dương Văn Tiến
Thà Linh
Cao Bằng
    C11,D9,E66
F10
24/05/1974 Thị trấn Đắk Glei, huyện Đắk Glei,Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 3, số mộ 130
 
94 Hoàng Văn Thái
1950
Danh Sứ
Thạch An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C3,D10 04/07/1973 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 1, hàng mộ 9, số mộ 106
 
95 Đinh Văn Việt
1952
Đức Long
Thạch An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 01/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 4, số mộ 2
 
96 Nông Quốc Tài
1953
Đức Long
Thạch An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C21,D9,E64
F320
26/05/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 97
 
97 Nông Văn Khoan
1951
Kim Đồng
Thạch An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D16,E40 18/04/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 1, hàng mộ 9, số mộ 97
 
98 Lý Văn Lãng
1953
Lê Lai
Thạch An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D9,E64 01/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 1, số mộ 2
 
99 Nguyễn Văn Cường
1954
Thượng Gia
Thạch An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 01/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 2, số mộ 7
Nguyễn Văn Quảng
100 Phạm Văn Vy
1947
Thạch An, Cao Bằng
    C6 01/04/1970 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 16, hàng mộ 8, số mộ 8
 
101 La Văn Sính
1950
Lê Lai
Thạch Chấn, Cao Bằng
    D304 16/05/1970 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 16, hàng mộ 7, số mộ 1
 
102 Nông Thế An
1953
Trọng Loan
Thăng An, Cao Bằng
  B2
Chiến sĩ
C5,D8,E64 26/05/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 98
 
103 Mai Văn Bộ
1947
Đức Thông
Thanh An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C3,D1 27/02/1969 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 3, hàng mộ 1, số mộ 494
 
104 Hoàng Văn Thục
1946
Le Lai
Thanh An, Cao Bằng
  H2 E66,F10 30/10/1973 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 2, số mộ 10
 
105 Đinh Quốc Toàn
1953
Văn Đình
Thanh An, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C3,D1 27/02/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 3, hàng mộ 3, số mộ 504
 
106 Hoàng Thanh Địch
1952
Đa Thông
Thanh Nông, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 01/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 4, số mộ 3
 
107 Hoàng Văn Thái
1954
Số 86 thị trấn Bảo Lạc
Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 26/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 5, số mộ 1
 
108 Toàn Quốc Hùng
1954
Thị trấn Bảo Lạc
Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 09/06/19972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 10, số mộ 8
 
109 Đặng Văn Quán
1951
208, khu 3, Thị trấn Trùng Khánh
Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 01/01/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 2, số mộ 4
 
110 Nguyễn Văn Quỳnh
1941
186 phố Cũ, thị xã Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C5,D8,E64 14/05/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 73
 
111 Vũ Đình Vực
Nà Mụ
Thị xã Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E24A 07/02/1968 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 184
 
 
112 Hoàng Văn Tỵ
1954
Phố Lu,Thị xã Cao  Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 29/02/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 9, số mộ 9
 
113 Nguyễn Văn Thực
1952
Phố Thầu
Thị xã Cao Bằng
  B2
Chiến sĩ
E64,F320 04/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 18, hàng mộ 7, số mộ 2
 
114 Đinh Viết Trung
1950
Tam Trung
Thị xã Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D9,E64 28/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 4, số mộ 9
 
115 Nguyễn Phúc Hậu
1954
Tân An, Hòa Chung
Thị xã Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 20/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 12, hàng mộ 4, số mộ 7
Nguyễn Văn Nịnh
116 Chúng Văn Lèng
1942
Vườn Cao
thị xã Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D25 28/03/1971 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 1, số mộ 1002
 
117 Lương Văn Tài
1947
Bình Lãm
Thông Lèng, Cao Bằng
  Thiếu úy C19,E66,F10 10/11/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 3, hàng mộ 5, số mộ 8
 
118 Lâm Văn Thía
1949
Đà Thông
Thông Nông, Cao Bằng
  Hạ sĩ
A trưởng
  15/01/1974 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 11, số mộ 940
 
119 Phùng Văn Tám
1945
Đà Thông
Thông Nông, Cao Bằng
  H2 E4,F10 21/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 9, số mộ 2
 
120 Lương Văn Ót
Lương Thôn
Thông Nông, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C13,E24 29/03/1968 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 75
 
121 Hoàng Văn Lừu
1947
Lương Thông
Thông Nông, Cao Bằng
  Chuẩn úy
B trưởng
C22 10/04/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 782
 
122 Triệu Văn Phà
1942
Lương Thủy
Thông Nông, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
CO1 25/05/1968 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 4, hàng mộ 3, số mộ 4
 
123 Nông Văn Thông
1948
Cao Tường
Trà Lĩnh, Cao Bằng
  Hạ sĩ
Chiến sĩ
D25,B3 07/03/1971 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 7, số mộ 1071
 
124 Mã Văn Cai
1951
Chí Phương
Trà Lĩnh,Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D bộ 2,E64
F320
14/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 8, số mộ 5
 
125 Nông Văn Thử
1945
Hoành Quốc
Trà Lĩnh, Cao Bằng
  B1 E64,F320 29/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 3, số mộ 7
Nông Ích Điều
126 Lâm Văn Định
1952
Lương Ngọc
Trà Lĩnh, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 25/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 12, hàng mộ 5, số mộ 7
Lâm Văn Làm
127 Nông Văn Thông
1948
Quan Lạng
Trà Lĩnh, Cao Bằng
  Trung sĩ Ban 4 15/01/1974 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 11, số mộ 931
 
128 Phụng Văn Dậu
1953
Quang Trung
Trà Lĩnh, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C2,D7,E64
F320
14/05/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 590
 
129 Tô Quang Lương
1954
Quang Trung
Trà Lĩnh, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C5,D8,E64
F320
24/04/1970 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 365
 
130 Chu Văn Mưu
1953
Quang Trung
Trà Lĩnh, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C20,E52,F320 26/05/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 609
 
131 Nông Văn Báo
1954
Trí Viễn
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Bq
Chiến sĩ
E64,F320 29/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 2, số mộ 2
 
132 Hoàng Minh Huệ
1941
Bình Minh
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Hạ sĩ
Chiến sĩ
C16,E66 24/04/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 7, số mộ 318
 
133 La Văn Lai
1953
Bình Minh
Trùng Khánh
Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 01/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 5, số mộ 1
 
134 Triệu Văn Canh
1953
Canh Tiến
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C9,D11 06/06/19972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 10, số mộ 1
 
135 Nông Văn Lập
1940
Chí Viễn
Trùng Khánh
Cao Bằng
  Hạ sĩ
A trưởng
  23/05/1969 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 6, hàng mộ 2, số mộ 827
 
136 Trần Văn Đuôi
1952
Chí Viễn
Trùng Khánh, Cao Bằng
    C01 07/11/1971 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 14, hàng mộ 2, số mộ 3
 
137 Nông Văn Thắng
1953
Đồng Hỷ
Trùng Khánh
Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C10,D1 27/04/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 817
 
138 Triệu Văn Nguyệt
1942
Đức Quang
Trùng Khánh
Cao Bằng
    Đoàn 30.10 08/08/1974 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 3, hàng mộ 2, số mộ 7
 
139 Hoàng Văn Tờ
1948
Huy Giáp
Trùng Khánh, Cao Bằng
    D7,E66,F10 24/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 1, số mộ 8
 
140 Nguyễn Văn An
1943
Lãng Hiếu
Trùng Khánh, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64,F320 29/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13, hàng mộ 10, số mộ 6
 
141 Thấm Văn Mui
1953
Minh Linh
Trùng Khánh, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
  03/04/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 844
 
142 Nông Văn Phụ
1949
Minh Long
Trùng Khánh
Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
D9,E64 01/05/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 13. hàng mộ 7, số mộ 8
 
143 Lý Văn Bảo
1950
Ngọc Khôi
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Thượng sĩ C49,D30,E4
F10
25/05/1974 Thị trấn Đắk Glei,huyện Đắk Glei, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 2, số mộ 118
 
144 Vi Văn Giang
1954
Phi Hải
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Chiến sĩ D8,E66 24/04/1972 Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, kon Tum
Lô mộ 1, hàng mộ 4, số mộ 46
 
145 Hoàng Văn Éng
1952
Phong Châu
Trùng Khánh, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
CVP.CP1.F10   Thị trấn Đắk Glei,huyện Đắk Glei, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 2, số mộ 109
 
146 Hà Sỹ Trăng
1953
Phong Rậm
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Hạ sĩ
Chiến sĩ
D9,E66 24/04/1972 Thị trấn Đắc Tô, huyện Đắc Tô, Kon Tum
Lô mộ 2, hàng mộ 10, số mộ 354
 
147 Nông Văn Dẻ
1940
Phương Châu
Trùng Khánh
Cao Bằng
  Trung sĩ C6,D8,E66,F10 28/04/1970 Thị trấn Đắc Tô, huyện Đắc Tô, Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 4, số mộ 1970
 
148 Đàm Cảnh Định
1947
Quang Thành
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Thượng sĩ
B trưởng
D8,D66,F10 12/05/1970 Thị trấn Đắc Tô, huyện Đắc Tô, Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 7, số mộ 1065
 
149 Tăng Quốc Hưng
1953
Số nhà 193
Trùng Khánh, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
E64, F320 28/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 5, hàng mộ 6, số mộ 1
 
150 Mạc Văn Sen
1949
Thị Vân
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Thươg sĩ
B trưởng
C6,D8 24/04/1972 Thị trấn Đắc Tô, huyện Đắc Tô, Kon Tum
Lô mộ 1, hàng mộ 4, số mộ 38
 
151 Phùng Văn Phình
1947
Trung Phúc
Trùng Khánh,Cao Bằng
  Hạ sĩ
A trưởng
C19 10/05/1972 Thị trấn Đắc Tô, huyện Đắc Tô, Kon Tum
Lô mộ 7, hàng mộ 12, số mộ 1133
 
152 Phan Văn Hoáy
1948
Trung Phúc
Trùng Khánh, Cao Bằng
  H2 C8,D11 04/02/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 4, hàng mộ 8, số mộ 8
 
153 Triệu Văn Bình
1936
Trùng Khánh, Cao Bằng
      25/09/1969 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 10, hàng mộ 8, số mộ 1
 
154 Đàn Thanh Chương
1945
Từ Phương
Từ Lĩnh, Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
  13/05/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 410
 
155 Lê Văn Lượng
1948
Phố Quang Trung
Cao Bằng
  B1
Chiến sĩ
C12,D6,E52
F320
19/04/1972 Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, Kon Tum
Số mộ 166
 
156 Nông Văn Phênh
Cao Bằng
        Thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô, Kon Tum
Lô mộ 1, hàng mộ 19, số mộ 221
 
157 Đinh Văn Cảnh
1939
 
Cao Bằng
    C7   Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 17, hàng mộ 5, số mộ 8
 
158 Hoàng Văn Lợi
1945
Cao Bằng
    C3,D304 27/04/1972 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 9, hàng mộ 1 , số mộ 7
 
159  
Nông Nui
Cao Bằng
      1971 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 16, hàng mộ 4, số mộ 5
 
160 Hoàng Minh Rạng
1940
Cao Bằng
    C32 14/08/1970 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 16, hàng mộ 7, số mộ 6
 
161 Phạm Văn Vĩ
1933
Cao Bằng
      14/04/1970 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 9, hàng mộ 6, số mộ 8
 
162 Vũ Văn Xuân
948
Cao Bằng
  C7   05/1970 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 17, hàng mộ 9, số mộ 7
 
163 Nông Văn Rỉnh
1950
Cao Bằng
    C11 13/08/1974 Xã Duy Tân, thị xã Kon Tum
Lô mộ 16, hàng mộ 8, số mộ 1
 
 
 
           
 
 
17. Tỉnh Ninh Bình                                           
 
 
 
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay
 
 
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
1 Phùng Văn Trinh
1947
Đức Hồng
Trùng Khánh, Cao Bằng
09/1968 H1 559 01/02/1970 NT Bệnh Viện QY5, phường Phúc Thành
TPNB, Ninh Bình, hàng 1, số 16
 
2 Hoàng Văn Mậu
03/1954
Đức Xuân
Thạch An, Cao Bằng
06/1974 H2
A phó
Đoàn 586 13/10/1978 NT Bệnh Viện QY5, phường Phúc Thành
TPNB, Ninh Bình, hàng 12, số 06
 
3 Đàm Văn Cửu
1960
Đình Phong
Trùng Khánh, Cao Bằng
05/1978 B1
Chiến sĩ
D9, Lộc Bình 29039 NT Bệnh Viện QY5, phường Phúc Thành
TPNB, Ninh Bình, hàng 11, số 18
 
 
 
 
 
18. Tỉnh Tây Ninh
 
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
                   Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân Địa chỉ báo tin
Nghĩa  Trang khu mộ Hàng mộ Số mộ Năm quy tập
 
1 Đàm Dũng Đài
1956
Quang Trọng-Thạch An - Tỉnh Cao Bằng
  Trung đội phó F10 QĐ3 16/12/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu Đ4 Hàng R1 26 1990  
2 Đàm Văn Hoạch
1940
-Huyện Trà Lĩnh
Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 23/08/1968 Nghĩa trang D­ương Minh Châu 13   2040    
3 Đàm Văn Nghiệp
1950
-Huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 23/08/1968 Nghĩa trang D­ương Minh Châu 13   2047    
4 Đàm Xuân Trực
1956
Đức Long-Huyện Hòa An - Tỉnh Cao Bằng
  Đại đội phó C10 D3 E48 F320 QĐ3 22/08/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu ĐIII Hàng R1 20    
5 Đào Trọng Kim
1948
Đồ sơn-Huyện Hòa An - Tỉnh Cao Bằng
  Trung đội phó    
03/1969
Nghĩa trang Gò Dầu    Hàng 2 66    
6 Đào Văn Trá
1947
Lạc Khê
Huyện Trùng Khánh
Tỉnh Cao Bằng
    Z28 11/05/1969 Nghĩa trang Châu Thành     2249    
7 Đoàn Ngọc Khai
1941
Hư­ng Đạo
Huyện Hòa An
Tỉnh Cao Bằng
    D28  
06/1969
Nghĩa trang D­ương Minh Châu G2   73    
8 Đoàn Văn Luyên
1956
Mạnh Ngục
Hà Quảng
Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng F10 QĐ3 4/02/1979 Nghĩa trang Tân Biên Khu Đ1 Bông 1 30 1990  
9 Bề Văn Thùn
1956
Tốc hoác-Hoàng quốc    Trà Lĩnh - Cao Bằng
  Tiểu đội phó C14 E48 F320 QĐ3 4/05/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu D4  Hàng R2 12 1990  
10 Bế Văn Trần
1942
Lang Yên- Trùng Khánh Cao Bằng
    C17 D21 7/03/1969 Nghĩa trang Châu Thành     2162    
11 Can Văn Tích
 Tri Ph­ương-Huyện Trà Lĩnh - Tỉnh Cao Bằng
  Chiến sĩ E 429 F320 QĐ3 22/04/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu D2 Hàng B1 15 1990  
12 Chu Thanh Kỳ
1945
Phố AnLai Nguyễn mộ-Huyện Hòa An - Tỉnh Cao Bằng
  Chiến sĩ   15/06/1969 Nghĩa trang Gò Dầu    Hàng 12 386    
13 Hà Đức Duyên
1942
- - Tỉnh Cao Bằng
      12/10/1970 Nghĩa trang Tân Biên Khu E1 Hàng R2 4    
14 Hà Minh Đức
1954
Quốc Toản- Quảng Hòa -  Cao Bằng
  Đại đội phó F10 QĐ3 31/12/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu E1  Bông 1 34    
15 Hà Văn Phòng
1943
-Huyện Hà Quảng - Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 23/08/1968 Nghĩa trang Dư­ơng Minh Châu 13   2044    
16 Hoàng Đăng Khoa
1954
Lê Trung-Huyện Hòa An - Tỉnh Cao Bằng
  Trung đội phó   29/05/1971 Nghĩa trang Gò Dầu    Hàng 13 428    
17 Hoàng Đình Hợp
1929
Lăng Hiếu-Trùng Khánh - Cao Bằng
  Tham m­ưu phó F31 F31 QĐ3 18/09/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu EIII  Bông 4 16    
18 Hoàng Hùng Lâm
1952
Na niễu-Bình D­ơng- Hòa An - Cao Bằng
  Chiến sĩ C7 D8 E64 F320 QĐ3 5/07/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu D4  Hàng R1 18 1990  
19 Hoàng Ngọc Sinh
1955
Thái Học-Huyện Bảo Lạc - Tỉnh Cao Bằng
  Chiến sĩ F10 QĐ3 14/12/1977 Nghĩa trang Tân Biên Khu E2  Bông 3 37    
20 Hoàng Ngọc Thắng
1949
-Huyện Hà Quảng - Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 23/08/1968 Nghĩa trang D­ương Minh Châu 13   2034    
21 Hoàng Văn Đàm
1949
Đoàn Thuỷ
Trùng Khánh
Cao Bằng
    D 160 20/02/1974 Nghĩa trang Dư­ơng Minh Châu 12   1913    
22 Hoàng Văn Chỉ
1947
-Huyện Hà Quảng - Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 23/08/1968 Nghĩa trang D­ương Minh Châu 13   2035    
23 Hoàng Văn ấu
 
-Huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 23/08/1968 Nghĩa trang Dương Minh Châu 13   2036    
24 Hoàng Văn Huẩy
1935
- - Tỉnh Cao Bằng
      4/04/1969 Nghĩa trang Trảng Bàng Khu E  Hàng 11 6    
25 Hoàng Văn Khầu
1950
Quốc dân-Huyện Quảng Hoà - Cao Bằng
      17/08/1970 Nghĩa trang D­ương Minh Châu K9   1369    
26 Hoàng Văn Kèn
1951
Lẻng Lảng
Quốc Toàn
Tỉnh Cao Bằng
  Chiến sĩ C2 D1 Lữ 273 30/03/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu A1  Hàng B1 32 1990  
27 Hoàng Văn Liếp
1956
Lê Trung-Huyện Hòa An - Tỉnh Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng C9 D3 E 48 F320 QĐ3 21/12/1977 Nghĩa trang Tân Biên Khu A1  Hàng B2 28 1990  
28 Hoàng Văn Tài
1959
Đề Thái
Huyện Hòa An
Tỉnh Cao Bằng
  Trư­ởng F10 QĐ3 24/01/1979 Nghĩa trang Tân Biên Khu Đ1 Bông 2 33 1990  
29 Hoàng Văn Tài
1953
Na viên-Cơ Ba
Huyện Bảo Lục
Tỉnh Cao Bằng
  Chiến sĩ C7D8 E 64 F320 QĐ3 31/12/1977 Nghĩa trang Tân Biên Khu D3  Hàng B2 25 1990  
30 Hoàng Văn Thành
1956
Nguyễn Huệ
Huyện Hòa An
Cao Bằng
  Chiến sĩ F10 QĐ3 4/12/1977 Nghĩa trang Tân Biên Khu E2 Bông 4 4    
31 Hoàng Văn Thế
 
- - Tỉnh Cao Bằng
    F316 20/04/1975 Nghĩa trang Gò Dầu Khu B   990    
32 Hứa Viết Thìn
1955
Hồng Lai-Huyện Hòa An - Tỉnh Cao Bằng
  Đại đội phó C1 D1 E 48 F320 QĐ3 11/10/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu ĐIII Bông 1 17    
33 Lôi Văn Phúc
1955
Quốc Phong-Hà Quảng - Tỉnh Cao Bằng
  Trợ lý tác chiến F10 QĐ3 31/12/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu Đ4 Hàng R2 16 1990  
34 L­ương Ngọc Hà
1955
Danh Xí-Huyện Hòa An - Tỉnh Cao Bằng
  Chiến sĩ F10 QĐ3 27/08/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu Đ1 Bông 6 10 1990  
35 L­ương Văn Quyền
1954
Pắc bó-Cao thắng-Trùng Khánh Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng C17 E64 F320 QĐ3 20/07/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu D3  Hàng R2 21    
36 Lư­ơng Văn Sách
1940
- - Tỉnh Cao Bằng
      1/01/1967 Nghĩa trang Tân Biên Khu E1 Hàng R1 3    
37 Lê Cao Thái
1950
- - Tỉnh Cao Bằng
      13/09/1970 Nghĩa trang Tân Biên Khu E2 Bông 1 19    
38 Lê Văn Huống
1943
-Huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 23/08/1968 Nghĩa trang Dư­ơng Minh Châu 13   2043    
39 La Văn Thoả
1954
Vinh Quang
Huyện Bảo Lạc
Tỉnh Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng F10 QĐ3 21/05/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu B1  Hàng B1 46 1990  
40 Lục Duy Cầu
1955
Ngọc Khê- Trùng Khánh - Cao Bằng
  Tiểu đoàn phó F10 QĐ3 27/08/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu Đ1 Bông 1 2 1990  
41 Lục Văn Lầu
1935
Thành Dệt
Hà Long
Tỉnh Cao Bằng
    C2 D31 22/12/1970 Nghĩa trang Dư­ơng Minh Châu 11   1733    
42 Lư­u Bình Lâm
1955
Bản thang-Cảnh Tiến- Trùng Khánh
Cao Bằng
  Trung đội phó C9D 9E 64 24/05/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu D1  Hàng R3 1 1990  
43 Lư­u Hùng Khê
1948
-Huyện
Hà Quảng
Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 23/08/1968 Nghĩa trang D­ương Minh Châu 13   2041    
44 Lý Hữu Thái
1938
Lê Lợi-Huyện Thạnh An - Tỉnh Cao Bằng
    C25 D21 18/03/1969 Nghĩa trang Châu Thành     1878    
45 Lý Xuân Hồng
1949
Thắng lợi
Hạ Lang
Tỉnh Cao Bằng
    C5 D2 19/04/1969 Nghĩa trang Châu Thành     2232    
46 Mai Hồng Kỳ
1958
Lam sơn-Hùng việt
Huyện Hoà An
Tỉnh Cao Bằng
  Tiểu đội phó C20 E48  F320 QĐ3 10/05/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu D3  Bông 1 9    
47 Nông Triệu Sỹ
1948
-Huyện Hòa An
Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 23/08/1968 Nghĩa trang Dư­ơng Minh Châu 13   2042    
48 Nông Văn áo
1948
X.Nghiệp Dư­ợc Phẩm
Thị Xã Cao Bằng
Tỉnh Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng   10/05/1969 Nghĩa trang Gò Dầu    Hàng 6 185    
49 Nông Văn Dũng
1956
Th­ương Xá
Huyện Thạch An
Tỉnh Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng F10 QĐ3 7/12/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu Đ1  Hàng R2 31    
50 Nông Văn Hiệp
1956
Thà khéo-Cao chư­ơng-Huyện Trà Lĩnh
Tỉnh Cao Bằng
  Trung đội trưởng C11 D3 E64 F320 QĐ3 26/04/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu D4  Hàng B3 18 1990  
51 Nông Văn Là
1947
-Huyện Hạ Lang
Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 23/08/1968 Nghĩa trang Dư­ơng Minh Châu 13   2045    
52 Nông Văn Long
1951
Phi Hải-Huyện Vĩnh Hoà - Tỉnh Cao Bằng
      6/12/1970 Nghĩa trang D­ương Minh Châu K9   1501    
53 Nông Văn Phát
1950
 
- - Tỉnh Cao Bằng
       
05/1973
Nghĩa trang Tân Biên Khu E2 Bông 1 52    
54 Nông Văn Sói
 
Lê lai-Huyện Thạch lĩnh - Tỉnh Cao Bằng
    Z28 17/06/1969 Nghĩa trang Châu Thành     4040    
55 Nông Văn Tìm
1954
Tr­ương Vư­ơng-Huyện Hoà An - Tỉnh Cao Bằng
  Chiến sĩ F10 QĐ3 12/11/1977 Nghĩa trang Tân Biên Khu A1 Hàng B4 45 1990  
56 Nông Văn Tộng
1951
Thôn giáp-Huyện Trùng Khánh - Tỉnh Cao Bằng
  Tiểu đội phó   23/04/1974 Nghĩa trang Gò Dầu    Hàng 12 391    
57 Nông Văn Tốt
 Thị Thảo
Huyện Quảng Hòa
Tỉnh Cao Bằng
    H Bộ D75 24/01/1975 Nghĩa trang D­ương Minh Châu 13   1982    
58 Nông Xuân Quang
1956
Nam Tuấn
Huyện Hòa An
Tỉnh Cao Bằng
  Trung đội trưởng F10 QĐ3 7/07/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu B1  Hàng b2 51 1990  
59 Nội Đình Lâu
1941
Cao Th­ượng
Huyện Trà Lĩnh
Tỉnh Cao Bằng
    D28  
05/1969
Nghĩa trang D­ương Minh Châu G2   85    
60 Nội Đình Lận
1941
Cao xư­ơng-Huyện Trà Lĩnh - Tỉnh Cao Bằng
    D28 20/05/1969 Nghĩa trang Châu Thành     3607    
61 Nội Văn Vựng
1957
Cao Tr­ương-Huyện Trà Lĩnh - Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng F10 QĐ3 24/01/1979 Nghĩa trang Tân Biên Khu Đ2  Hàng B3 3 1990  
62 Ngô Văn Nắm
1949
- - Tỉnh Cao Bằng
      6/04/1969 Nghĩa trang Tân Biên Khu E2 Bông 3 28    
63 Ngạc Văn Lợi
1956
Thụy Hùng-Huyện Thạch An - Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng F10 QĐ3 23/08/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu A4  Hàng R2 15 1990  
64 Nguyễn Huy Đàm
1954
Trư­ơng Vư­ơng-Huyện Hòa An - Cao Bằng
  Trung đội trưởng C7 D2 E 48 F320 QĐ3 3/05/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu A1  Hàng R3 4 1990  
65 Nguyễn Trí Hanh
1955
Vĩnh Quang-Huyện Hòa An - Cao Bằng
  Đại đội tr­ởng C3D7E3F31 1/05/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu D2  Hàng R2 9 1990  
66 Nguyễn Văn Hoà
1956
Đức Long-Huyện Hòa An - Tỉnh Cao Bằng
  Chiến sĩ C18 E52 F320 QĐ3 1/03/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu A1  Hàng R3 1 1990  
67 Nguyễn Văn Sõi
1956
Số 56 lò lợn-Thị Xã Cao Bằng - Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng C3 D7 E64 F320 QĐ3 22/01/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu A3  Hàng R1 23 1990  
68 Ph­ơng Văn Kiếm
1935
- - Tỉnh Cao Bằng
      4/04/1969 Nghĩa trang Trảng Bàng Khu E  Hàng 11 17    
69 Phạm Hoàng Thái
1940
Dân Chủ-Huyện Hòa An - Tỉnh Cao Bằng
    C37 7/03/1969 Nghĩa trang Châu Thành     1849    
70 Phạm Văn Đình
1956
Hoang Trang
Huyện Hòa An
Tỉnh Cao Bằng
  Chiến sĩ F10  QĐ3 5/12/1977 Nghĩa trang Tân Biên Khu B1  Hàng R2 49 1990  
71 Phan Văn Thuận
1954
Đào Ngang-Huyện Hà Văn - Tỉnh Cao Bằng
      3/02/1985 Nghĩa trang Tân Biên Khu G4  Hàng B3 6 1990  
72 Quang Đức Quí
1950
 
- - Tỉnh Cao Bằng
      20/03/1969 Nghĩa trang Trảng Bàng Khu G  Hàng 6 7    
73 Tống Văn Bó
1956
Mỹ Hư­ng-Huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng
  Chiến sĩ C2 D1 Lữ 7 F320 QĐ3 15/12/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu Đ1 Bông 5 46 1990  
74 Tr­ơng Văn Học
1956
Hồng Minh - Lê Trung-Huyện Hòa An
Tỉnh Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng C5 D2 E 48 F320 QĐ3 7/03/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu A1  Hàng R3 3 1990  
75 Trần Ngọc Thơ
1942
Minh Khai-Thanh An - Tỉnh Cao Bằng
  Tham m­u trưởng E Bộ E1 12/07/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu D1  Hàng R1 45 1990  
76 Trần Quốc Thành
1956
Khuổi trát-Quang Trạch-Thạch An - Tỉnh Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng C5 D2 E48 F320 QĐ3 5/07/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu D4  Hàng R1 16 1990  
77 Vư­ơng Văn Doanh
1956
Hoàng Trung-Huyện
 Hòa An
Tỉnh Cao Bằng
  Đại đội phó C3D 9 E977 QĐ3 31/12/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu Đ4  Bông 3 10 1990  
78 Vi Tiến Thắng
1950
- - Tỉnh Cao Bằng
      24/04/1969 Nghĩa trang Tân Biên Khu E2 Bông 2 42    
79 Vi Văn Khoằn
 
Đài Công
Huyện Trùng Khánh
Tỉnh Cao Bằng
    C37 15/04/1969 Nghĩa trang Châu Thành     1948    
 
80
Vi Văn Kính
 
đinh Phong
Huyện Trùng Khánh
Tỉnh Cao Bằng
    C3 D1 26/03/1969 Nghĩa trang Châu Thành     1879    
81 Vi Văn Thèo
1956
Trư­ơng V­ương
Huyện Hòa An –
Tỉnh Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng F10  QĐ3 12/02/1978 Nghĩa trang Tân Biên Khu B1  Hàng R1 28 1990  
82 Vũ Sỹ Toàn
1955
Tam Chung
Thị Xã Cao Bằng
Cao Bằng
  Tiểu đội trưởng F10 QĐ3 9/12/1977 Nghĩa trang Tân Biên Khu B1  Hàng b4 49 1990  
83 Vũ Văn Cân
1945
-Huyện Hòa An
Tỉnh Cao Bằng
    D8E4 28/08/1968 Nghĩa trang D­ương Minh Châu 13   2046    
 
 
19. Tỉnh Bình Phước
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân Địa chỉ báo tin
Nghĩa  Trang Khu, Lô, Hµng,Sè mé  
N¨m quy tËp
 
1 Hoàng Văn Hứng
1947
Thắng Lợi
Hạ Long, Cao Bằng
  Chuẩn úy C5- B110 15/03/1973   ,E1, 7, 5    
2 Hoàng Văn Nhật
1944
Tự Do
Quảng Oai, Cao Bằng
  Thượng sĩ K111- M5 26/06/1970   ,E1, 7, 8    
3 Hoàng Văn Thành
1938
Lam Hiến
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Thượng sĩ Y12 - E814 01/10/1972   ,E1, 7, 10    
4 Nguyễn Bình Thanh
1948
Đe Thám
Hòa An, Cao Bằng
  Binh nhất Ô 2 - T4 03/03/1968   ,E1, 7, 6    
5 Nông Văn Cốt
1951
Tri Thỏa
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Thượng sĩ E75 24/01/1974   ,E1, 7, 7    
6 Nông Văn Khanh
1949
Quang Thành
Trùng Khánh, Cao Bằng
  Hạ sĩ D11 – E814 26/05/1975   ,E1, 7, 9    
7 Nông Văn Dung
1946
Năm Tường
Hòa An, Cao Bằng
      14/12/1973   ,A, 2, 5    
8 Nông Văn Ngân
1944
Hoàng Mỹ
Đức Hòa, Cao Bằng
      25/11/1970   A, 5, 3, 7    
9 Triệu Thế Chương
1942
Dân Chủ
Hòa An, Cao Bằng
  CP D7 E3 07/04/1972   2B, 3A, 19    
10 Hoàng Văn Sư
1944
Số nhà 94
Nguyên Bình, Cao Bằng
    C7,D8,E3 07/04/1972   3B, 2A, 23    
11 Lương Văn Nghiệp
1941
Thắng Lợi
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Hạ sĩ
Tiểu đội phó
E174 – F5 03/01/1969   ,A, 06, 26    
12 Hồ Văn Năng
 
Cao Bằng
    D2 – E12            1974   ,C, 12, 15    
 
 
 
20. Tỉnh Phú Yên
 
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân Địa chỉ báo tin
Nghĩa  Trang
Địa chỉ nghĩa trang
Khu, Lô, hàng số mộ
1 Nguyễn Hương
 
Cao Bằng
  Y tá   1968 Đông Tác
Đường 27/7, khu phố 1, phường Phú Đông
A, A, 69  
2 Nguyễn Ngọc Vinh
 
Cao Bằng
  Kinh tà   1971 Đông Tác
Đường 27/7, khu phố 1, phường Phú Đông
A, A, 71  
3 Võ Duy Đại
 
Cao Bằng
  Chiến sĩ   1968 Đông Tác
Đường 27/7, khu phố 1, phường Phú Đông
A, A, 72  
4 Nguyễn Thuệ
 
Cao Bằng
  Trung đội trưởng   1968 Đông Tác
Đường 27/7, khu phố 1, phường Phú Đông
A, A, 73  
5 Bề Trung Bỉnh
Chốt Dinh
Trà Lĩnh, Cao Bằng
  Trung sĩ   01/04/1975 Đông Tác
Đường 27/7, khu phố 1, phường Phú Đông
1, 1, 148  
6 Quang A Sầm
 
Cao Bằng
    C202/PhúYên   Thị trấn Củng Sơn
Huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
A, 2, 4, 210  
7 Đặng Văn Miên
 
 
Cao Bằng
        Thị trấn Chí Thạnh
Huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
C, I, 4, 7  
8 Ngọc Quý
 
Cao Bằng
  Tiểu đội phó   21/11/1965 Thị trấn Chí Thạnh
Huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
C, I, 8, 1  
 
 
 
        Liệt sĩ quê Cao Bằng hy sinh trong cuộc kháng chiến chống Mỹ hy sinh ở chiến trường Phú Yên, chưa được quy tập về các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Phú Yên ( hoặc đã quy tập nhưng mộ vô danh).
 
 
 
TT Họ Và Tên
Năm sinh
Nhập ngũ,
Vào Nam
Cấp bậc
Chức vụ
      Đơn vị
Đảng đoàn Ngày từ trần
Trường hợp từ trần
Nơi an táng
Quê quán
Trú quán
Thân nhân
Địa chỉ báo tin
Ghi chú
1 Triệu Xuân Hạnh
1950
09/1968
12/1969
Chiến sĩ
 
D14
Đoàn
05/1969
31/03/1970
Chiến đấu
Bản Thạch- Hòa Xuân
Tuy Hòa Phú Yên
Tháng Thị- Hạ Long Triệu Xuân Khoa  
2 Nguyễn Xuân Khâm
1943
04/1967
02/1968
Hạ sĩ
Chiến sĩ
D13
Đoàn
04/1970
30/11/1971
Chiến đấu
Hoà Quang-Tuy Hòa
Phú Yên
Khu sơ tán phía bắc
Cao Bằng
Hoàng Văn Lạng  
3 Lưu Văn Lệnh
1948
04/1966
09/1966
Trung sĩ
A trưởng
C201
Đoàn
04/1967
21/09/1970
Công tác
Đại Bình-Hòa Quang
Tuy Hòa-Phú Yên
Bình Tiên-Trùng Khánh
Cao Bằng
Hà Thị Khai  
4 Hoàng Văn Long
1947
 
 
 
07/1967
07/1968
Hạ sĩ
A trưởng
C201
Đoàn
09/1964
28/04/1968
Công tác
Phú Thạnh-Hòa Quang
Tuy Hòa-Phú Yên
Thị trấn Kiến Trúc
Cao Bằng
Hoàng Cống  
5 Đoàn Văn Luông
1947
07/1967
1968
Chiến sĩ
 
D96
1965 28/04/1968
Công tác
Xóm Giỏ-Hòa Thắng
Tuy Hòa-Phú Yên
Trùng Phúc-Trùng Khánh
Cao Bằng
Đoàn Đình Mạnh  
6 Đinh Tuấn Ngọc
1942
09/1968
12/1969
Hạ sĩ
A trưởng
D14
06/1966
06/1967
31/03/1970
Chiến đấu
Bản Thạch-Hòa Xuân
Tuy Hòa- Phú Yên
Lãng Yên- Trùng Khánh
Cao Bằng
Đinh Văn Quốc  
7 Nông Văn Nguyên
1948
09/1968
09/1969
Thiếu úy
Đội trưởng
Đội 7/d14
28/10/1970
28/07/1971
11/03/1973
Chiến đấu
Núi Chai-Hòa Thành
Tuy Hòa-Phú Yên
Cần Yên-Thông Nông
Cao Bằng
Nông Văn Chằng
Mẹ: Nguyễn Thị Lẽ
 
8 Bế Thành Đồng
1946
07/1967
1968
Chiến sĩ
 
D96
Đoàn 17/04/1969
Địch tập kích
Ruộng Cạn-Sơn Hòa
Phú Yên
Cao Chương – Trà Lĩnh
Cao Bằng
Hoàng Thị Bới  
9 Nông Văn Đức
1940
10/1965
10/1966
Trung sĩ
A trưởng
D96
23/10/1970
Dự bị
09/12/1970
Chiến đấu
Cầu Vòng-Núi Hà Bình
Hòa Quang- Tuy Hòa 2
Phong Nận- Trùng Khánh
Cao Bằng
Nông Văn Nghiệp  
10 Quán A San
1950
 
 
 
12/1968
09/1969
Thượng sĩ
B phó
C202
09/1970
06/1971
10/08/1971
Bệnh chết
Bệnh xá F 108
Phú Yên
Nà Giàng-Hà Quảng
Cao Bằng
Quán A Tắc
Vũ Thị Mùi
Mộ tại
NTLS
Huyện
 Sơn  Hòa                        
11 Nông Văn Sáng
1942
05/1965
10/1966
Chuẩn úy
C viên phó
D9
07/1968
04/1969
24/09/1972
Chiến đấu
Hòa Định- Tuy Hòa
Phú Yên
Cao Bằng- Hưng Đạo
Hòa An- Cao Bằng
Vợ: Tô Thị Mùi  
12 Hoàng Văn Súng
1939
07/1968
12/1968
Chuẩn úy
B trưởng
D96
Đảng viên 03/06/1972
Chiến đấu
Chùa Hang- Hòa Định
Tuy Hòa- Phú Yên
Cam Vân- Hà Quảng
Cao Bằng
Hoàng Văn Khí  
13 Bế Ngọc Thúy
1942
 
 
 
03/1959
11/1964
Thượng sĩ
B phó
D13
Đảng 20/08/1969
Chiến đấu Hòn Ngang
An Xuân-Tuy An
Phú Yên
Bắc Gậy-Bình Long
Hòa An, cao Bằng
Bế ích Phong
Lại Thị Cúc
 
14 Nông Văn Tự
1949
07/1967
1968
Chiến sĩ
 
D96
1966 10/04/1969
Chiến đấu
Gò Chợ-Tuy Hòa
Phú yên
Bản Lùng- Cao Thanh
Trùng Khánh, Cao Bằng
Nông Văn Cháy  
15 Lý Nông Trung
1950
09/1966
12/1967
Thượng sĩ
B phó
D96
  25/11/1973
Chiến đấu
         Hòa Trị- Tuy Hòa
Phú Yên
Nam Tuấn- Hòa An
Cao Bằng
Cha: Lý Nông Tình
Mẹ: Hoàng Thị Tấc
28/03/2011
Có em ruột
Nông Văn
Mậu vào
Liên hệ tìm
Mộ
16 Nguyễn Hoàng Vây
1941
 
07/1968
1968
Hạ sĩ
A phó
D96
Đoàn 10/04/1969
Chiến đấu
Gò Chợ- Tuy Hòa
Phú Yên
Lũy Đa- Vân An
Cao Bằng
Lý Thị Khiến  
17 Nông Công Việt
 
03/1966 Chuẩn úy
C phó
D9
Đảng 27/01/1972
Công tác bị địch phục
Xuân Thọ-Sông Cầu
Phú Yên
Đồng Me-Bảo Lạc
Cao Bằng
Mẹ: Nông Thị Nhất  
18 Bê Trọng Bình
1952
  Thượng sĩ
B trưởng
C1,D7,E46,F320
  01/04/1975
Nghĩa trang liệt sĩ Phú Yên
Chấc Lương, Trà Lĩnh
Cao Bằng
  Ban quản
Lý nghĩa
Trang cung
Cấp
31/12/2008
19 Bế Đình Thanh
1942
02/1964 Binh nhất
Chiến sĩ
C1
  15/06/1967
Tập kích ấp Long Thăng
Long Thăng- Xuân Long
Phỏ Lại- Quảng Yên
Cao Bằng
Cha: Bế Đình Hạch
Mẹ: Đinh Thị Phế
 
 
 
 
 
21. TỈNH BẮC KẠN
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân Địa chỉ báo tin
Nghĩa  Trang
Địa chỉ nghĩa trang
Khu, Lô, hàng số mộ
1 Đức Xuân(Nông Văn Đàn)
 
Bế triều, Hòa An, Cao Bằng
      09/01/1944
Quân Bình, Bạch Thông
NTLS Phủ Thông
TT. Phủ Thông, Bạch Thông
Vỏ mộ số bia 70  
2 Rìu Văn Khìn
Háng Thoòng, Hòa An
Cao Bằng
    Lam Sơn, Na Rì 15/07/1945
Chợ Mới, Bắc Cạn
NTLS Phủ Thông
TT. Phủ Thông, Bạch Thông
Chưa có số bia  
3             Cao Tổ
(Hoàng Văn Chàng)
Minh Tâm, Nguyên Bình
    C72- Tỉnh Đội Bắc Cạn 12/10/1974
Nông Thượng, Bạch Thông
NTLS Phủ Thông
TT. Phủ Thông, Bạch Thông
Số bia 111  
4           Bế Ích Kế
            (1953)
Đình Lập, Quảng Hòa
    Công ty Cầu đường số 1CB 06/3/1979
Tai Hồ Sìn
NTLS huyện Ngân Sơn
Xã Vân Tùng, Ngân Sơn
Số mộ 22, hàng mộ 4  
                      
5       Nông Thị Nương
            (1952)
Thượng Pha, Thạch An
    Công Ty Cầu đường số 1CB 06/3/1979
Tài Hồ Sìn
NTLS huyện Ngân Sơn
Xã Vân Tùng, Ngân Sơn
Số mộ 32, hàng mộ 5  
6         Phùng Thị Bách
                1958
Đa Thông, Thông Nông
    Cty Cầu đường số 1CB 06/3/1979
Tài Hồ Sìn
NTLS huyện Ngân Sơn
Xã Vân Tùng, Ngân Sơn
Số mộ 50, hàng mộ 6  
7     Nguyễn Văn Xương
Trương Lương, Hòa An
    Cán Bộ Việt Minh 1944
Nà Phặc
NTLS huyện Ngân Sơn
Xã Vân Tùng, Ngân Sơn
Số mộ 7, hàng 1  
8       Đàm Văn Hùng
           1956
   …/1978   D30, f322 03/1979
Tài Hồ Sìn
NTLS huyện Ngân Sơn
Xã Vân Tùng, Ngân Sơn
Số mộ 49, hàng mộ 6  
9      Lương Văn Khanh
            06/1969
Phong Châu, Trùng Khánh
    8/1978   C8, d2,e246 19/02/1979
Hà Quảng, Cao Bằng
NTLS huyện Ba Bể
TT. Chợ Rã,Ba Bể
Số mooj02, hàng mộ 1  
10      Bàn Văn Xuân
Thành Công, Nguyên Bình
      22/04/1944 NTLS huyện Ba Bể
TT. Chợ Rã, Ba Bể
Số mộ 09, hàng 4  
 
 
 
 
 
22.TỈNH ĐÀ NẴNG
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Kí hiệu Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân Địa chỉ báo tin
Nghĩa  Trang
Địa chỉ nghĩa trang
Khu, Lô, hàng số mộ
1        Triệu Văn Hòa
             1944
Hòa An, Cao Bằng
 
      Đ1- H4- 27 21/01/1979      
 
 
 
23. Tỉnh Hà Tĩnh
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân Địa chỉ báo tin
Nghĩa  Trang
Địa chỉ nghĩa trang
Khu, hàng, số mộ
1 Nông Thị Quang
Đại Hồng, Trùng Khánh,
Cao Bằng
      05/02/1972 NTLS huyện Kỳ Anh Khu D2, hàng 5, mộ số 360  
2 Phạm Văn Diệp
Cao Bằng
      08/07/1968 NTLS huyện Hương Khê Khu A, hàng 4, mộ số 9  
3 Nông Văn Phẩm
Nguyên Bình, Cao Bằng
      30/01/1968 NTLS huyện Hương Khê Khu B, hàng 7, mộ số 6  
4 Nông Văn Sủi
Thanh An, Cao Bằng
      06/10/1968 NTLS huyện Hương Khê Khu B, hàng 14, mộ số 8  
5 Hứa Văn Khởi
Hà Bình, Cao Bằng
      01/09/1968 NTLS huyện Hương Khê Khu B, hàng 6, mộ số 1  
6 Nông Đình Hóa
Thắng Lợi, Hà Lạng
Cao Bằng
      29/05/1968 NTLS Thành phố Hà Tĩnh Khu A, , lô 6, hàng 1, mộ số 6  
7 Ma Mạnh Dỗ
(Ma M. Dầu)
Thượng Pha, Thạc An
Cao Lạng
      19/05/1968 NTLS Thành phố Hà Tĩnh Khu A, lô 6, hàng 2, mộ số 8  
8 Nông Văn Giáo
Hồng Đinh, Quảng Nguyên
Cao Lạng
      29/05/1968 NTLS Thành phố Hà Tĩnh Khu A, lô 6, hàng 2, mộ số 9  
9 Bế Đăng Ninh
San Viên, Lộc Bình
Cao Lạng
      06/01/1973 NTLS Thành phố Hà Tĩnh Khu A, lô 6, hàng 5, mộ số 30  
10 Triệu Quang Cai
Đồng Lập, Quảng Yên
Cao Lạng
      19/06/1968 NTLS Thành phố Hà Tĩnh Khu A, lô 11, hàng 3, mộ số 17  
11 Hoàng Văn Khâu
Chi Thảo, Quảng Nguyên
Cao Lạng
      06/04/1968 NTLS Thành phố Hà Tĩnh Khu B, lô 10, hàng 4, mộ số 17  
12 Nguyễn Văn Phú
Ph. Hai, Q. Hóa, Cao Bằng
      12/01/1969 NTLS huyện Hương Sơn Khu B, lô B5, hàng 1, mộ số 6  
13 Vi Văn Lại
Th. Hoa, Th. An, Cao Bằng
      12/01/1969 NTLS huyện Hương Sơn Khu B, lô B5, hàng 2, mộ số 7  
14 Nông  X.  Đèn
Đ. Giang, H. Long, Cao Bằng
      12/01/1969 NTLS huyện Hương Sơn Khu B, lô B5, hàng 2, mộ số 8  
 
 
24. TỈNH BÌNH THUẬN
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân Địa chỉ báo tin
Nghĩa  Trang
Địa chỉ nghĩa trang
Vị trí mộ
Khu, hàng, số mộ
1 Nông Văn Lìm
1950
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Binh nhì
Chiến sĩ
C1, D1, E25 14/04/1975 NTLS tỉnh Bình Thuận D1,02,02  
2 Mã Văn Cán
1954
Quảng Hòa, Cao Bằng
  Binh nhì
Chiến sĩ
C1,D1,E25 14/04/1975 NTLS tỉnh Bình Thuận D1,01,03  
3 Lương Đức Hùng
1955
Hòa An, Cao Bằng
  Chiến sĩ Vệ binh E25 14/04/1975 NTLS tỉnh Bình Thuận D1,01,09  
4 Trương Văn Đa
1936
Trà Lĩnh, Cao Bằng
  Cán bộ An ninh tỉnh Bình Thuận 19/09/1973 NTLS tỉnh Bình Thuận D2,03,01  
5 Đ/c Lịch
Cao Bằng
  Giao liên 414
Ninh Thuận
1968 NTLS tỉnh Bình Thuận D2,03,01  
6 Bùi Khắc Khuê
1951
Tân An, Cao Bằng
  Cán bộ Công An Công an Bình Thuận 23/11/1970 NTLS tỉnh Bình Thuận B1,12,18  
7 Lâm Xuân Nhượng
1932
Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng
  Chiến sĩ Công an Bình Thuận 17/07//1970 NTLS tỉnh Bình Thuận B1,15,24  
8 Lục Thanh Phong
1947
Thanh Nhật, Hạ Lang, Cao Bằng
  Trung sĩ C9,D4,K5 17/04/1975 NTLS tỉnh Bình Thuận B1,19,38  
9 Hoàng Đình Giong
1904
Đề Thám, Hòa An, Cao Bằng
  UVTW
Khu trưởng
Khu 9 17/03/1947 NTLS tỉnh Bình Thuận Anh hùng  
 
25. TỈNH TUYÊN QUANG
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân, Địa chỉ báo tin
Nghĩa  Trang
Địa chỉ nghĩa trang
Vị trí mộ
Khu, hàng, số mộ
1 Mạc Thị Mèn
1946
Cao Bằng
  Hạ sĩ
TĐ trưởng
Đoàn 559 19/05/1968      
 
26. HÀ NỘI
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân, Địa chỉ
Thông tin khác
Nghĩa  Trang
Địa chỉ nghĩa trang
Vị trí mộ
Khu, hàng, số mộ
1 Hà Văn Khát
 
Cao  Bằng
        Phú Cường, Sóc Sơn, Hà Nội    
2 Nguyễn Văn Mưu
1942
Đề Thám, Hòa An
Cao Bằng
      14/02/1967 Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội    
3 Hà Đình Loa
1945
Hòa An, Cao Bằng
      18/10/1967 Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội    
4 Hoàng Văn Chiêu
 
Cao Bằng
      1968 Tiến Xuân, Thạch Thất, Hà Nội    
5 Nông Văn Lâm
1928
Trùng Khánh, Cao Bằng
      12/1/1989 NTLS huyện Đông Anh    
6 Nguyễn Trung Sương
12/1/1915
Bế Hiểu, Du Hòa
Cao Bằng
      14/1/1947 NTLS huyện Đông Anh    
7 Vũ Văn An
1944
Hòa An, Cao Bằng
      9/9/1969 NTLS huyện Đông Anh    
8 Đào Văn Hạp
1942
Bảo Lộc, Cao Bằng
        Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ    
9 Nguyễn Hữu Vinh
1950
Cao Bằng
        Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ    
27. QUẢNG BÌNH
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân, Địa chỉ
Thông tin khác
Nghĩa  Trang
Địa chỉ nghĩa trang
Vị trí mộ
Khu, hàng, số mộ
1 Đinh Quốc Hòa
1942
Thủy Hưng, Thạch Bài
Cao Bằng
  Hạ sĩ   17.03.1969 Đồng Lê, Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 24  
2 Phạm Hồng Minh
1949
An Lạc, Hà Giang
Cao Bằng
  Binh nhất   08.1969 Đồng Lê, Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 35  
3 Leng Văn Thoáng
Ngọc Động, Quảng Hà
Cao Bằng
  Binh nhất   26.12.1967 Đồng Lê, Tuyên Hóa, Quảng Bình Sô mộ 60  
4 Nông Văn Sáng
1944
Võ An, Quách Linh
Phong Hóa, Cao Bằng
  Thượng sĩ   06.10.1968 Cụp Ngang, Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4  
5 Triệu Đông Phỏng
1948
Yên Lãng, Hà Quãng
Cao Bằng
      21.12.1968 Huyện Minh Hóa, thị trấn Quy Đạt, Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 18  
6 Lý Văn Khén
Quang Long, Hạ Long
Cao Bằng
  H1   10.07.1972 TT NTVT, TT NTVT, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7  
7 Lê Quang Phiên
Vinh Quang, Hòa An
Cao Bằng
      1967 Xã Thanh Trạch, Thanh Trạch, BốTrạch, Quảng Bình Số mộ 1  
8 Đoàn Văn Minh
1953
Thị Xã Cao Bằng, Cao Bằng
      11.12.1972 Xã Cự Nẫm, Cự Nẫm, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5  
9 Đặng Văn Độ
1945
Kim Bảng, Hạ Long
Cao Bằng
  TNXP   06.04.1966 Xã Vạn Trạch, Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5  
10 Nguyễn Thị Nghiên
1946
Kim Bảng, Hạ Long
Cao Bằng
  TNXP   273.03.1967 Xã Vạn Trạch, Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1  
11 Nguyễn Văn Chí
Co Nuôi, Hà Quảng
Cao Bằng
      19.04.1972 Xã Vạn Trạch, Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13  
12 Lâm Văn Tùng
Quảng Vinh, Trà Linh
Cao Bằng
      20.03.1969 Xã Vạn Trạch, Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13  
13 Tô Văn Ken
Hoàng Quảng, Quảng Hòa, Cao Bằng
      26.06.1969 Xã Vạn Trạch, Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13  
14 Nguyễn Văn Rưng
Tùng Phủ, Tùng Lảnh
Cao Bằng
      11.04.1969 Xã Mai Thủy, Mai Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1  
15 Hoàn Văn Hồng
Đa Hồng, Cao Nông
Cao Bằng
      09.06.1972 Xã Mai Thủy, Mai Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 146  
16 Hữu Đình Cả
Lương Can, Thụy Nông
Cao Bằng
      06.01.1968 Xã Mai Thủy, Mai Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 55  
17 Nguyễn Văn Cỗng
Doãn Côn, Tùng Khánh
Cao Bằng
      15.02.1972 Xã Mai Thủy, Mai Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 469  
18 Nông Văn Ngôn
Đình Phong, Trùng Khánh, Cao Bằng
        Ba Dốc, Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19  
19 La Văn Vinh
20.19.1943
An Lạc, Hà Cảng, Cao Bằng
  H1   29.09.1969 Ba Dốc, Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12  
20 Lương Văn Sầm
1953
Quảng Long, Quảng Hà
Cao Bằng
        Ba Dốc, Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4  
21 Lâm Ngọc Chưởng
1947
Quang Vinh, Trà Vinh
Cao Bằng
      17.10.1968 Ba Dốc, Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7  
22 Hà Đức Vượng
 
Ninh Thanh, Cao Bằng
      02.04.1968 Xã Mai Thủy, Mai Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 367  
23 Phan Tiến Kiên
1929
220 Thị Xã Cao Bằng
      1972 Xã Lý Trạch, Lý Trạch,Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1  
 
28. HÒA BÌNH
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Nơi HS
Trường hợp HS
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân, Địa chỉ
Thông tin khác
Nghĩa  Trang
Địa chỉ nghĩa trang
Vị trí mộ
Khu, hàng, số mộ
1 Mông Bá Hiển
(Việt Dũng)
13/2/1927 (12/1/ĐinhMão)
Đức Long, Hòa An, Cao Bằng
    D79,e102,f308 07/1/1952
Đồn Pheo, Hòa Bình
Bãi Nai, Kỳ Sơn, Hòa Bình  Mộ số 10  
 
29. THỪA THIÊN HUẾ
 
Stt Họ và Tên
Năm Sinh
Quê Quán
Nhập Ngũ
Xuất Ngũ
Tái Ngũ
Cấp Bậc
Chức Vụ
Đơn Vị Khi
Hy sinh
Ngày HS
Trường hợp HS
Nơi HS
 
Nghĩa  Trang, Nơi an táng hiện nay Thân nhân, Địa chỉ
Thông tin khác
Nghĩa  Trang
Địa chỉ nghĩa trang
Vị trí mộ
Khu, hàng, số mộ
1 Nguyễn Bá Thúy
1950
Đức Hùng, Trùng Khánh
Cao Bằng
    D5 8/10/1973
Chiến đấu bạch mã Phú Lộc mai táng bạch mã
 
     
2 Hoàng Văn Tân
1943
Quốc Toản, Quảng Uyên
Cao Bằng
      28/8/1969
Chiến đấu Tân ba mất tích
     
3 Ngyễn Văn Thướng
1937
Canh Tân, Thạch An
Cao Bằng
    D bộ d4 3/5/1971
Hậu cứ bác Truồi
     
4 Đinh Văn An
1940
Minh Nhân, Thạch An
Cao Bằng
    Hậu cần tỉnh 12/10/1972
Công tác xóm ga Hương Thủy bị phục mt xóm ga
     
5 Đinh Văn Nhót
1948
Đức Long, Thạch An
Cao Bằng
    Tr sát tỉnh 14/3/1973
Bị phục An Cư Hương Thủy mt nơi hy sinh
     
6 Hoàng Văn Khoái
1944
Gia Bình, Hòa An
Cao Bằng
    D4 28/8/1967
Bị phục Tân Lộc mai táng nơi hy sinh
     
7 Nông Văn Mon
 
Xóm Đoài, Thạch An
Cao Bằng
    D4 28/8/1967
Bị phục Tân Lộc mai táng nơi hy sinh
     
8 Nông Văn Tặng
1950
Đức Hồng, Trùng Khánh
Cao Bằng
    C3 24/4/1970
Chiến đấu mất xác
     
9 Hoàng Quốc Thu
1946
Lê Lợi, Thạch An
Cao Bằng
    Phong điền 10/1970
Chiến đấu mất xác
     
10 Trần Văn Xiêm
1946
Thương Pha, Thạch An
Cao Bằng
    D2 12/2/1972
Chiến đấu H15 mai táng H15
     
11 Tống Viết Cường
Cao Thạch, Cao Bằng
      1967 NT xã Lộc Hải, Phú Lộc Hàng 01, số mộ 03  
12 Nông Ngọc Duyết
(chuyến)
Vinh Quang, Hòa An Cao Bằng
      08/05/1975 NT huyện Phong Điền Lô B  
13 Nông Ngọc Duyến
 
Cao Bằng
        NT Huyện Phong Điền Khu 5A, hàng 03, số mộ 4  
14 Tống Viết Dương
Cao Thạch, Cao Bằng
      1967 NT xã Lộc Hòa, Phú Lộc    
15 Nông Văn Kiên
Kế Châu, An Hòa
Cao Bằng
      06/02/1974 NT huyện Phong Điền Lô 5A, hàng 06, số mộ 08  
16 Lý Hồng Minh
Quảng Phong, Quảng Hòa
Cao Bằng
      08/03/1975 NT huyện Phong Điền Khu B  
17 Căng Văn Sinh
Thành Công, Nguyên Bình
Cao Bằng
      08/03/1975 NT huyện Phong Điền Khu B  
18 Nông Văn Tiên
Bế Châu, An Hòa,
Cao Bằng
      06/02/1974 NT huyện Phong Điền Khu B  
19 Nông Văn Súng
1940
Chi Thỏa, Quang Tuyên
Cao Bằng
      12/02/1969 NT huyện A Lưới Hàng mộ 32, số mộ 03